HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4090
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4090
Ôn Tập Toán 10 GK1 26 - 27 - THPT Lê Thị Hồng Gấm - Đề Số 2
Câu 1: Cho hai tập hợp A = \ h;k;1;4;6\ và B = \ h;s;4;5;8\ . Tập hợp A B là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Ôn Tập Toán 10 GK1 26 - 27 - THPT Lê Thị Hồng Gấm - Đề Số 2
on-tap-toan-10-gk1-26-27-thpt-le-thi-hong-gam-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Ôn Tập Toán 10 GK1 26 - 27 - THPT Lê Thị Hồng Gấm - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4090 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai tập hợp A={h;k;1;4;6} và B={h;s;4;5;8}. Tập hợp A∖B là:
A.
A∖B={s;5;8}
B.
A∖B={h;4}
C.
A∖B={h;k;s;1;4;5;6;8}
D.
A∖B={k;1;6}
Câu 2:
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A.
7+6=12.
B.
Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở miền Nam Việt Nam.
C.
Số 9 là một số chính phương.
D.
Hôm nay trời có mưa không?
Câu 3:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
y3−x≤0
B.
2x−y≥4
C.
x2+2y<1
D.
xy−3y>2
Câu 4:
Cho tam giác ABC có AB=10, AC=16 và A=60∘. Độ dài cạnh BC bằng:
A.
14
B.
356
C.
516
D.
196
Câu 5:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x∈R,x2+4>0” là:
A.
“∃x∈R,x2+4<0”
B.
“∀x∈R,x2+4≤0”
C.
“∀x∈/R,x2+4>0”
D.
“∃x∈R,x2+4≤0”
Câu 6:
Biết sinα=23;(0∘<α<90∘). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
α=30∘
B.
α=45∘
C.
α=60∘
D.
α=90∘
Câu 7:
Cho tam giác ABC có cạnh a=18 và góc A=30∘. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A.
R=9
B.
R=318
C.
R=18
D.
R=36
Câu 8:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x−y+2>0?
A.
(−1;0)
B.
(1;2)
C.
(0;3)
D.
(1;6)
Câu 9:
Cho tập hợp A=(−2;5]. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
A={x∈R∣−2<x≤5}
B.
A={x∈R∣−2≤x<5}
C.
A={−1;0;1;2;3;4;5}
D.
A={x∈Z∣−2<x≤5}
Câu 10:
Cho tam giác XYZ. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
YZ2=XY2+XZ2−2XY⋅XZ⋅cosX
B.
YZ2=XY2+XZ2−XY⋅XZ⋅cosX
C.
YZ2=XY2+XZ2+2XY⋅XZ⋅cosX
D.
XY2=XZ2+YZ2−2XZ⋅YZ⋅cosX
Câu 11:
Cho tập hợp A={x∈Z∣(x2−25)(3x−2)=0}. Số phần tử của tập A là:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 12:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x2+y≥2x−y<1
B.
⎩⎨⎧x1+2y<3x+y≥0
C.
{x+y−2z>0x−3y≤1
D.
{x+4y≤32x−y>1
Câu 13:
Cho hai tập hợp A=(−∞;2) và B=[−3;5]. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
A∩B=[−3;2)
b.
A∪B=(−∞;5)
c.
B∖A=[2;5]
d.
R∖A=(2;+∞)
Câu 14:
Cho tam giác ABC có BC=9, AC=10, AB=17. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Nửa chu vi của tam giác ABC bằng 18.
b.
Diện tích tam giác ABC bằng 36.
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=485.
d.
cosC=−53.
Câu 15:
Một hợp tác xã nông nghiệp đóng thùng hai loại trái cây để xuất khẩu là xoài và thanh long. Đóng một thùng xoài cần 2 giờ công và thu lợi nhuận 180 nghìn đồng. Đóng một thùng thanh long cần 1 giờ công và thu lợi nhuận 100 nghìn đồng. Hợp tác xã có tối đa 80 giờ công. Gọi x,y lần lượt là số thùng xoài và số thùng thanh long được đóng. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Điều kiện về thời gian được biểu diễn bởi bất phương trình 2x+y≤80.
b.
x và y phải là các số nguyên không âm.
c.
Tổng lợi nhuận thu được là F=100x+180y (nghìn đồng).
d.
Nếu đóng 25 thùng xoài và 30 thùng thanh long thì tổng lợi nhuận là 7,5 triệu đồng.
Câu 16:
Để đo chiều cao của một cây cổ thụ, người ta chọn hai điểm A và B trên mặt đất thẳng hàng với chân C của cây cổ thụ (B nằm giữa A và C). Đo được AB=24m, góc nhìn từ A và B đến đỉnh D của cây cổ thụ lần lượt là DAC=30∘ và DBC=60∘. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Tam giác ABD có ADB=30∘.
b.
Độ dài cạnh AD trong tam giác ABD là 243m.
c.
Chiều cao của cây cổ thụ là CD=AD⋅sin60∘.
d.
Chiều cao của cây cổ thụ (làm tròn đến hàng đơn vị) là 21m.
Câu 17:
Một đoàn khách du lịch có 28 người biết tiếng Anh, 15 người biết tiếng Pháp, trong đó có 8 người biết cả hai thứ tiếng. Biết rằng mỗi người trong đoàn đều biết ít nhất một trong hai thứ tiếng trên. Hỏi đoàn khách du lịch có bao nhiêu người?
Câu 18:
Hai chiếc máy bay cùng cất cánh từ một sân bay O và bay thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘. Máy bay thứ nhất bay với vận tốc 600km/h, máy bay thứ hai bay với vận tốc 500km/h. Hỏi sau 30 phút hai máy bay cách nhau bao nhiêu ki-lô-mét? (coi hai máy bay bay cùng độ cao; kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 19:
Một xưởng chế biến gỗ có hai máy là máy cưa M1 và máy bào M2 để sản xuất hai loại sản phẩm là ván ép và ván ghép theo từng lô hàng. Thời gian sử dụng máy và tiền lãi thu được khi sản xuất mỗi lô sản phẩm được cho trong bảng sau:
Biết rằng mỗi máy không thể sản xuất đồng thời hai loại sản phẩm. Hỏi số tiền lãi lớn nhất có thể thu được trong một ngày là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
| Máy M1 | Máy M2 | Tiền lãi | |
|---|---|---|---|
| 1 lô ván ép | 2 giờ | 1 giờ | 2,5 triệu đồng |
| 1 lô ván ghép | 1 giờ | 3 giờ | 2,1 triệu đồng |
| Thời gian làm việc tối đa trong một ngày | 10 giờ | 15 giờ |
Câu 20:
Bác An có một mảnh vườn hình tứ giác ABCD. Tiến hành đo đạc thu được các kích thước: AB=10m, BC=15m, CD=9m, AD=11m và số đo góc ABC=60∘. Tính diện tích mảnh vườn của bác An (làm tròn đến hàng phần mười). 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Ôn Tập Toán 10 GK1 26 - 27 - THPT Lê Thị Hồng Gấm - Đề Số 2 — Mã đề: 4090 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.