HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4408
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4408
Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 217) - Đề Số 4
Câu 1: Chất nào sau đây là muối axit?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 217) - Đề Số 4
ky-thi-tot-nghiep-thpt-2021-hoa-hoc-ma-de-217-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 217) - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4408 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây là muối axit?
A.
NaCl
B.
NaH2PO4.
C.
NaOH.
D.
NaNO3.
Câu 2:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A.
Etylamin.
B.
Glyxin.
C.
Valin.
D.
Alanin
Câu 3:
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
A.
Ag.
B.
Mg.
C.
Fe.
D.
Cu.
Câu 4:
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
A.
HCOOC2H5.
B.
CH3COOC2H5
C.
HCOOCH3.
D.
CH3COOCH3
Câu 5:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
K
B.
Al.
C.
Fe.
D.
Ba.
Câu 6:
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
A.
KCl, NaCl.
B.
Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2.
C.
NaCl, K2SO4
D.
Na2SO4, KCl.
Câu 7:
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.
Al2O3.
B.
NaOH.
C.
CaO.
D.
HCl.
Câu 8:
Sắt (III) hidroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hidroxit là
A.
FeCO3.
B.
Fe(OH)3
C.
Fe3O4
D.
Fe(OH)2.
Câu 9:
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A.
Ag.
B.
Cu.
C.
Al.
D.
Hg
Câu 10:
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A.
Polietilen. (in trong đề gốc là "D. Polietilen." — lỗi in nhãn tùy chọn, giữ nguyên theo bản gốc)
B.
Tinh bột
C.
Poli(vinyl clorua)
D.
Tơ visco.
Câu 11:
Chất nào sau đây là dipeptit?
A.
Ala-Gly-Ala
B.
Gly-Gly-Gly.
C.
Ala-Ala-Ala.
D.
Ala-Gly.
Câu 12:
Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là
A.
CO2.
B.
N2
C.
H2S.
D.
O2.
Câu 13:
Chất nào sau đây thuộc loại motosaccarit? (đề gốc in "motosaccarit" — lỗi in của bản gốc, giữ nguyên)
A.
Tinh bột.
B.
Glixerol
C.
Saccarozơ.
D.
Glucozơ. (đề gốc in nhãn tùy chọn là "B. Glucozơ." — lỗi in nhãn của bản gốc, giữ nguyên nội dung)
Câu 14:
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit stearic là
A.
31.
B.
33.
C.
36.
D.
34.
Câu 15:
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
A.
Mg.
B.
Au.
C.
Ag.
D.
Cu.
Câu 16:
Công thức phân tử của ancol etylic là
A.
C3H8O3.
B.
CH4O.
C.
C2H6O.
D.
C2H4O2
Câu 17:
Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
A.
K2O.
B.
CuO.
C.
Na2O.
D.
BaO.
Câu 18:
Natri hidrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hidrocacbonat là
A.
NaHCO3.
B.
Na2CO3
C.
NaOH.
D.
NaHS.
Câu 19:
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A.
NaNO3.
B.
KCl.
C.
NaCl.
D.
NaOH.
Câu 20:
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A.
K2Cr2O7.
B.
Cr(OH)3
C.
CrO3.
D.
Cr(OH)2
Câu 21:
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A.
18,0.
B.
32,4
C.
16,2
D.
36,0.
Câu 22:
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,18 mol khí H2. Giá trị của m là
A.
3,78.
B.
2.16.
C.
3,24
D.
4,86.
Câu 23:
Cho 10 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
3.36.
C.
1,12.
D.
2,24.
Câu 24:
Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
10,59
B.
12,55.
C.
8,92.
D.
10,04
Câu 25:
Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
A.
FeS.
B.
Fe2(SO4)3.
C.
FeSO3.
D.
FeSO4
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
B.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
C.
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
D.
Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit
Câu 27:
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
A.
Fructozơ.
B.
Propan-1,3-diol.
C.
Anbumin.
D.
Ancol propylic.
Câu 28:
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A.
C2H5COOH.
B.
C2H5OH.
B.
HCOOH. (hai phương án cùng nhãn B trong nguồn — lỗi đánh máy, giữ nguyên)
C.
CH3OH.
Câu 29:
Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol
E + 2NaOH → Y + 2Z
F + 2NaOH → Y + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:
(a) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.
(b) Chất T có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.
(c) Đốt cháy Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và Na2CO3.
(d) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(đ) Chất T được dùng để sát trùng dụng cụ y tế.
Số phát biểu đúng là
E + 2NaOH → Y + 2Z
F + 2NaOH → Y + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:
(a) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.
(b) Chất T có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.
(c) Đốt cháy Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và Na2CO3.
(d) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(đ) Chất T được dùng để sát trùng dụng cụ y tế.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 30:
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol.
(b) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.
(c) Các mảng "riêu cua" xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đồng tụ protein.
(d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
(e) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hidrocacbon không no).
Số phát biểu đúng là
(a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol.
(b) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.
(c) Các mảng "riêu cua" xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đồng tụ protein.
(d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
(e) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hidrocacbon không no).
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 31:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.
B.
Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
C.
Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng.
D.
Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của andehit.
Câu 32:
Cho sơ đồ chuyển hóa:
NaOH+XZ+YNaOH+XE+YBaCO3.
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
NaOH+XZ+YNaOH+XE+YBaCO3.
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
CO2, BaCl2.
B.
NaHCO3, BaCl2.
C.
CO2, Ba(OH)2
D.
NaHCO3, Ba(OH)2
Câu 33:
Hỗn hợp gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 1,0 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 26,92 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na thu được 0,2 mol H2. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,2 mol CO2. Khối lượng của Y trong m gam T là
A.
5,84 gam.
B.
4,72 gam.
C.
5,92 gam.
D.
3,65 gam.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe2O3. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,05 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,07 mol H2 và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,1 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 136,85 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm FeCl3 trong Y là
A.
2,60\%.
B.
3,25\%.
C.
3,90\%.
D.
5,20\%.
Câu 35:
Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,45 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1). Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 87,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,2 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a là
A.
0,30
B.
0,50.
C.
0,60.
D.
0,750
Câu 36:
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
75,57\%.
B.
76,67\%
C.
76,13\%.
D.
74,98\%.
Câu 37:
Hòa tan hoàn toàn 27,54 gam Al2O3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, thu được 267,5 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 10°C thì có m gam tinh thể Al(NO3)3.9H2O tách ra. Biết ở 10°C, cứ 100 gam H2O hòa tan được tối đa 67,25 gam Al(NO3)3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
26.
B.
22.
C.
84.
D.
45.
Câu 38:
Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,47 mol hỗn hợp X gồm H2 và các hidrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 9,52 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 0,28 mol O2, thu được CO2 và H2O. Giá trị của a là
A.
0,24
B.
0,20
C.
0,21.
D.
0,27.
Câu 39:
Cho các phát biểu sau:
(a) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu ở catot.
(c) Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa.
(d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Số phát biểu đúng là
(a) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu ở catot.
(c) Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa.
(d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Số phát biểu đúng là
A.
2
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 40:
Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol E, thu được 0,05 mol N2, 0,30 mol CO2 và 0,42 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
40,41\%
B.
38,01\%
C.
70,72\%.
D.
30,31\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 217) - Đề Số 4 — Mã đề: 4408 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.