HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5405
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5405
Kỳ Thi KSCL Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học 2022 Lần 2 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Chuyên Lam Sơn
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
59 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Kỳ Thi KSCL Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học 2022 Lần 2 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Chuyên Lam Sơn
ky-thi-kscl-tot-nghiep-thpt-mon-hoa-hoc-2022-lan-2-so-gddt-thanh-hoa-thpt-chuyen-lam-son-dethichuan.pdf
Số lượng
59 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
59 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 59 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 59 câu) | Kỳ Thi KSCL Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học 2022 Lần 2 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Chuyên Lam Sơn Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5405 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A.
Axit axetic.
B.
Anilin.
C.
Etylamin.
D.
Glyxin.
Câu 2:
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A.
Metylamin.
B.
Metan.
C.
Alanin.
D.
Metyl metacrylat.
Câu 3:
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A.
AgNO3.
B.
CuSO4.
C.
HCl.
D.
MgCl2.
Câu 4:
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.
Al2(SO4)3.
B.
Al.
C.
NaAlO2.
D.
Al(OH)3.
Câu 5:
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
A.
Ca.
B.
K.
C.
Li.
D.
Na.
Câu 6:
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A.
Fe(OH)2.
B.
Fe(NO3)3.
C.
FeSO4.
D.
FeO.
Câu 7:
Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch chứa khí X không màu, gây ho. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa axit”. Khí X là
A.
O2.
B.
N2.
C.
SO2.
D.
O3.
Câu 8:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A.
Cu.
B.
W.
C.
Pb.
D.
Ag.
Câu 9:
Amin nào sau đây chứa nhân benzen trong phân tử?
A.
Dimetylamin.
B.
Phenylamin.
C.
Trimetylamin.
D.
Propylamin.
Câu 10:
Hợp chất nào sau đây được dùng làm phân đạm?
A.
KCl.
B.
Ca(H2PO4)2.
C.
Ca3(PO4)2.
D.
NH4NO3.
Câu 11:
Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức phân tử của X là
A.
C17H35COONa.
B.
C15H31COOH.
C.
C17H33COONa.
D.
C15H31COONa.
Câu 12:
Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A.
Ca(OH)2.
B.
Na2CO3.
C.
NaOH.
D.
NaCl.
Câu 13:
Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
A.
NaCl.
B.
Ca(HCO3)2.
C.
NaOH.
D.
BaSO4.
Câu 14:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
B.
Nicotin là một amin độc, có trong thuốc lá.
C.
Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
D.
Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.
Câu 15:
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A.
Etyl axetat.
B.
Metyl axetat.
C.
Metyl fomat.
D.
Etyl fomat.
Câu 16:
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây hầu như không tác dụng với nước?
A.
Zn.
B.
Na.
C.
K.
D.
Na2O.
Câu 17:
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A.
Glucozơ.
B.
Natri clorua.
C.
Axit axetic.
D.
Etyl axetat.
Câu 18:
Dung dịch NaOH đủ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa có màu trắng hơi xanh?
A.
CuCl2.
B.
FeCl3.
C.
FeSO4.
D.
CuSO4.
Câu 19:
Thành phần chính của quặng boxit (dùng điều chế nhôm trong công nghiệp) có công thức phân tử là
A.
Al(OH)3.
B.
AlCl3.
C.
NaAlO2.
D.
Al2O3.2H2O.
Câu 20:
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
A.
6.
B.
22.
C.
11.
D.
12.
Câu 21:
Hợp chất FeS có tên gọi là gì?
A.
Sắt (II) sunfat.
B.
Sắt (II) sunfua.
C.
Sắt (III) sunfua.
D.
Sắt (III) sunfat.
Câu 22:
Hợp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A.
Axetilen.
B.
Saccarozơ.
C.
Etyl axetat.
D.
Glucozơ.
Câu 23:
Oxi hoá hết m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 8,96 lít khí Cl2 (đktc), thu được 36,2 gam hỗn hợp hai muối clorua. Giá trị của m là
A.
7,8.
B.
23,4.
C.
22.
D.
7,5.
Câu 24:
Giải Nobel Hoá học năm 2021 được trao cho 2 nhà khoa học trẻ Benjamin List và David W.C. MacMillan "cho sự phát triển quá trình xúc tác hữu cơ bất đối xứng", mở ra các ứng dụng trong việc xây dựng phân tử. Trong đó Benjamin List đã sử dụng prolin làm xúc tác cho phản ứng cộng andol. Prolin có công thức cấu tạo như sau :
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Phát biểu nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Prolin có chứa một nhóm chức ancol.
B.
Phân tử prolin chứa 17 nguyên tử của các nguyên tố.
C.
Một phân tử prolin có chứa 8 nguyên tử H.
D.
Prolin là hợp chất đa chức.
Câu 25:
Xà phòng hoá hoàn toàn 4,4 gam este X (C4H8O2) thu được muối Y và dưới 2,3 gam ancol Z. Chất Y là muối của axit cacboxylic nào sau đây?
A.
CH3COOH.
B.
HCOOH.
C.
C3H7COOH.
D.
C2H5COOH.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Anilin là chất lỏng không màu, tan nhiều trong nước.
B.
Phân tử Gly-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi.
C.
Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
D.
Metyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước.
Câu 27:
Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là

Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
CaC2, HCl, C2H2.
B.
CaCO3, H2SO4, CO2.
C.
Cu, H2SO4, SO2.
D.
Fe , H2SO4, H2.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Trong dung dịch, cation Cu2+ không oxi hóa được Ag.
B.
Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được khí O2 ở catot.
C.
Cho lá nhôm vào dung dịch HCl, thì nhôm bị ăn mòn điện hóa học.
D.
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3 thu được kết tủa trắng.
Câu 29:
Insulin là hoocmon của cơ thể có tác dụng điều tiết lượng đường trong máu. Thủy phân một phần insulin thu được heptapeptit (X) mạch hở. Khi thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp các peptit gồm: Ser-His-Leu; Val-Glu-Ala; His-Leu-Val; Gly-Ser-His. Vậy amino axit đầu N và amino axit đầu C trong X lần lượt là
A.
Gly và Val.
B.
Ala và Gly.
C.
His và Leu.
D.
Gly và Ala.
Câu 30:
Tiến hành thí nghiệm với bốn dung dịch X, Y, Z, T chứa trong các lọ riêng biệt, kết quả được ghi nhận ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu thử | Thí nghiệm | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Tác dụng với dung dịch T | Có kết tủa xuất hiện |
| X hoặc Z | Tác dụng với dung dịch Y | Có khí CO2 thoát ra |
| X hoặc T | Tác dụng với dung dịch Z | Có kết tủa xuất hiện |
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Na2CO3, NaHSO4, Mg(HCO3)2, BaCl2.
B.
Ba(OH)2, Ca(HCO3)2, KHSO4, Na2CO3.
C.
K2CO3, KHSO4, Ca(HCO3)2, Ca(OH)2.
D.
NaHSO4, Ba(HCO3)2, Na2CO3, Mg(HCO3)2.
Câu 31:
Đốt cháy hoàn toàn x mol hidrocacbon X (40 < MX < 70) mạch hở, thu được CO2 và 0,3 mol H2O. Mặt khác, cho x mol X tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thì có 0,3 mol AgNO3 phản ứng. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
41,70.
B.
27,80.
C.
23,85.
D.
44,10.
Câu 32:
Cho các phát biểu sau:
(a) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện.
(b) Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
(c) Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
(d) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
(e) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ và bông sợi.
Số phát biểu đúng là
(a) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện.
(b) Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
(c) Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
(d) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
(e) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ và bông sợi.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 33:
Đốt cháy hoàn toàn 18,54 gam amino axit X mạch hở (phân tử chứa một nhóm -NH2), thu được N2, a mol CO2 và b mol H2O (b > a). Mặt khác, cho 0,15 mol X vào 1 lít dung dịch gồm KOH 0,4M và Ba(OH)2 0,3M, thu được dung dịch Y. Thêm dung dịch HCl dư vào Y, sau phản ứng hoàn toàn có cạn thu được 113,125 gam chất rắn khan. Giá trị của tổng (a+b) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1,35.
B.
1,50.
C.
1,55.
D.
1,65.
Câu 34:
Theo quy ước, một đơn vị độ cứng ứng với 0,5 milimol Ca2+ hoặc Mg2+ trong 1,0 lít nước. Một loại nước cứng chứa đồng thời các ion Ca2+, HCO3− và Cl−. Để làm mềm 10 lít nước cứng đó cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch chứa NaOH a(M) và Na3PO4 0,2M, thu được nước mềm (không chứa Ca2+) và 6,1 gam kết tủa. Số đơn vị độ cứng có trong nước cứng đó là
A.
10,0.
B.
12,0.
C.
15,0.
D.
6,0.
Câu 35:
Hiđro hóa hoàn toàn m gam triglixerit X (xúc tác Ni, t°) thu được (m + 0,8) gam triglixerit no Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung vừa đủ 15,5 mol O2, thu được CO2 và 10,2 mol H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được a gam muối. Giá trị của a là
A.
186,8.
B.
177,2.
C.
178,0.
D.
187,6.
Câu 36:
Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp NaOH và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 1 tương ứng) tan hết trong nước dư.
(b) Poli(hexametylen adipamit) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe.
(e) Hợp kim Cu-Zn để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
(a) Hỗn hợp NaOH và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 1 tương ứng) tan hết trong nước dư.
(b) Poli(hexametylen adipamit) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe.
(e) Hợp kim Cu-Zn để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 37:
Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm;
- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy trong nồi nước nóng khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70∘C;
- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau về các bước thí nghiệm trên:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm;
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để nhận ra sản phẩm este bị tách lớp;
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH;
(d) Sau bước 3 thu được chất lỏng đồng nhất trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
- Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm;
- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy trong nồi nước nóng khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70∘C;
- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau về các bước thí nghiệm trên:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm;
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để nhận ra sản phẩm este bị tách lớp;
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH;
(d) Sau bước 3 thu được chất lỏng đồng nhất trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 38:
Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 6,72 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 46,8 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
51,00
B.
45,60
C.
68,40
D.
54,20
Câu 39:
Hỗn hợp gồm Fe3O4, Mg và FeCO3. Hòa tan hết 43,20 gam X trong m gam dung dịch chứa HCl 10\% và 0,14 mol HNO3, thu được (m + 35,84) gam dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (gồm CO2; 4a mol NO và a mol N2) có tỉ khối so với He bằng 9,2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được dung dịch A, 271,12 gam kết tủa và 0,025 mol khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Nồng độ phần trăm của muối Fe(II) trong dung dịch Y là
A.
5,74\%.
B.
4,75\%.
C.
6,35\%.
D.
4,88\%.
Câu 40:
Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X hai este đơn chức, mạch hở E, F (ME < MF) trong 700 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp và 41,6 gam chất rắn Z. Nung toàn bộ chất rắn Z với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc). Đun nóng hỗn hợp Y với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được H2O và hỗn hợp A gồm ancol dư, anken và 0,08 mol 3 ete (có khối lượng 6,48 gam). Đốt cháy hết A cần dung vừa đủ 1,35 mol khí O2. Phần trăm khối lượng chất E trong hỗn hợp hai este ban đầu bằng
A.
63,67\%.
B.
75,00\%.
C.
66,47\%.
D.
33,53\%.
Câu 41:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
B.
Nicotin là một amin độc, có trong thuốc lá.
C.
Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
D.
Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.
Câu 42:
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A.
Etyl axetat.
B.
Metyl axetat.
C.
Metyl fomát.
D.
Etyl fomát.
Câu 43:
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây hầu như không tác dụng với nước?
A.
Zn.
B.
Na.
C.
K.
D.
Na2O.
Câu 44:
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A.
Glucozơ.
B.
Natri clorua.
C.
Axit axetic.
D.
Etyl axetat.
Câu 45:
Dung dịch NaOH đủ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa có màu trắng hơi xanh?
A.
CuCl2.
B.
FeCl3.
C.
FeSO4.
D.
CuSO4.
Câu 46:
Thành phần chính của quặng boxit (dùng điều chế nhôm trong công nghiệp) có công thức phân tử là
A.
Al(OH)3.
B.
AlCl3.
C.
NaAlO2.
D.
Al2O3.2H2O.
Câu 47:
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
A.
6.
B.
22.
C.
11.
D.
12.
Câu 48:
Hợp chất FeS có tên gọi là gì?
A.
Sắt (II) sunfat.
B.
Sắt (II) sunfua.
C.
Sắt (III) sunfua.
D.
Sắt (III) sunfat.
Câu 49:
Hợp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A.
Axetilen.
B.
Saccarozơ.
C.
Etyl axetat.
D.
Glucozơ.
Câu 50:
Oxi hoá hết m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 8,96 lít khí Cl2 (đktc), thu được 36,2 gam hỗn hợp hai muối clorua. Giá trị của m là
A.
7,8.
B.
23,4.
C.
22.
D.
7,5.
Câu 51:
Cho các phát biểu sau:
(a) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện.
(b) Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
(c) Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
(d) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
(e) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ và bông sợi.
Số phát biểu đúng là
(a) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện.
(b) Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
(c) Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
(d) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
(e) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ và bông sợi.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 52:
Đốt cháy hoàn toàn 18,54 gam amino axit X mạch hở (phân tử chứa một nhóm -NH2), thu được N2, a mol CO2 và b mol H2O (b > a). Mặt khác, cho 0,15 mol X vào 1 lít dung dịch gồm KOH 0,4M và Ba(OH)2 0,3M, thu được dung dịch Y. Thêm dung dịch HCl dư vào Y, sau phản ứng hoàn toàn có cạn thu được 113,125 gam chất rắn khan. Giá trị của tổng (a+b) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1,35.
B.
1,50.
C.
1,55.
D.
1,65.
Câu 53:
Theo quy ước, một đơn vị độ cứng ứng với 0,5 milimol Ca2+ hoặc Mg2+ trong 1,0 lít nước. Một loại nước cứng chứa đồng thời các ion Ca2+, HCO3− và Cl−. Để làm mềm 10 lít nước cứng đó cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch chứa NaOH a(M) và Na3PO4 0,2M, thu được nước mềm (không chứa Ca2+) và 6,1 gam kết tủa. Số đơn vị độ cứng có trong nước cứng đó là
A.
10,0.
B.
12,0.
C.
15,0.
D.
6,0.
Câu 54:
Hiđro hoá hoàn toàn m gam triglixerit X (xúc tác Ni, t°) thu được (m + 0,8) gam triglixerit no Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung vừa đủ 15,5 mol O2, thu được CO2 và 10,2 mol H2O. Mặt khác, thuỷ phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được a gam muối. Giá trị của a là
A.
186,8.
B.
177,2.
C.
178,0.
D.
187,6.
Câu 55:
Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp NaOH và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 1 tương ứng) tan hết trong nước dư.
(b) Poli(hexametylen adipamit) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe.
(e) Hợp kim Cu-Zn để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
(a) Hỗn hợp NaOH và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 1 tương ứng) tan hết trong nước dư.
(b) Poli(hexametylen adipamit) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe.
(e) Hợp kim Cu-Zn để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 56:
Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm;
- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy trong nồi nước nóng khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 700C;
- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau về các bước thí nghiệm trên:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm;
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để nhận ra sản phẩm este bị tách lớp;
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH;
(d) Sau bước 3 thu được chất lỏng đồng nhất trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
- Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm;
- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy trong nồi nước nóng khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 700C;
- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau về các bước thí nghiệm trên:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm;
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để nhận ra sản phẩm este bị tách lớp;
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH;
(d) Sau bước 3 thu được chất lỏng đồng nhất trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 57:
Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 6,72 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 46,8 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
51,00
B.
45,60
C.
68,40
D.
54,20
Câu 58:
Hỗn hợp gồm Fe3O4, Mg và FeCO3. Hòa tan hết 43,20 gam X trong m gam dung dịch chứa HCl 10\% và 0,14 mol HNO3, thu được (m + 35,84) gam dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (gồm CO2; 4a mol NO và a mol N2) có tỉ khối so với He bằng 9,2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được dung dịch A, 271,12 gam kết tủa và 0,025 mol khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Nồng độ phần trăm của muối Fe(II) trong dung dịch Y là
A.
5,74\%.
B.
4,75\%.
C.
6,35\%.
D.
4,88\%.
Câu 59:
Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X hai este đơn chức, mạch hở E, F (ME < MF) trong 700 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp Y (gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp) và 41,6 gam chất rắn Z. Nung toàn bộ chất rắn Z với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc). Đun nóng hỗn hợp Y với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được H2O và hỗn hợp A gồm ancol dư, anken và 0,08 mol 3 ete (có khối lượng 6,48 gam). Đốt cháy hết A cần dung vừa đủ 1,35 mol khí O2. Phần trăm khối lượng chất E trong hỗn hợp hai este ban đầu bằng
A.
63,67\%
B.
75,00\%
C.
66,47\%
D.
33,53\%
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Thi KSCL Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học 2022 Lần 2 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Chuyên Lam Sơn — Mã đề: 5405 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.