HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3619
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3619
Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Chuẩn bị cho cuộc thi nhảy hiện đại. Bạn Ri tập nhảy trong 18 ngày và bạn ấy thống kê...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
ky-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-thpt-marie-curie-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3619 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chuẩn bị cho cuộc thi nhảy hiện đại. Bạn Ri tập nhảy trong 18 ngày và bạn ấy thống kê lại ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Thời gian (phút) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) |
| Số ngày | 6 | 6 | 4 | 1 | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
33,25.
B.
31,25.
C.
25,21.
D.
32,25.
Câu 2:
Người ta tiến hành phỏng vấn hai nhóm khán giả về một bộ phim “Mưa đỏ” mới công chiếu. Nhóm A gồm những khán giả thuộc lứa tuổi 20 đến 30, nhóm B thuộc lứa tuổi trên 30. Người được hỏi ý kiến phải đánh giá bộ phim bằng cách cho điểm theo một số tiêu chí nêu trong phiếu điều tra và sau đó lấy tổng số điểm (thang điểm 100). Bảng dưới đây trình bày kết quả điều tra hai nhóm khán giả:
Phát biểu nào sau đây sai?
| Điểm | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) |
| Số người của nhóm A | 6 | 10 | 14 | 12 | 8 |
| Số người của nhóm B | 0 | 8 | 14 | 28 | 0 |
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Khoảng biến thiên của điểm đánh giá từ số người nhóm B là 40.
B.
Tổng số người được hỏi ý kiến của nhóm A là 50.
C.
Căn cứ vào khoảng biến thiên thì ý kiến đánh giá của nhóm khán giả A phân tán hơn so với nhóm khán giả B.
D.
Khoảng biến thiên của điểm đánh giá từ số người nhóm A là 50.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(2;−1;3) và điểm M thỏa mãn OM=a. Khi đó điểm M có tọa độ là
A.
(2;−1;0).
B.
(2;−1;3).
C.
(2;0;3).
D.
(2;1;3).
Câu 4:
Giáo viên chủ nhiệm thống kê lại điểm trung bình cuối năm của các học sinh lớp 10 ở bảng sau:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Điểm trung bình | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Số học sinh | 1 | 0 | 11 | 22 | 6 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
8,3.
B.
8,6.
C.
7,4.
D.
9,1.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x3−2x2+x, ∀x∈R. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 6:
Cho hàm số y=−x2+4x2+1 có bảng biến thiên như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận nào.
B.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là y=−x+1.
C.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=−1.
D.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=−1.
Câu 7:
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới?
| x | −∞ | −2 | +∞ | |
| y′ | − | − | ||
| y | +∞ ↘ −∞ | +∞ ↘ −∞ | ||
A.
y=x+2−x2−2x+1.
B.
y=x+2x+1.
C.
y=x−2−x2−2x+1.
D.
y=x+2−x+1.
Câu 8:
Hàm số y=x−1x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;+∞).
B.
(−∞;+∞).
C.
(−2;2).
D.
(−∞;0).
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị liên tục trên khoảng (−3;5) như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên khoảng (−3;4) bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên khoảng (−3;4) bằng
A.
−1.
B.
5.
C.
2.
D.
1.
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 1, (hình vẽ tham khảo).
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Tích A′B.CD bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Tích A′B.CD bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(2;0;1),B(−1;3;0),C(8;6;2). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Độ dài vectơ OG bằng
A.
19.
B.
3.
C.
9.
D.
19.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=i−j−2k và A′ là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng (Oxy). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
OA′=−j+2k.
B.
OA′=i−j.
C.
OA′=−i−j+2k.
D.
OA′=i−j+2k.
Câu 13:
Một trang sách có dạng hình chữ nhật ABCD với diện tích là 384(cm2). Sau khi để lề trên và lề dưới đều là 3 cm; để lề trái và lề phải đều là 2 cm. Phần còn lại của trang sách là hình chữ nhật EFIH được in chữ. (hình vẽ bên dưới).

Gọi AB=x(cm) và AD=y(cm) lần lượt là chiều rộng và chiều dài của trang sách (x,y>0)

Gọi AB=x(cm) và AD=y(cm) lần lượt là chiều rộng và chiều dài của trang sách (x,y>0)
a.
Biểu thức liên hệ giữa x và y là xy=384.
b.
Chiều rộng EF, chiều dài IH của trang sách được in chữ lần lượt là x−2 và y−3.
c.
Phần in chữ trên trang sách có diện tích lớn nhất bằng 216(cm2).
d.
Diện tích S của hình chữ nhật EFIH của phần in chữ được tính bởi công thức S=(x−2)(y−3).
Câu 14:
Khảo sát thời gian đọc sách của học sinh lớp 12A tại thư viện trường Marie Curie trong một tuần được thống kê ở bảng sau
| Thời gian (giờ) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số học sinh | 3 | 7 | 10 | 15 | 2 |
a.
Cỡ mẫu n=37.
b.
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm [3;4).
c.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian đọc sách của học sinh là 5 (giờ).
d.
Trong các học sinh khảo sát ở trên, có trên 50\% học sinh đọc sách hơn 4,52 giờ trong một tuần.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=x−1x2+bx+c có đồ thị như hình vẽ
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là I(1;2).
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−100;0] bằng −10110000.
c.
Tập xác định của hàm số là R∖{1}.
d.
Tổng b+c=1.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ biết điểm A trùng gốc O, B(7;0;0), D(0;10;0), A′(0;0;7). (hình vẽ minh họa)


a.
Điểm M(27;5;7) cách đều A,B,C và D.
b.
Tọa độ của vecto AC′=(7;10;7).
c.
Tích vô hướng AC′⋅DD′ bằng 7.
d.
Tâm của hình hộp chữ nhật có tọa độ là (27;5;27).
Câu 17:
Khối lượng q (kg) của một mặt hàng mà cửa tiệm bán được trong một ngày phụ thuộc vào giá bán p (nghìn đồng/kg) theo công thức p=15−21q. Doanh thu từ việc bán mặt hàng trên của cửa tiệm được tính theo công thức R=p.q. Tìm giá bán mỗi kilôgam sản phẩm để đạt được doanh thu cao nhất?
Câu 18:
Cho hàm số y=2x3+x+1x−2. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên nửa khoảng [0;+∞).
Câu 19:
Tính giá trị cực tiểu của hàm số y=x4x2+1.
Câu 20:
Khảo sát chi phí thuê nhà ở hằng tháng của một số giáo viên độc thân, trường X thu được số liệu dưới đây:
Tính độ lệch chuẩn chi phí thuê nhà hằng tháng của những giáo viên được khảo sát. (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
| Tiền thuê nhà (triệu đồng) | [3;6) | [6;9) | [9;12) | [12;15) | [15;18) |
| Số giáo viên | 3 | 7 | 15 | 14 | 8 |
Tính độ lệch chuẩn chi phí thuê nhà hằng tháng của những giáo viên được khảo sát. (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;0;2),B(−1;1;−2),C(3;−1;1). Biết rằng diện tích S của tam giác ΔABC được cho bởi công thức S=21[[AB,AC]]. Tính độ dài đường cao AH của ΔABC. (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;0;3) và M(6;1;3) là trung điểm BC. Gọi G là trọng tâm ΔABC. Tính cao độ của điểm G.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 3619 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.