HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5367
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5367
Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 THPT Hồng Lĩnh - Lần Thứ 1 (Mã Đề 204)
Câu 1: Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 THPT Hồng Lĩnh - Lần Thứ 1 (Mã Đề 204)
ky-thi-thu-tot-nghiep-thpt-sinh-hoc-2021-thpt-hong-linh-lan-thu-1-ma-de-204-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 THPT Hồng Lĩnh - Lần Thứ 1 (Mã Đề 204) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5367 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là
A.
Ty thể
B.
Lục lạp
C.
Lá
D.
Diệp lục
Câu 2:
Thực vật thuộc nhóm C3 gồm:
A.
Thuốc bông
B.
Cỏ lồng vực
C.
Đậu
D.
Thanh long
Câu 3:
Nhóm thú ăn thực vật nào dưới đây có dạ dày 4 ngăn?
A.
Chuột
B.
Ngựa
C.
Thỏ
D.
Dê
Câu 4:
Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A.
Mực ống
B.
Giun đốt
C.
Bò sát
D.
Châu chấu
Câu 5:
Một gen có chiều dài 4080A⁰ có tổng số nucleôtit là
A.
3600
B.
3000
C.
2400
D.
4200
Câu 6:
Loại axit nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A.
tARN.
B.
mARN.
C.
rARN.
D.
ADN.
Câu 7:
Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là
A.
prôtein.
B.
Axit nucleic
C.
ARN
D.
ADN.
Câu 8:
Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
A.
O (operator).
B.
P (promoter).
C.
Z, Y, A.
D.
R.
Câu 9:
Trong mô hình cấu trúc của Ôpêron Lac, gen điều hòa là nơi
A.
Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B.
ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C.
Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D.
Mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.
Câu 10:
Ở sinh vật nhân thực axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là
A.
pheninalanin
B.
metiônin
C.
foocmin mêtionin
D.
glutamin
Câu 11:
Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản của sinh vật thuộc đột biến
A.
mất đoạn nhỏ.
B.
đảo đoạn.
C.
lặp đoạn.
D.
chuyển đoạn lớn.
Câu 12:
Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là
A.
thể lệch bội.
B.
đa bội thể lẻ.
C.
thể tam bội.
D.
thể tứ bội.
Câu 13:
Trong các loại nucleôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A.
Adênin.
B.
Timin(T)
C.
Guanin(G).
D.
Uraxin(U).
Câu 14:
Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là
A.
UAA, UAG, UGA.
B.
UUA, UAG, UGA
C.
UAA, UGG, UGA
D.
AAU, UAG, UGA
Câu 15:
Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 20 thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?
A.
20
B.
40.
C.
10.
D.
21.
Câu 16:
Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng. Biết các giao tử tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Cho cây 4n có kiểu gen Aaaa giao phân với cây 4n có kiểu gen aaaa, kết quả phân tính đời lai là
A.
1 đỏ : 1 vàng.
B.
35 đỏ : 1 vàng.
C.
11 đỏ : 1 vàng.
D.
3 đỏ : 1 vàng.
Câu 17:
Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
A.
phân li độc lập.
B.
liên kết gen hoàn toàn.
C.
tương tác cộng gộp.
D.
tương tác bổ sung.
Câu 18:
Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F₁ đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F₁ tự thụ phấn, nếu đời lai thu được tỉ lệ 3: 1 thì hai cặp gen quy định hai tính trạng đó đã di truyền
A.
phân li độc lập.
B.
liên kết hoàn toàn.
C.
liên kết không hoàn toàn.
D.
tương tác gen.
Câu 19:
Sự di truyền liên kết không hoàn toàn đã
A.
khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.
B.
hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
C.
hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ.
D.
tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
Câu 20:
Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này
A.
AB = ab = 8,5% ; Ab = aB = 41,5%
B.
AB = ab = 41,5% ; Ab = aB = 8,5%
C.
AB = ab = 33% ; Ab = aB = 17%
D.
AB = ab = 17% ; Ab = aB = 33%
Câu 21:
Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
A.
theo dòng mẹ.
B.
thẳng.
C.
như các gen trên NST thường.
D.
chéo.
Câu 22:
Bộ NST của người nữ bình thường là
A.
44A , 2X
B.
44A , 1X , 1Y .
C.
46A , 2Y .
D.
46A , 1X , 1Y
Câu 23:
Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là
A.
XX, con đực là XY.
B.
XY, con đực là XX.
C.
XO, con đực là XY.
D.
XX, con đực là XO.
Câu 24:
Hiện tượng lá lốm đốm trắng xanh ở cây van niên thanh là kết quả di truyền
A.
phân ly độc lập.
B.
tương tác gen.
C.
trội lặn không hoàn toàn.
D.
theo dòng mẹ.
Câu 25:
Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng
A.
Tóc nơ.
B.
Siêu nữ.
C.
Đạo.
D.
Claiphento.
Câu 26:
Tế bào thể ba nhiễm có số nhiễm sắc thể là
A.
2n-1
B.
2n-2.
C.
2n+2
D.
2n+ 1
Câu 27:
Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A.
Aa x Aa.
B.
AA x Aa.
C.
Aa x aa.
D.
AA x aa.
Câu 28:
Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của
A.
lai thuận nghịch.
B.
Lai khác loài.
C.
lai phân tích.
D.
lai gần.
Câu 29:
Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F₁ thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
A.
1/32
B.
1/2
C.
1/64
D.
1/4
Câu 30:
Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
A.
số lượng.
B.
chất lượng.
C.
trội lặn hoàn toàn.
D.
trội lặn không hoàn toàn.
Câu 31:
Ở một loài sinh vật, bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của thể bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là
A.
44.
B.
24.
C.
52.
D.
48
Câu 32:
Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Cho cây thân cao, quả đỏ giao phấn với cây thân cao, quả đỏ (P), trong tổng số các cây thu được ở F₁, số cây có kiểu hình thân thấp, quả vàng chiếm ti lệ 1%. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, ti lệ kiểu hình thân cao, quả đỏ ở F₁ là:
A.
1%
B.
51%
C.
59%
D.
16%
Câu 33:
Ở một loài thú, xét 4 gen: Gen I và gen II cùng nằm trên NST thường số I và quần thể đã tạo ra tối đa 6 loại giao tử về các gen này. Gen III nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Gen IV nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y. Quần thể này tạo ra tối đa 9 loại tinh trùng về các gen nằm trên NST giới tính. Biết không có đột biến xảy ra, số loại kiểu gen tối đa có thể có của quần thể về các gen trên là bao nhiêu?
A.
536
B.
990
C.
819
D.
736
Câu 34:
Xét 1 loài có 7 cặp gen nằm trên 7 cặp NST tương đồng khác nhau, biết ở con đực có 5 cặp gen đồng hợp 2 cặp gen dị hợp, còn con cái có 4 cặp gen đồng hợp và 3 cặp gen dị hợp. Xác định số kiểu giao phối có thể xảy ra giữa con đực và con cái.
A.
3248
B.
456890
C.
560
D.
376320
Câu 35:
Xét một cơ thể đực ở một loài động vật (có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY) giảm phân hình thành tối đa 768 loại giao tử. Biết rằng ở tất cả các tế bào đã xảy ra hiện tượng trao đổi chéo tại cặp nhiễm sắc thể số 1, 2, 3; cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li trong giảm phân II. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là.
A.
2n=10.
B.
2n=8.
C.
2n=12.
D.
2n=16
Câu 36:
Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình 3 tính trạng lặn và 1 tính trạng trội ở đời con chiếm ti lệ bao nhiêu?
A.
27/256.
B.
3/64.
C.
81/256.
D.
27/64.
Câu 37:
Một cơ thể đực của một loài lưỡng bội có kiểu gen AaBbDd.gHGh giảm phân hình thành giao tử. Biết rằng giảm phân diễn ra bình thường và có xảy ra trao đổi chéo với tần số 16%. Theo lý thuyết, số lượng tế bào sinh dục chín tối thiểu tham ra giảm phân để tạo ra tất cả các loại giao tử ở cơ thể có kiểu gen trên là
A.
16.
B.
25.
C.
32.
D.
40.
Câu 38:
Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, phép lai P: abABdhDH XEXe x aBAbdhDH XEY. Tỷ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội ở F1 chiếm 8,75%. Biết không có đột biến xảy ra, theo lý thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Ở F1 có tối đa 400 kiểu gen
II. Tỷ lệ kiểu hình mang 3 tính trạng trội ở F1 chiếm tỷ lệ 21,25%
III. Trong số các con cái có kiểu hình trội về tất cả các tính trạng ở F1, tỷ lệ cá thể có kiểu gen đồng hợp là 10%
IV. Cho con đực ở P đem lai phân tích, ở Fb thu được các cá thể dị hợp về tất cả các cặp gen là 25%
I. Ở F1 có tối đa 400 kiểu gen
II. Tỷ lệ kiểu hình mang 3 tính trạng trội ở F1 chiếm tỷ lệ 21,25%
III. Trong số các con cái có kiểu hình trội về tất cả các tính trạng ở F1, tỷ lệ cá thể có kiểu gen đồng hợp là 10%
IV. Cho con đực ở P đem lai phân tích, ở Fb thu được các cá thể dị hợp về tất cả các cặp gen là 25%
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 39:
Từ một tế bào xôma có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n, qua một số lần nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con. Tuy nhiên, trong một lần phân bào, ở một tế bào con có hiện tượng tất cả các nhiễm sắc thể không phân li nên chỉ tạo ra một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 4n; tế bào 4n này và các tế bào con khác tiếp tục nguyên phân bình thường với chu kì tế bào như nhau. Kết thúc quá trình nguyên phân trên tạo ra 240 tế bào con. Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Số tế bào có bộ NST 2n là 224
II. Số tế bào có bộ NST 4n là 16
III. Đột biến xảy ra ở lần phân bào thứ 2 của nguyên phân.
IV. Tổng số lần phân bào là 5
I. Số tế bào có bộ NST 2n là 224
II. Số tế bào có bộ NST 4n là 16
III. Đột biến xảy ra ở lần phân bào thứ 2 của nguyên phân.
IV. Tổng số lần phân bào là 5
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 40:
Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào: Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể. Xét các phát biểu sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
I. Tế bào 1 đang ở kì sau của nguyên phân với bộ NST 2n = 4.
II. Tế bào 2 đang ở kì sau của giảm phân 2 với bộ NST 2n = 8.
III. Cơ thể mang tế bào 2 có kiểu gen AaBb.
IV. Tế bào 1 và tế bào 2 đều ở kì sau của quá trình nguyên phân với bộ NST 2n = 4.
Số phát biểu đúng là:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
I. Tế bào 1 đang ở kì sau của nguyên phân với bộ NST 2n = 4.
II. Tế bào 2 đang ở kì sau của giảm phân 2 với bộ NST 2n = 8.
III. Cơ thể mang tế bào 2 có kiểu gen AaBb.
IV. Tế bào 1 và tế bào 2 đều ở kì sau của quá trình nguyên phân với bộ NST 2n = 4.
Số phát biểu đúng là:
A.
3
B.
2
C.
1
D.
4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 THPT Hồng Lĩnh - Lần Thứ 1 (Mã Đề 204) — Mã đề: 5367 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.