HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7134
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7134
Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026
Câu 1: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x)...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
106 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026
ngan-hang-de-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-huong-hoa-quang-tri-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
106 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
106 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 106 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 106 câu) | Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7134 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x.
Tính giá trị f(1).
| x | 0 | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|---|
| y=f(x) | −2 | −5 | −1 | 5 |
Tính giá trị f(1).
A.
f(1)=−5.
B.
f(1)=−2.
C.
f(1)=−1.
D.
f(1)=5.
Câu 2:
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x.
Tính giá trị f(0).
| x | −2 | −1 | 0 | 1 |
|---|---|---|---|---|
| y=f(x) | 0 | −3 | −4 | −3 |
Tính giá trị f(0).
A.
f(0)=−4.
B.
f(0)=−3.
C.
f(0)=0.
D.
f(0)=−2.
Câu 3:
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x.
Tính giá trị f(2).
| x | 0 | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|---|
| y=f(x) | −6 | 4 | 7 | 9 |
Tính giá trị f(2).
A.
f(2)=7.
B.
f(2)=−2.
C.
f(2)=4.
D.
f(2)=9.
Câu 4:
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x.
Tính giá trị f(2).
| x | 0 | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|---|
| y=f(x) | −2 | 5 | −1 | 4 |
Tính giá trị f(2).
A.
f(2)=−1.
B.
f(2)=−2.
C.
f(2)=5.
D.
f(2)=4.
Câu 5:
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x.
Tìm mệnh đề đúng.
| x | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| y=f(x) | −2 | 3 | −1 | 4 | −3 |
Tìm mệnh đề đúng.
A.
f(2)=−1.
B.
f(4)=3.
C.
f(0)=2.
D.
f(3)=1.
Câu 6:
Cho biểu đồ mực nước biển trung bình tại Trường Sa:
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Mực nước biển trung bình của mỗi năm tương ứng trong biểu đồ là hàm số y=f(x). Với giá trị nào của x thì f(x) có giá trị nhỏ nhất?
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Mực nước biển trung bình của mỗi năm tương ứng trong biểu đồ là hàm số y=f(x). Với giá trị nào của x thì f(x) có giá trị nhỏ nhất?
A.
2013.
B.
2015.
C.
2018.
D.
2019.
Câu 7:
Cho biểu đồ lượng mưa trung bình trong một tháng từ tháng 1 đến tháng 12 của thành phố X trong năm 2025.

Lượng mưa trung bình của mỗi tháng tương ứng trong biểu đồ là hàm số y=f(x). Với giá trị nào của x thì f(x) có giá trị lớn nhất?

Lượng mưa trung bình của mỗi tháng tương ứng trong biểu đồ là hàm số y=f(x). Với giá trị nào của x thì f(x) có giá trị lớn nhất?
A.
6.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Câu 8:
Cho đường gấp khúc sau đây:

Đường gấp khúc này là đồ thị của hàm số y=f(x). Tính giá trị f(5).

Đường gấp khúc này là đồ thị của hàm số y=f(x). Tính giá trị f(5).
A.
f(5)=200.
B.
f(5)=300.
C.
f(5)=400.
D.
f(5)=500.
Câu 9:
Biểu đồ dưới đây cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của tỉnh A trong một tháng của năm 2021.

Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là hàm số y=f(x). Tính giá trị f(5).

Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là hàm số y=f(x). Tính giá trị f(5).
A.
f(5)=60.
B.
f(5)=58.
C.
f(5)=78.
D.
f(5)=90.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên.

Tính giá trị f(0).

Tính giá trị f(0).
A.
f(0)=0.
B.
f(0)=1.
C.
f(0)=3.
D.
f(0)=5.
Câu 11:
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y không phải là hàm số của x?
A.
y=2x+3.
B.
y=x2.
C.
y2=x.
D.
y=x1.
Câu 12:
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y không phải là hàm số của x?
A.
y=2x+3.
B.
y=x2.
C.
∣y∣=5x.
D.
y=x1.
Câu 13:
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y là hàm số của x?
A.
y=x2.
B.
y2=x−2.
C.
y2=x.
D.
∣y∣=5x.
Câu 14:
Bảng giá trị ở phương án nào dưới đây cho biết đại lượng y không phải là hàm số của đại lượng x?
A.
| x | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| y | −2 | −2 | −1 | 4 | −3 |
B.
| x | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| y | 2 | 3 | 5 | 2 | −3 |
C.
| x | 0 | 0 | 2 | 3 | 4 |
| y | −2 | 3 | −1 | 4 | −3 |
D.
| x | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| y | 3 | 3 | −1 | 4 | −3 |
Câu 15:
Bảng giá trị ở phương án nào dưới đây cho biết đại lượng y là hàm số của đại lượng x?
A.
| x | 0 | 0 | 2 | 3 | 4 |
| y | −2 | 3 | −1 | 4 | −3 |
B.
| x | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| y | 2 | 3 | 5 | 2 | −3 |
C.
| x | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 |
| y | −2 | 3 | −1 | 4 | −3 |
D.
| x | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 |
| y | 3 | 3 | −1 | 4 | −3 |
Câu 16:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ.

Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là

Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
A.
(1;−3).
B.
(−3;1).
C.
(0;−1).
D.
(0;−3).
Câu 17:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ.

Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là

Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
A.
I(2;1).
B.
I(1;0).
C.
I(3;0).
D.
I(0;−3).
Câu 18:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ.

Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là

Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
A.
I(0;2).
B.
I(2;0).
C.
I(−2;0).
D.
I(0;−2).
Câu 19:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f3]
Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f3]
Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
A.
I(−1;2).
B.
I(2;−1).
C.
I(3;0).
D.
I(−1;6).
Câu 20:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ.

Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là

Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
A.
I(−1;4).
B.
I(0;3).
C.
I(−3;0).
D.
I(1;0).
Câu 21:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ.

Phương trình trục đối xứng của (P) là

Phương trình trục đối xứng của (P) là
A.
y=−1.
B.
x=4.
C.
x=−1.
D.
y=4.
Câu 22:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ.

Phương trình trục đối xứng của (P) là

Phương trình trục đối xứng của (P) là
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
y=2.
D.
y=1.
Câu 23:
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị (P) như hình vẽ.

Phương trình trục đối xứng của (P) là

Phương trình trục đối xứng của (P) là
A.
x=−1.
B.
x=1.
C.
x=23.
D.
x=−2.
Câu 24:
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị (P) như hình vẽ.

Phương trình trục đối xứng của (P) là

Phương trình trục đối xứng của (P) là
A.
x=0.
B.
x=2.
C.
y=0.
D.
y=2.
Câu 25:
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị (P) như hình vẽ.

Phương trình trục đối xứng của (P) là

Phương trình trục đối xứng của (P) là
A.
x=−1.
B.
x=−4.
C.
y=−1.
D.
y=−4.
Câu 26:
Cho hàm số y=x2+4x−2. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
I(2;10).
B.
I(−2;−6).
C.
I(−2;6).
D.
I(−4;−2).
Câu 27:
Cho hàm số y=−x2+4x+3. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
I(2;7).
B.
I(−2;−9).
C.
I(2;15).
D.
I(4;3).
Câu 28:
Cho hàm số y=2x2−3x+1. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
I(23;1).
B.
I(−43;835).
C.
I(43;−81).
D.
I(43;81).
Câu 29:
Cho hàm số y=x2−2x+3. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
I(1;2).
B.
I(−1;6).
C.
I(−1;4).
D.
I(1;−2).
Câu 30:
Cho hàm số y=−x2−2x+5. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
I(1;2).
B.
I(−2;5).
C.
I(−1;6).
D.
I(−1;8).
Câu 31:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:3x−2y+5=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng Δ?
A.
n1=(3;−2).
B.
n2=(3;2).
C.
n3=(2;3).
D.
n4=(−3;−2).
Câu 32:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng d?
A.
n=(1;−2)
B.
n=(2;1)
C.
n=(−2;3)
D.
n=(1;3)
Câu 33:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:2x−4y+3=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng d?
A.
n=(1;−2)
B.
n=(2;1)
C.
n=(−2;3)
D.
n=(1;3)
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số {x=3+2ty=5−t (t∈R). Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(2;1).
B.
u=(1;2).
C.
u=(3;5).
D.
u=(2;−1).
Câu 35:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình tham số {x=2−3ty=4+2t(t∈R). Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng Δ?
A.
u=(2;4).
B.
u=(−3;2).
C.
u=(−3;−2).
D.
u=(2;3).
Câu 36:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:{x=2+4ty=1+5t?
A.
(4;5).
B.
(5;4).
C.
(1;2).
D.
(2;1).
Câu 37:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:{x=−4+ty=9−t?
A.
(1;−1).
B.
(−1;1).
C.
(−4;9).
D.
(9;4).
Câu 38:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:{x=1−5ty=4−3t?
A.
(1;−5).
B.
(4;−3).
C.
(1;4).
D.
(−5;−3).
Câu 39:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng x−y+3=0?
A.
(1;−1).
B.
(4;−7).
C.
(4;2).
D.
(4;7).
Câu 40:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x+3y−6=0. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A.
M(0;2).
B.
M(2;0).
C.
M(0;3).
D.
M(2;3).
Câu 41:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x−2y+1=0 và d2:3x−6y−5=0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2 là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 42:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:3x−y−1=0 và d2:6x−2y−2=0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2 là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 43:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:4x−3y−1=0 và d2:3x+4y−10=0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2 là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 44:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x−2y+1=0 và d2:−3x+6y−10=0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2 là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 45:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:2x−y+3=0 và d2:x+2y+1=0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2 là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 46:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−2y+1=0. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng Δ?
A.
x+2y+1=0.
B.
2x−4y+2=0.
C.
−x+2y+1=0.
D.
2x−y+1=0.
Câu 47:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−2y+1=0. Đường thẳng nào sau đây trùng với đường thẳng Δ?
A.
x+2y+1=0.
B.
2x−4y+2=0.
C.
−x+2y+1=0.
D.
2x−y+1=0.
Câu 48:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−2y+1=0. Đường thẳng nào sau đây cắt đường thẳng Δ?
A.
x+2y+1=0.
B.
2x−4y+2=0.
C.
−x+2y+1=0.
D.
3x−6y+2=0.
Câu 49:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−2y+1=0. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng Δ?
A.
x+2y+1=0.
B.
2x−4y+2=0.
C.
2x+y+1=0.
D.
2x−y+1=0.
Câu 50:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:2x+y−3=0. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng Δ?
A.
x+2y+1=0.
B.
2x−4y+2=0.
C.
2x+y+1=0.
D.
2x−y+1=0.
Câu 51:
Tập xác định của hàm số y=x+23 là:
A.
R∖{−2}.
B.
(−∞;−2).
C.
R∖{2}.
D.
(−2;+∞).
Câu 52:
Tìm tập xác định D của hàm số y=x−31.
A.
D=R.
B.
D=(3;+∞).
C.
D=R∖{3}.
D.
D=[3;+∞).
Câu 53:
Tập xác định D của hàm số y=x−1 là
A.
D=(0;+∞).
B.
D=[0;+∞).
C.
D=[1;+∞).
D.
D=(1;+∞).
Câu 54:
Tìm tập xác định của hàm số y=x2+2x−3.
A.
R.
B.
R∖{1}.
C.
R∖{−3}.
D.
R∖{−3;1}.
Câu 55:
Tìm tập xác định D của hàm số y=2−x.
A.
D=R∖{2}.
B.
D=(2;+∞).
C.
D=[2;+∞).
D.
D=(−∞;2].
Câu 56:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) có phương trình (x−4)2+(y+2)2=25.
A.
I(4;2),R=5.
B.
I(4;−2),R=25.
C.
I(4;−2),R=5.
D.
I(−4;2),R=5.
Câu 57:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) có phương trình (x+1)2+(y−2)2=9.
A.
Tâm I(−1;2), bán kính R=3.
B.
Tâm I(−1;2), bán kính R=9.
C.
Tâm I(1;−2), bán kính R=3.
D.
Tâm I(1;−2), bán kính R=9.
Câu 58:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) có phương trình (x−1)2+(y+2)2=4.
A.
I(−1;2);R=4.
B.
I(1;−2);R=2.
C.
I(−1;2);R=5.
D.
I(1;−2);R=4.
Câu 59:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ tâm I của đường tròn (C):x2+y2−2x+4y+1=0.
A.
I(−1;2).
B.
I(−2;4).
C.
I(1;−2).
D.
I(2;−4).
Câu 60:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ tâm I của đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−12=0.
A.
I(4;6).
B.
I(−4;−6).
C.
I(−2;−3).
D.
I(2;3).
Câu 61:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hàm số bậc hai y=x2−2x−3.
a.
Đồ thị hàm số có đỉnh là I(1;−3).
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
c.
Hàm số nhận giá trị âm với mọi x∈(−1;3).
d.
Tập nghiệm của bất phương trình x2−2x−3>0 là S=(−∞;−3)∪(1;+∞).
Câu 62:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hàm số bậc hai y=−x2+2x+3.
a.
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x=−1.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số là 4.
c.
Hàm số nhận giá trị không âm với mọi x∈(−1;3).
d.
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+2x+3≤0 là S=(−∞;−3]∪[1;+∞).
Câu 63:
Hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ


a.
Đồ thị hàm số có đỉnh là I(−1;−4).
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số là −4.
c.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤0 là S=[−3;1].
d.
Hàm số nhận giá trị dương với mọi x∈(−∞;−3)∪(1;+∞).
Câu 64:
Hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ


a.
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x=−1.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
c.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0 là S=[−1;3].
d.
Hàm số nhận giá trị âm với mọi x∈(−∞;−1)∪(3;+∞).
Câu 65:
Hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ


a.
Đồ thị hàm số có đỉnh là I(2;4).
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2) và đồng biến trên khoảng (2;+∞).
c.
Hàm số nhận giá trị không âm với mọi x∈(0;4).
d.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)<0 là S=(−∞;0)∪(4;+∞).
Câu 66:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:2x−3y+1=0 và d2:−3x+2y+1=0.
a.
Đường thẳng d1 có một vectơ pháp tuyến là n1(2;−3).
b.
Điểm M(3;4) nằm trên đường thẳng d2.
c.
Hai đường thẳng d1 và d2 vuông góc với nhau.
d.
Hai đường thẳng d1 và d2 có một điểm chung là M(1;1).
Câu 67:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:2x−3y−1=0 và d2:{x=3+3ty=−5+2t.
a.
Đường thẳng d2 có một vectơ chỉ phương là u2(3;2).
b.
Điểm M(3;−5) nằm trên đường thẳng d1.
c.
Đường thẳng d1 có một vecto chỉ phương là u1(2;3).
d.
Hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau.
Câu 68:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:{x=−ty=−7+t và d2:{x=3+3sy=−5+2s (t,s là tham số).
a.
Đường thẳng d1 có một vecto chỉ phương là u1(1;1).
b.
Điểm M(3;−5) nằm trên đường thẳng d2.
c.
Đường thẳng d2 có một vecto pháp tuyến là u2(−2;3).
d.
Hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau.
Câu 69:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:{x=2+3ty=1+2t và d2:2x−3y−1=0.
a.
Đường thẳng d1 có một vecto chỉ phương là u1(3;2).
b.
Điểm M(2;1) nằm trên đường thẳng d2.
c.
Đường thẳng d2 có một vecto chỉ phương là u2(2;−3).
d.
Hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau.
Câu 70:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x−2y+3=0 và d2:{x=3+ty=−5+2t.
a.
Đường thẳng d1 có một vecto pháp tuyến là u1(1;−2).
b.
Điểm M(−1;1) nằm trên đường thẳng d1.
c.
Đường thẳng d2 có một vecto pháp tuyến là n2(−2;−1).
d.
Hai đường thẳng d1 và d2 vuông góc với nhau.
Câu 71:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:{x=2−3ty=−1+t và d2:{x=2+3sy=2s (t,s là tham số).
a.
Đường thẳng d1 có một vecto chỉ phương là u1(3;−1).
b.
Điểm M(2;2) nằm trên đường thẳng d2.
c.
Đường thẳng d2 có một vecto pháp tuyến là u2(−2;3).
d.
Hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau.
Câu 72:
Cho hàm số y=−3x2+4x+3. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 73:
Cho hàm số y=4x2−5x+3. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 74:
Cho hàm số y=−5x2+4x−1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 75:
Cho hàm số y=6x2+4x−3. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 76:
Cho hàm số y=−3x2−2x−1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 77:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d qua M(1;1) và song song với đường thẳng d′:x+y−1=0 có phương trình x+by+c=0. Tính giá trị biểu thức S=b+c.
Câu 78:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm I(−1;2) và vuông góc với đường thẳng Δ:2x−y+4=0 có phương trình x+by+c=0. Tính giá trị biểu thức S=b−c.
Câu 79:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=2+3ty=−1+t (t∈R) và điểm M(-1; 6). Đường thẳng đi qua M và vuông góc với Δ có phương trình ax+y+c=0. Tính giá trị biểu thức S=a+c.
Câu 80:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(4; -2) và N(2; 6). Đường trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình x+by+c=0. Tính giá trị biểu thức S=b+c.
Câu 81:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 3); B(-2; 1); C(4; 3). Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình x+by+c=0. Tính giá trị biểu thức S=b−c.
Câu 82:
Giá thuê xe ô tô tự lái là 1,2 triệu đồng một ngày cho hai ngày đầu tiên và 900 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Phải trả bao nhiêu triệu đồng nếu muốn thuê xe 5 ngày (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 83:
Một hiệu chuyên cho thuê xe máy niêm yết giá như sau: Giá thuê xe là 100 nghìn đồng một ngày cho 3 ngày đầu tiên và 90 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Tính số tiền phải trả nếu muốn thuê xe 7 ngày (đơn vị: nghìn đồng).
Câu 84:
Giá phòng của một khách sạn là 600 nghìn đồng một ngày cho 3 ngày đầu tiên và 400 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Tính số tiền phải trả nếu muốn thuê phòng trong 6 ngày (đơn vị: nghìn đồng).
Câu 85:
Bảng giá cước 1 hãng taxi cho trong hình vẽ:

Tính số tiền khách phải trả khi đi quãng đường 30 km (đơn vị: nghìn đồng, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Tính số tiền khách phải trả khi đi quãng đường 30 km (đơn vị: nghìn đồng, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 86:
Dựa vào bảng về giá bán lẻ điện sinh hoạt, hãy tính số tiền phải trả nếu lượng điện tiêu thụ trong tháng là 250 kWh?
| Mức điện tiêu thụ | Giá bán điện (đồng/kWh) |
|---|---|
| Bậc 1 (từ 0 đến 50 kWh) | 1 678 |
| Bậc 2 (từ trên 50 đến 100 kWh) | 1 734 |
| Bậc 3 (từ trên 100 đến 200 kWh) | 2 014 |
| Bậc 4 (từ trên 200 đến 300 kWh) | 2 536 |
Câu 87:
Giải bất phương trình x2−3x+2≤0.
Câu 88:
Giải bất phương trình −x2−x+2≤0.
Câu 89:
Giải bất phương trình x2−2x+1≤0.
Câu 90:
Giải bất phương trình x2−4x+8>0.
Câu 91:
Giải bất phương trình −x2+5x−6<0.
Câu 92:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn (C) biết tâm I(1; 2), đường kính bằng 10.
Câu 93:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn có tâm I(1; -5) và đi qua O(0; 0).
Câu 94:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), viết phương trình đường tròn tâm I(3; -2) và đi qua điểm M(-1; 1).
Câu 95:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), viết phương trình đường tròn có tâm O(0; 0) và tiếp xúc đường thẳng 3x + 4y - 5 = 0.
Câu 96:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm M(3; -1) và N(1; -5). Viết phương trình đường tròn (C) đường kính MN.
Câu 97:
Giải phương trình x2−8x+13=3−x.
Câu 98:
Giải phương trình −x2+4x=2x−2.
Câu 99:
Giải pong trình sau: x2−7x+10=3x−1.
Câu 100:
Giải phương trình sau: 2x2+3x+2=x+2.
Câu 101:
Giải phương trình 3x2−4x−1=2x2−4x+3.
Câu 102:
Tổng chi phí P (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất x sản phẩm được cho bởi biểu thức P=x2+30x+3300; giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Gọi a;b lần lượt là số sản phẩm tối thiểu và tối đa mà nhà sản xuất cần sản xuất để không bị lỗ. Tính S=a+b (giả sử các sản phẩm được bán hết)?
Câu 103:
Một quả bóng được đá lên từ mặt đất, biết rằng chiều cao y (mét) của quả bóng so với mặt đất được biểu diễn bởi một hàm số bậc hai theo thời gian t (giây). Sau 3 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng đạt chiều cao tối đa là 21m và bắt đầu rơi xuống. Hỏi thời điểm t lớn nhất là bao nhiêu (t nguyên) để quả bóng vẫn đang ở độ cao trên 10m so với mặt đất?
Câu 104:
Bộ phận nghiên cứu thị trường của một xí nghiệp xác định tổng chi phí để sản xuất Q sản phẩm là Q2+300Q+200000 (nghìn đồng). Giả sử giá mỗi sản phẩm bán ra thị trường là 1200 nghìn đồng. Gọi a;b lần lượt là số sản phẩm tối thiểu và tối đa mà xí nghiệp cần sản xuất để không bị lỗ. Tính S=a+b
Câu 105:
Một nông trại tưới nước theo phương pháp vòi phun xoay vòng trung tâm. Nếu xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho trước thì tâm vòi phun được đặt tại tọa độ (30;40) và vòi có thể phun xa tối đa 50 m. Hỏi tại địa điểm trên nông trại có tọa độ (60;81) vòi có thể phun nước tới không?


Câu 106:
Theo Google Maps, sân bay Nội Bài có vĩ độ 21,2∘ Bắc, kinh độ 105,8∘ Đông; sân bay Đà Nẵng có vĩ độ 16,1∘ Bắc, kinh độ 108,2∘ Đông. Một máy bay, bay từ Nội Bài đến sân bay Đà Nẵng. Tại thời điểm t giờ, tính từ lúc xuất phát, máy bay ở vị trí có vĩ độ x0 Bắc, kinh độ y0 Đông được tính theo công thức
⎩⎨⎧x=21,2−40153ty=105,8+59t
a. Hỏi chuyến bay từ Hà Nội đến Đà Nẵng mất mấy giờ?
b. Tại thời điểm 1 giờ kể từ lúc cất cánh, máy bay đã bay qua vĩ tuyến 17 (17∘ Bắc) chưa?
⎩⎨⎧x=21,2−40153ty=105,8+59t
a. Hỏi chuyến bay từ Hà Nội đến Đà Nẵng mất mấy giờ?
b. Tại thời điểm 1 giờ kể từ lúc cất cánh, máy bay đã bay qua vĩ tuyến 17 (17∘ Bắc) chưa?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026 — Mã đề: 7134 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.