Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026 gồm 106 câu hỏi bám sát cấu trúc chương trình mới. Có đáp án và lời giải chi tiết trên

Danh sách 106 câu hỏi trong Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026

  1. Câu 1: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x. x 0 1 2 3 y=f(x) -2 -5 -1 5 Tính giá trị f(1).
  2. Câu 1: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x. x -2 -1 0 1 y=f(x) 0 -3 -4 -3 Tính giá trị f(0).
  3. Câu 1: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x. x 0 1 2 3 y=f(x) -6 4 7 9 Tính giá trị f(2).
  4. Câu 1: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x. x 0 1 2 3 y=f(x) -2 5 -1 4 Tính giá trị f(2).
  5. Câu 1: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x. x 0 1 2 3 4 y=f(x) -2 3 -1 4 -3 Tìm mệnh đề đúng.
  6. Câu 1: Cho biểu đồ mực nước biển trung bình tại Trường Sa: [Hình cần kiểm tra lại: p5 f1] Mực nước biển trung bình của mỗi năm tương ứng trong biểu đồ là hàm số y=f(x). Với giá trị nào củ
  7. Câu 1: Cho biểu đồ lượng mưa trung bình trong một tháng từ tháng 1 đến tháng 12 của thành phố X trong năm 2025. Lượng mưa trung bình của mỗi tháng tương ứng trong biểu đồ là hàm số y = f(
  8. Câu 1: Cho đường gấp khúc sau đây: Đường gấp khúc này là đồ thị của hàm số y = f(x). Tính giá trị f(5).
  9. Câu 1: Biểu đồ dưới đây cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của tỉnh A trong một tháng của năm 2021. Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là hàm số y = f(x). Tính giá trị
  10. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Tính giá trị f(0).
  11. Câu 1: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y không phải là hàm số của x?
  12. Câu 1: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y không phải là hàm số của x?
  13. Câu 1: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y là hàm số của x?
  14. Câu 1: Bảng giá trị ở phương án nào dưới đây cho biết đại lượng y không phải là hàm số của đại lượng x?
  15. Câu 1: Bảng giá trị ở phương án nào dưới đây cho biết đại lượng y là hàm số của đại lượng x?
  16. Câu 1: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ. Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
  17. Câu 1: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ. Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
  18. Câu 1: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ. Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
  19. Câu 1: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ. [Hình cần kiểm tra lại: p8 f3] Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
  20. Câu 1: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ. Tọa độ đỉnh I của parabol (P) là
  21. Câu 1: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ. Phương trình trục đối xứng của (P) là
  22. Câu 1: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ. Phương trình trục đối xứng của (P) là
  23. Câu 1: Cho hàm số y=ax 2+bx+c có đồ thị (P) như hình vẽ. Phương trình trục đối xứng của (P) là
  24. Câu 1: Cho hàm số y=ax 2 +bx+c có đồ thị (P) như hình vẽ. Phương trình trục đối xứng của (P) là
  25. Câu 1: Cho hàm số y=ax 2 +bx+c có đồ thị (P) như hình vẽ. Phương trình trục đối xứng của (P) là
  26. Câu 1: Cho hàm số y=x 2 +4x-2. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
  27. Câu 1: Cho hàm số y=-x 2 +4x+3. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
  28. Câu 1: Cho hàm số y=2x 2 -3x+1. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
  29. Câu 1: Cho hàm số y=x 2 -2x+3. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
  30. Câu 1: Cho hàm số y=-x 2 -2x+5. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
  31. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :3x-2y+5=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng ?
  32. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x-2y+3=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng d?
  33. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:2x-4y+3=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng d?
  34. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số cases x=3+2t\\ y=5-t cases (t R ). Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d?
  35. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình tham số Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng ?
  36. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: cases x = 2 + 4t \\ y = 1 + 5t cases ?
  37. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: cases x = -4 + t \\ y = 9 - t cases ?
  38. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: cases x = 1 - 5t \\ y = 4 - 3t cases ?
  39. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng x - y + 3 = 0?
  40. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x + 3y - 6 = 0. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
  41. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d 1: x - 2y + 1 = 0 và d 2: 3x - 6y - 5 = 0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 và d 2 là
  42. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d 1: 3x - y - 1 = 0 và d 2: 6x - 2y - 2 = 0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 và d 2 là
  43. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d 1: 4x - 3y - 1 = 0 và d 2: 3x + 4y - 10 = 0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 và d 2 là
  44. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d 1: x - 2y + 1 = 0 và d 2: -3x + 6y - 10 = 0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 và d 2 là
  45. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d 1: 2x - y + 3 = 0 và d 2: x + 2y + 1 = 0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 và d 2 là
  46. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x - 2y + 1 = 0. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng ?
  47. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x - 2y + 1 = 0. Đường thẳng nào sau đây trùng với đường thẳng ?
  48. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x-2y+1=0. Đường thẳng nào sau đây cắt đường thẳng ?
  49. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x-2y+1=0. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
  50. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2x+y-3=0. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?

Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026

Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026 gồm 106 câu hỏi bám sát cấu trúc chương trình mới. Có đáp án và lời giải chi tiết trên

90 phút
106 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiNgân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng106 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 60 câu (tối đa 5,64 điểm — 0,094 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 11 câu (tối đa 1,034 điểm — 1 ý: 0,009đ • 2 ý: 0,024đ • 3 ý: 0,047đ • 4 ý: 0,094đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 15 câu (tối đa 1,41 điểm — 0,094 điểm / câu đúng)
Phần IV (Tự luận): 20 câu (tối đa 1,885 điểm — Đối chiếu hướng dẫn giải chi tiết)
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Quảng Trị • THPT • Hội đồng môn Toán • Đề Ôn Tập • Toán 10 • 2025-2026
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (106 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng , như hình bên dưới. Đại lượng là hàm số của đại lượng .

0123
5


Tính giá trị .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng , như hình bên dưới. Đại lượng là hàm số của đại lượng .

01
0


Tính giá trị .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng , như hình bên dưới. Đại lượng là hàm số của đại lượng .

0123
479


Tính giá trị .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng , như hình bên dưới. Đại lượng là hàm số của đại lượng .

0123
54


Tính giá trị .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng , như hình bên dưới. Đại lượng là hàm số của đại lượng .

01234
34


Tìm mệnh đề đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 101 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 106)
Cho biểu đồ mực nước biển trung bình tại Trường Sa:

[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]

Mực nước biển trung bình của mỗi năm tương ứng trong biểu đồ là hàm số . Với giá trị nào của thì có giá trị nhỏ nhất?
A.
2013.
B.
2015.
C.
2018.
D.
2019.
Cho biểu đồ lượng mưa trung bình trong một tháng từ tháng 1 đến tháng 12 của thành phố X trong năm 2025.

Hình từ đề gốc

Lượng mưa trung bình của mỗi tháng tương ứng trong biểu đồ là hàm số . Với giá trị nào của thì có giá trị lớn nhất?
A.
6.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Cho đường gấp khúc sau đây:

Hình từ đề gốc

Đường gấp khúc này là đồ thị của hàm số . Tính giá trị .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biểu đồ dưới đây cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của tỉnh A trong một tháng của năm 2021.

Hình từ đề gốc

Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là hàm số . Tính giá trị .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên.

Hình từ đề gốc

Tính giá trị .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết không phải là hàm số của ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết không phải là hàm số của ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết là hàm số của ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bảng giá trị ở phương án nào dưới đây cho biết đại lượng không phải là hàm số của đại lượng ?
A.
01234
4
B.
01234
2352
C.
00234
34
D.
01234
334
Bảng giá trị ở phương án nào dưới đây cho biết đại lượng là hàm số của đại lượng ?
A.
00234
34
B.
01234
2352
C.
01224
34
D.
01134
334
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Tọa độ đỉnh I của parabol là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Tọa độ đỉnh I của parabol là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Tọa độ đỉnh I của parabol là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol như hình vẽ.

[Hình cần kiểm tra lại: p8_f3]

Tọa độ đỉnh I của parabol là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Tọa độ đỉnh I của parabol là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Phương trình trục đối xứng của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Phương trình trục đối xứng của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Phương trình trục đối xứng của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Phương trình trục đối xứng của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Phương trình trục đối xứng của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng ?
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng . Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng ?
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình tham số . Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình tham số Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Đường thẳng nào sau đây trùng với đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Đường thẳng nào sau đây cắt đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn có phương trình .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn có phương trình .
A.
Tâm , bán kính .
B.
Tâm , bán kính .
C.
Tâm , bán kính .
D.
Tâm , bán kính .
Trong mặt phẳng tọa độ , tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn có phương trình .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , tìm tọa độ tâm của đường tròn .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , tìm tọa độ tâm của đường tròn .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hàm số bậc hai .
a.
Đồ thị hàm số có đỉnh là .
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
c.
Hàm số nhận giá trị âm với mọi .
d.
Tập nghiệm của bất phương trình là .
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hàm số bậc hai .
a.
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là .
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số là 4.
c.
Hàm số nhận giá trị không âm với mọi .
d.
Tập nghiệm của bất phương trình là .
Hàm số có đồ thị như hình vẽ

Hình từ đề gốc
a.
Đồ thị hàm số có đỉnh là .
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số là .
c.
Tập nghiệm của bất phương trình là .
d.
Hàm số nhận giá trị dương với mọi .
Hàm số có đồ thị như hình vẽ

Hình từ đề gốc
a.
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là .
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
c.
Tập nghiệm của bất phương trình là .
d.
Hàm số nhận giá trị âm với mọi .
Hàm số có đồ thị như hình vẽ

Hình từ đề gốc
a.
Đồ thị hàm số có đỉnh là .
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
c.
Hàm số nhận giá trị không âm với mọi .
d.
Tập nghiệm của bất phương trình là .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và .
a.
Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là .
b.
Điểm nằm trên đường thẳng .
c.
Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
d.
Hai đường thẳng và có một điểm chung là .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và .
a.
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là .
b.
Điểm nằm trên đường thẳng .
c.
Đường thẳng có một vecto chỉ phương là .
d.
Hai đường thẳng và song song với nhau.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và ( là tham số).
a.
Đường thẳng có một vecto chỉ phương là .
b.
Điểm nằm trên đường thẳng .
c.
Đường thẳng có một vecto pháp tuyến là .
d.
Hai đường thẳng và cắt nhau.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và .
a.
Đường thẳng có một vecto chỉ phương là .
b.
Điểm nằm trên đường thẳng .
c.
Đường thẳng có một vecto chỉ phương là .
d.
Hai đường thẳng và song song với nhau.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và .
a.
Đường thẳng có một vecto pháp tuyến là .
b.
Điểm nằm trên đường thẳng .
c.
Đường thẳng có một vecto pháp tuyến là .
d.
Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và ( là tham số).
a.
Đường thẳng có một vecto chỉ phương là .
b.
Điểm nằm trên đường thẳng .
c.
Đường thẳng có một vecto pháp tuyến là .
d.
Hai đường thẳng và cắt nhau.
Cho hàm số . Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Cho hàm số . Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Cho hàm số . Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Cho hàm số . Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Cho hàm số . Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng qua và song song với đường thẳng có phương trình . Tính giá trị biểu thức .
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình . Tính giá trị biểu thức .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng và điểm M(-1; 6). Đường thẳng đi qua M và vuông góc với có phương trình . Tính giá trị biểu thức .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(4; -2) và N(2; 6). Đường trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình . Tính giá trị biểu thức .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 3); B(-2; 1); C(4; 3). Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình . Tính giá trị biểu thức .
Giá thuê xe ô tô tự lái là 1,2 triệu đồng một ngày cho hai ngày đầu tiên và 900 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Phải trả bao nhiêu triệu đồng nếu muốn thuê xe 5 ngày (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Một hiệu chuyên cho thuê xe máy niêm yết giá như sau: Giá thuê xe là 100 nghìn đồng một ngày cho 3 ngày đầu tiên và 90 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Tính số tiền phải trả nếu muốn thuê xe 7 ngày (đơn vị: nghìn đồng).
Giá phòng của một khách sạn là 600 nghìn đồng một ngày cho 3 ngày đầu tiên và 400 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Tính số tiền phải trả nếu muốn thuê phòng trong 6 ngày (đơn vị: nghìn đồng).
Bảng giá cước 1 hãng taxi cho trong hình vẽ:

Hình từ đề gốc

Tính số tiền khách phải trả khi đi quãng đường 30 km (đơn vị: nghìn đồng, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Dựa vào bảng về giá bán lẻ điện sinh hoạt, hãy tính số tiền phải trả nếu lượng điện tiêu thụ trong tháng là 250 kWh?

Mức điện tiêu thụGiá bán điện (đồng/kWh)
Bậc 1 (từ 0 đến 50 kWh)1 678
Bậc 2 (từ trên 50 đến 100 kWh)1 734
Bậc 3 (từ trên 100 đến 200 kWh)2 014
Bậc 4 (từ trên 200 đến 300 kWh)2 536
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn (C) biết tâm I(1; 2), đường kính bằng 10.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn có tâm I(1; -5) và đi qua O(0; 0).
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), viết phương trình đường tròn tâm I(3; -2) và đi qua điểm M(-1; 1).
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), viết phương trình đường tròn có tâm O(0; 0) và tiếp xúc đường thẳng 3x + 4y - 5 = 0.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm M(3; -1) và N(1; -5). Viết phương trình đường tròn (C) đường kính MN.
Tổng chi phí (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất sản phẩm được cho bởi biểu thức ; giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Gọi lần lượt là số sản phẩm tối thiểu và tối đa mà nhà sản xuất cần sản xuất để không bị lỗ. Tính (giả sử các sản phẩm được bán hết)?
Một quả bóng được đá lên từ mặt đất, biết rằng chiều cao (mét) của quả bóng so với mặt đất được biểu diễn bởi một hàm số bậc hai theo thời gian (giây). Sau 3 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng đạt chiều cao tối đa là và bắt đầu rơi xuống. Hỏi thời điểm lớn nhất là bao nhiêu ( nguyên) để quả bóng vẫn đang ở độ cao trên so với mặt đất?
Bộ phận nghiên cứu thị trường của một xí nghiệp xác định tổng chi phí để sản xuất sản phẩm là (nghìn đồng). Giả sử giá mỗi sản phẩm bán ra thị trường là 1200 nghìn đồng. Gọi lần lượt là số sản phẩm tối thiểu và tối đa mà xí nghiệp cần sản xuất để không bị lỗ. Tính
Một nông trại tưới nước theo phương pháp vòi phun xoay vòng trung tâm. Nếu xét trong mặt phẳng tọa độ cho trước thì tâm vòi phun được đặt tại tọa độ (30;40) và vòi có thể phun xa tối đa 50 m. Hỏi tại địa điểm trên nông trại có tọa độ (60;81) vòi có thể phun nước tới không?

Hình từ đề gốc
Theo Google Maps, sân bay Nội Bài có vĩ độ Bắc, kinh độ Đông; sân bay Đà Nẵng có vĩ độ Bắc, kinh độ Đông. Một máy bay, bay từ Nội Bài đến sân bay Đà Nẵng. Tại thời điểm giờ, tính từ lúc xuất phát, máy bay ở vị trí có vĩ độ Bắc, kinh độ Đông được tính theo công thức



a. Hỏi chuyến bay từ Hà Nội đến Đà Nẵng mất mấy giờ?

b. Tại thời điểm 1 giờ kể từ lúc cất cánh, máy bay đã bay qua vĩ tuyến 17 ( Bắc) chưa?
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Ngân Hàng Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Quảng Trị 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →