HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4407
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4407
Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Mã Đề 203)
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Mã Đề 203)
ky-thi-tot-nghiep-thpt-2021-khoa-hoc-tu-nhien-hoa-hoc-ma-de-203-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Mã Đề 203) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4407 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu:
A.
Zn.
B.
Mg.
C.
Ag.
D.
Fe.
Câu 2:
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.
AlCl3.
B.
Fe(OH)2.
C.
HCl.
D.
Al(OH)3.
Câu 3:
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A.
H2SO4 loãng.
B.
NaCl.
C.
NaNO3.
D.
Na2SO4.
Câu 4:
Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
A.
CaO.
B.
Fe2O3.
C.
Na2O.
D.
K2O.
Câu 5:
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A.
Tinh bột.
B.
Xenlulozô.
C.
Fructozô.
D.
Saccarozô.
Câu 6:
Chất nào sau đây là muối axit?
A.
NaHSO4.
B.
KCl.
C.
NaNO3.
D.
K2SO4.
Câu 7:
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A.
Au.
B.
Cu.
C.
Fe.
D.
Ag.
Câu 8:
Dung dịch chất nào sau đây không làm mất màu quỳ tím?
A.
Glyxin.
B.
Lysin.
C.
Metylamin.
D.
Axit glutamic.
Câu 9:
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:
A.
16.
B.
15.
C.
18.
D.
19.
Câu 10:
Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là
A.
Na2CO3.
B.
NaHCO3.
C.
MgCO3.
D.
CaCO3.
Câu 11:
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
A.
Au.
B.
Cu.
C.
Ag.
D.
Na.
Câu 12:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
Cu.
B.
Ca.
C.
Al.
D.
Na.
Câu 13:
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
A.
Na2SO4, KCl.
B.
NaCl, KCl.
C.
Na2SO4, K2SO4.
D.
Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2.
Câu 14:
Chất nào sau đây là dipeptit?
A.
Gly-Ala-Gly.
B.
Gly-Ala.
C.
Gly-Ala-Ala.
D.
Ala-Gly-Gly.
Câu 15:
Sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu. Công thức của sắt(III) oxit là
A.
FeCO3.
B.
Fe2O3.
C.
Fe3O4.
D.
FeS2.
Câu 16:
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A.
Cr(OH)2.
B.
K2CrO4.
C.
CrO3.
D.
Cr2O3.
Câu 17:
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A.
Tinh bột.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Xenlulozơ.
D.
Tơ visco.
Câu 18:
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
A.
HCOOCH3.
B.
CH3COOC2H5.
C.
HCOOC2H5.
D.
CH3COOCH3.
Câu 19:
Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
A.
N2.
B.
O2.
C.
CO.
D.
CO2.
Câu 20:
Công thức phân tử của axit axetic là
A.
C3H6O2.
B.
C3H6O.
C.
C2H4O2.
D.
C2H6O.
Câu 21:
Cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A.
1,12.
B.
3,36.
C.
2,24.
D.
4,48.
Câu 22:
Cho Fe(OH)2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
A.
Fe2(SO4)3.
B.
FeSO4.
C.
FeSO3.
D.
FeS.
Câu 23:
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100\%), thu được 32,4 gam Ag. Giá trị của m là
A.
24,3.
B.
54,0.
C.
27,0.
D.
48,6.
Câu 24:
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A.
C2H5OH.
B.
HCOOH.
C.
CH3COOH.
D.
C2H5COOH.
Câu 25:
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
A.
Saccarozơ.
B.
Ancol etylic.
C.
Propan-1,3-diol.
D.
Anbumin.
Câu 26:
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,12 mol khí H2. Giá trị của m là
A.
4,86.
B.
3,24.
C.
1,62.
D.
2,16.
Câu 27:
Cho 4,5 gam glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
6,66.
B.
5,55.
C.
4,85.
D.
5,82.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
B.
Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
C.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
D.
Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường.
Câu 29:
Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,2 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:3). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 50,8 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,5 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a là
A.
0,15.
B.
0,20.
C.
0,25.
D.
0,30.
Câu 30:
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, kim loại Al khử được Fe2O3.
(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở anot.
(c) Thành phần chính của supelophat kép là Ca(H2PO4)2.
(d) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Số phát biểu đúng là
(a) Ở nhiệt độ cao, kim loại Al khử được Fe2O3.
(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở anot.
(c) Thành phần chính của supelophat kép là Ca(H2PO4)2.
(d) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 31:
Cho sơ đồ chuyển hóa:
NaOH+XZ+YNaOH+XE+YBaCO3
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
NaOH+XZ+YNaOH+XE+YBaCO3
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
CO2, BaCl2.
B.
Ba(HCO3)2, Ba(OH)2.
C.
NaHCO3, BaCl2.
D.
NaHCO3, Ba(OH)2.
Câu 32:
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và glixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 4:3:2). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 38,22 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
45,95\%.
B.
47,51\%.
C.
48,25\%.
D.
46,74\%.
Câu 33:
Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 1,0 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 26,96 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,2 mol H2. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,2 mol CO2. Khối lượng của Y trong m gam T là
A.
2,92 gam.
B.
2,36 gam.
C.
5,92 gam.
D.
3,65 gam.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe3O4. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,5 mol HCl (dư 20\% so với lượng phản ứng), thu được 0,125 mol H2 và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,15 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 199,45 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm FeCl3 trong Y là
A.
5,20\%.
B.
6,50\%.
C.
3,25\%.
D.
3,90\%.
Câu 35:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5\% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10\% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1\% vào ống nghiệm, lắc đều.
Phát biểu nào sau đây sai?
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5\% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10\% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1\% vào ống nghiệm, lắc đều.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
B.
Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
C.
Ở bước 3, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic.
D.
Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có nhiều nhóm OH liên kế nhau.
Câu 36:
Hỗn hợp E gồm 2 amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E, thu được 0,02 mol N2, 0,14 mol CO2 và 0,19 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
45,04\%.
B.
28,24\%.
C.
22,52\%.
D.
56,49\%.
Câu 37:
Cho các phát biểu sau:
(a) Do có tính sát trùng, fomon được sử dụng để ngâm mẫu động vật.
(b) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hidrocacbon không no).
(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.
(d) Các mạng “riêu cua” xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đồng tụ protein.
(d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
Số phát biểu đúng là:
(a) Do có tính sát trùng, fomon được sử dụng để ngâm mẫu động vật.
(b) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hidrocacbon không no).
(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.
(d) Các mạng “riêu cua” xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đồng tụ protein.
(d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
Số phát biểu đúng là:
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 38:
Hòa tan hoàn toàn 25,5 gam Al2O3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, thu được 252,5 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 10°C thì có m gam tinh thể Al(NO3)3.9H2O tách ra. Biết ở 10°C, cứ 100 gam H2O hòa tan tối đa 67,25 gam Al(NO3)3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
30.
B.
15.
C.
77.
D.
17.
Câu 39:
Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E + 2NaOH → Y + 2Z
F + 2NaOH → Y + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic.
(b) Đun nóng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C, thu được anken.
(c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Chất Y là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.
(d) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ra khí CO2.
Số phát biểu đúng là
E + 2NaOH → Y + 2Z
F + 2NaOH → Y + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic.
(b) Đun nóng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C, thu được anken.
(c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Chất Y là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.
(d) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ra khí CO2.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 40:
Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,4 mol hỗn hợp X gồm H2 và các hidrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 8,12 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,30 mol O2, thu được CO2 và H2O. Giá trị của a là
A.
0,18.
B.
0,22.
C.
0,19.
D.
0,20.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Mã Đề 203) — Mã đề: 4407 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.