HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4089
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4089
Ôn Tập Toán 10 GK1 26 - 27 - THPT Lê Thị Hồng Gấm - Đề Số 1
Câu 1: Cho hai tập hợp A=\ x;t;0;1;4\ và B=\ x;u;1;5;6\ . Tập hợp A B là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Ôn Tập Toán 10 GK1 26 - 27 - THPT Lê Thị Hồng Gấm - Đề Số 1
on-tap-toan-10-gk1-26-27-thpt-le-thi-hong-gam-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Ôn Tập Toán 10 GK1 26 - 27 - THPT Lê Thị Hồng Gấm - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4089 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai tập hợp A={x;t;0;1;4} và B={x;u;1;5;6}. Tập hợp A∪B là:
A.
A∪B={x;t;0;1;4;5;6}
B.
A∪B={t;u;0;4;5;6}
C.
A∪B={x;t;u;0;1;4;5;6}
D.
A∪B={x;1}
Câu 2:
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A.
Bắc Kinh là thủ đô của Nhật Bản.
B.
Hôm nay bạn đi học bằng phương tiện gì?
C.
Số 7 là một số nguyên tố.
D.
6−2=5.
Câu 3:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x2+y2<9
B.
3xy−x≤1
C.
y2−3x>0
D.
4x+y≥−2
Câu 4:
Cho tam giác ABC có AB=6, AC=16 và A=60∘. Độ dài cạnh BC bằng:
A.
14
B.
292
C.
388
D.
196
Câu 5:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x∈R,∣x∣≥0” là:
A.
“∃x∈R,∣x∣<0”
B.
“∀x∈R,∣x∣<0”
C.
“∃x∈R,∣x∣≤0”
D.
“∀x∈/R,∣x∣≥0”
Câu 6:
Biết sinα=22(0∘<α<90∘). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
α=30∘
B.
α=45∘
C.
α=60∘
D.
α=90∘
Câu 7:
Cho tam giác ABC có cạnh a=14 và góc A=30∘. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A.
R=7
B.
R=314
C.
R=14
D.
R=28
Câu 8:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x+3y−6<0?
A.
(2;2)
B.
(3;0)
C.
(0;3)
D.
(1;1)
Câu 9:
Cho tập hợp A=[1;7). Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
A={1;2;3;4;5;6}
B.
A={x∈Z∣1≤x<7}
C.
A={x∈R∣1≤x<7}
D.
A={x∈R∣1<x≤7}
Câu 10:
Cho tam giác PQR có R là bán kính đường tròn ngoại tiếp có diện tích là S. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
S=21PQ⋅PR⋅sinP
B.
S=21PQ⋅PR⋅cosP
C.
S=PQ⋅PR⋅sinP
D.
S=21PQ⋅QR⋅sinP
Câu 11:
Cho tập hợp A={x∈Z(x2−1)(2x−4)=0}. Số phần tử của tập A là:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 12:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{2x−y+3z≤5x+y>0
B.
{x+y≤62x−y>0
C.
{x+y2>1x−3y<2
D.
⎩⎨⎧x3+y≥1x+2y<4
Câu 13:
Cho hai tập hợp A=(−∞;1] và B=(−2;4). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
A∩B=[−2;1]
b.
A∪B=(−∞;4)
c.
B∖A=(1;4)
d.
R∖A=[1;+∞)
Câu 14:
Cho tam giác ABC có BC=11, AC=13, AB=20. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Nửa chu vi của tam giác ABC bằng 22.
b.
Diện tích tam giác ABC bằng 132.
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=665.
d.
cosC=−135.
Câu 15:
Một xưởng may sản xuất hai loại sản phẩm là áo sơ mi và quần tây. Để may một chiếc áo sơ mi cần 2 giờ và thu lợi nhuận 120 nghìn đồng. Để may một chiếc quần tây cần 3 giờ và thu lợi nhuận 180 nghìn đồng. Xưởng có tối đa 150 giờ làm việc. Gọi x,y lần lượt là số chiếc áo sơ mi và số chiếc quần tây được sản xuất. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Điều kiện về thời gian được biểu diễn bởi bất phương trình 2x+3y≤150.
b.
x và y phải là các số nguyên không âm.
c.
Tổng lợi nhuận thu được là F=120x+180y (nghìn đồng).
d.
Nếu sản xuất 30 chiếc áo sơ mi và 30 chiếc quần tây thì tổng lợi nhuận là 10 triệu đồng.
Câu 16:
Để đo chiều cao của một ngọn hải đăng, người ta chọn hai điểm A và B trên mặt đất thẳng hàng với chân C của ngọn hải đăng (B nằm giữa A và C). Đo được AB=20m, góc nhìn từ A và B đến đỉnh D của ngọn hải đăng lần lượt là DAC=45∘ và DBC=60∘. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Tam giác ABD có ADB=15∘.
b.
Độ dài cạnh AD trong tam giác ABD là 10(32+6)m.
c.
Chiều cao của ngọn hải đăng là CD=AD⋅sin60∘.
d.
Chiều cao của ngọn hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị) là 47m.
Câu 17:
Lớp 10A3 có 18 học sinh tham gia đội văn nghệ, 27 học sinh tham gia đội thể thao, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai đội. Biết rằng mỗi học sinh của lớp đều tham gia ít nhất một trong hai đội trên. Hỏi lớp 10A3 có bao nhiêu học sinh?
Câu 18:
Hai chiếc thuyền cùng rời bến O và đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 120∘. Thuyền thứ nhất đi với vận tốc 18km/h, thuyền thứ hai đi với vận tốc 24km/h. Hỏi sau 1 giờ 30 phút hai thuyền cách nhau bao nhiêu ki-lô-mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19:
Một xưởng may có hai máy chuyên dụng là máy cắt M1 và máy may M2 để sản xuất hai loại sản phẩm là áo khoác và áo sơ mi theo từng lô hàng. Thời gian sử dụng máy và tiền lãi thu được khi sản xuất mỗi lô sản phẩm được cho trong bảng sau:
Biết rằng mỗi máy không thể sản xuất đồng thời hai loại sản phẩm. Hỏi số tiền lãi lớn nhất có thể thu được trong một ngày là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
| Máy M1 | Máy M2 | Tiền lãi | |
| 1 lô áo khoác | 2 giờ | 1 giờ | 1,9 triệu đồng |
| 1 lô áo sơ mi | 1 giờ | 1 giờ | 1,2 triệu đồng |
| Thời gian làm việc tối đa trong một ngày | 6 giờ | 4 giờ |
Câu 20:
Một ao nuôi cá có hình dạng và kích thước như hình vẽ, biết AB⊥BC và AC⊥CD. Tính diện tích của ao nuôi cá (đơn vị: m2, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Ôn Tập Toán 10 GK1 26 - 27 - THPT Lê Thị Hồng Gấm - Đề Số 1 — Mã đề: 4089 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.