HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8055
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8055
Tài Liệu Ôn Thi THPT Hóa Học 2022 Tổ Chuyên Môn Hóa - Sinh
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
640 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Tài Liệu Ôn Thi THPT Hóa Học 2022 Tổ Chuyên Môn Hóa - Sinh
tai-lieu-on-thi-thpt-hoa-hoc-2022-to-chuyen-mon-hoa-sinh-dethichuan.pdf
Số lượng
640 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
640 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 640 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 640 câu) | Tài Liệu Ôn Thi THPT Hóa Học 2022 Tổ Chuyên Môn Hóa - Sinh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8055 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
A.
Mg.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Fe.
Câu 2:
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
A.
IA.
B.
IIA.
C.
VIIIB.
D.
VIB.
Câu 3:
Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A.
Na, K, Ca.
B.
Na, K, Ba.
C.
Li, Na, Mg.
D.
Mg, Ca, Ba.
Câu 4:
Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A.
Au
B.
Ag
C.
Al
D.
Cu
Câu 5:
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A.
Hg.
B.
Cs.
C.
Al.
D.
Li.
Câu 6:
Hỗn hợp Fe, Cu tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư sinh ra sản phẩm là
A.
FeCl2 và CuCl2
B.
FeCl3 và Cu
C.
Fe và CuCl2
D.
FeCl3 và CuCl2
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Theo chiều tăng dần của diện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
B.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.
C.
Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
D.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
Câu 8:
Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A.
dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
B.
dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
C.
dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
D.
dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.
Câu 9:
Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A.
hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.
B.
hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.
C.
hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.
D.
Fe2O3.
Câu 10:
Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3→X→Y→Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A.
NaAlO2 và Al(OH)3.
B.
Al(OH)3 và NaAlO2.
C.
Al2O3 và Al(OH)3.
D.
Al(OH)3 và Al2O3.
Câu 11:
Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
– Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
– Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là
– Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
– Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là
A.
x = 2y.
B.
y = 2x.
C.
x = 4y.
D.
x = y.
Câu 12:
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al vào dung dịch NaOH dư thu được bao nhiêu lít H2 (đktc)?
A.
2,24 lit.
B.
4,48 lit.
C.
3,36 lit.
D.
5,6 lit.
Câu 13:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 cần dùng vừa đủ 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3,36 lít H2 (đktc). Khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp X là
A.
8,16 gam.
B.
9,18 gam.
C.
10,71 gam.
D.
10,2 gam.
Câu 14:
Kim loại nào tan được trong tất cả các dung dịch sau: HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH, FeCl3, dung dịch hỗn hợp KNO3 và KHSO4 ?
A.
Zn.
B.
Mg.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 15:
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
H2SO4 loãng.
B.
HNO3 loãng.
C.
HNO3 đặc, nguội.
D.
H2SO4 đặc, nóng.
Câu 16:
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A.
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2.
B.
2Al + Fe2O3 t0 Al2O3 + 2Fe.
C.
4Cr + 3O2 t0 2Cr2O3.
D.
2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
Câu 17:
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A.
Na
B.
Fe
C.
Mg
D.
Al
Câu 18:
Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là
A.
Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2
B.
Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
C.
AgNO3 và Mg(NO3)2
D.
Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 19:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 20:
Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
A.
Fe
Câu 21:
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A.
Ca2+
B.
Zn2+
C.
Fe2+
D.
Ag+
Câu 22:
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A.
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
B.
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
C.
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
D.
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Câu 23:
Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào. Trong quá trình thí nghiệm trên
A.
Chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học.
B.
Lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xảy ra thêm hiện tượng ăn mòn hóa học.
C.
Lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xảy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện hóa học.
D.
Chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.
Câu 24:
Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A.
Gắn đồng với kim loại sắt.
B.
Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
C.
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
D.
Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Câu 25:
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A.
Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
B.
Oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C.
Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
D.
Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
Câu 26:
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A.
Mg+FeSO4→MgSO4+Fe.
B.
CO+CuOt0Cu+CO2.
C.
CuCl2đpđdCu+Cl2.
D.
2Al2O3đpnc4Al+3O2.
Câu 27:
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Fe
Câu 28:
Điệp phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+ và Cl−. Thứ tự điện phân ở catot (theo chiều từ trái sang phải) là
A.
Fe2+, Fe3+, Cu2+
B.
Fe2+, Cu2+, Fe3+
C.
Fe3+, Cu2+, Fe2+
D.
Fe3+, Fe2+, Cu2+.
Câu 29:
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là
A.
14.
B.
15.
C.
13.
D.
27.
Câu 30:
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
A.
Ag.
B.
Al.
C.
Cr.
D.
Fe.
Câu 31:
Nguyên nhân làm cho các kim loại có ánh kim là:
A.
Kim loại hấp thụ được tất cả những tia sáng tối.
B.
Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tối.
C.
Đa số kim loại đều giữ tia sáng tối trên bề mặt kim loại.
D.
Tất cả kim loại đều có cấu tạo tinh thể.
Câu 32:
Ion M2+ có cấu hình electrong: [Ar]3d8. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A.
Chu kỳ 4, nhóm VIIIB
B.
Chu kỳ 3, nhóm VIIIA
C.
Chu kỳ 3, nhóm VIIIB
D.
Chu kỳ 4, nhóm VIIIA.
Câu 33:
Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A.
Cu.
B.
Mg.
C.
Fe.
D.
Al.
Câu 34:
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A.
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
B.
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
C.
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
D.
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Câu 35:
Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là
A.
Fe, Cu.
B.
Cu, Ag.
C.
Zn, Ag.
D.
Fe, Ag.
Câu 36:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây Mg trong không khí.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH
(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(f) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
(a) Đốt dây Mg trong không khí.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH
(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(f) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
A.
3
B.
5
C.
2
D.
4
Câu 37:
Cho phản ứng hóa học: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Phát biểu đúng là:
Phát biểu đúng là:
A.
Fe2+ có tính khử mạnh hơn Ag.
B.
Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.
C.
Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+.
D.
Ag+ có tính khử yếu hơn Fe2+.
Câu 38:
Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
A.
Gang, thép để lâu trong không khí ẩm.
B.
Kẽm nguyên chất tác dụng với axit sunfuric.
C.
Sắt tác dụng với khí clo.
D.
Natri cháy trong không khí.
Câu 39:
Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển bằng thép, người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngầm trong nước) những tấm kim loại nào dưới đây?
A.
Cu
B.
Pb
C.
Zn
D.
Ag.
Câu 40:
Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 41:
Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
Câu 42:
(Đề bài của Câu 13 nằm ở trang trước, không có trong dữ liệu trang này. Chỉ còn các phương án:)
A.
Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
B.
Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl⁻.
C.
Đều sinh ra Cu ở cực âm.
D.
Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
Câu 43:
Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A.
Điện phân nóng chảy MgCl₂.
B.
Điện phân dung dịch MgSO₄.
C.
Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO₃)₂.
D.
Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl₂.
Câu 44:
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al₂O₃ và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 45:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl₂ nóng chảy.
(b) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch AgNO₃ dư.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO₃.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO₄ dư.
(e) Dẫn khí H₂ dư đi qua bột CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
(a) Điện phân MgCl₂ nóng chảy.
(b) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch AgNO₃ dư.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO₃.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO₄ dư.
(e) Dẫn khí H₂ dư đi qua bột CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 46:
Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl₂, FeCl₃ và ZnCl₂. Kim loại cuối cùng thoát ra ở catot trước khi có khí thoát ra là
A.
Na
B.
Cu
C.
Fe
D.
Zn
Câu 47:
Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H₂SO₄ loãng, thu được V lít H₂ (đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
3,36.
C.
1,12.
D.
4,48.
Câu 48:
Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H₂SO₄ loãng (dư) thu được 13,44 lít khí H₂ (đktc). Kim loại M là
A.
Mg.
B.
Ca.
C.
Be.
D.
Ba.
Câu 49:
Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H₂ (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A.
54,0\%.
B.
49,6\%.
C.
27,0\%.
D.
48,6\%.
Câu 50:
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cr, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít khí H₂ (đktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl₂ dư, thu được 9,09 gam muối. Khối lượng Al trong 2,7 gam X là bao nhiêu?
A.
0,54 gam
B.
0,81 gam
C.
0,27 gam
D.
1,08 gam
Câu 51:
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO₃ loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là.
A.
11,2
B.
0,56
C.
5,60
D.
1,12
Câu 52:
Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO₃ (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là
A.
N₂O.
B.
NO₂.
C.
N₂.
D.
NO.
Câu 53:
Hòa tan 28,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al trong dung dịch HNO₃ loãng dư thấy tạo thành 6,72 lít hỗn hợp khí không màu, không bị hóa nâu trong không khí. Hỗn hợp khí trên có tỷ khối hơi so với H₂ là 16,667. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là.
A.
201,8 gam
B.
214,2 gam
C.
208 gam
D.
195,6 gam
Câu 54:
Điện phân 400 ml dung dịch CuSO₄ 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân bằng 100\%. Khối lượng catot tăng lên là.
A.
1,28 gam
B.
0,75 gam
C.
2,11 gam
D.
3,1 gam.
Câu 55:
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MClₙ, thu được 0,04 mol Cl₂. Kim loại M là:
Câu 56:
Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thu được m gam hỗn hợp kim loại và 1,98 gam H2O. Giá trị của m là
A.
2,88.
B.
6,08.
C.
4,64.
D.
4,42.
Câu 57:
Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là
A.
7,2.
B.
3,2.
C.
6,4.
D.
5,6.
Câu 58:
Cho từ từ bột Fe vào 50 ml dung dịch CuSO4 0,2 M khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là
A.
0,056 gam.
B.
0,56 gam.
C.
5,6 gam.
D.
56 gam.
Câu 59:
Cho 9,6 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,3 mol Fe(NO3)3. Phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn thu được là:
A.
15,6 gam.
B.
11,2 gam.
C.
22,4 gam.
D.
12,88 gam.
Câu 60:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Al.
B.
Na.
C.
Ca.
D.
Fe.
Câu 61:
Cho dãy các kim loại: Cs, Cr, Rb, K. Ở điều kiện thường, kim loại mềm nhất trong dãy là
A.
Cr.
B.
Rb.
C.
Cs.
D.
K.
Câu 62:
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A.
Fe.
B.
Cu.
C.
Be.
D.
K.
Câu 63:
Để bảo quản kim loại kiềm người ta làm bằng cách nào?
A.
để trong lọ kín.
B.
ngâm trong dầu hỏa.
C.
ngâm trong nước.
D.
để trong lọ thủy tinh.
Câu 64:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật hàng không.
B.
Xesi (Cs) dùng làm tế bào quang điện.
C.
Trong tự nhiên kim loại kiềm tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất.
D.
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy.
Câu 65:
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A.
Cl2.
B.
Al.
C.
CO2.
D.
CuO.
Câu 66:
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
A.
K2SO4.
B.
KNO3.
C.
HCl.
D.
KCl.
Câu 67:
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH ?
A.
FeCl2.
B.
CuSO4.
C.
MgCl2.
D.
KNO3.
Câu 68:
Cho sơ đồ biến hoá: Na → X → Y → Z → T → Na. Chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T
A.
Na2CO3; NaOH; Na2SO4; NaCl.
B.
NaOH; Na2SO4; Na2CO3; NaCl.
C.
NaOH; Na2CO3; Na2SO4; NaCl.
D.
Na2SO4; Na2CO3; NaOH; NaCl.
Câu 69:
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A.
Sr, K.
B.
Na, Ba.
C.
Be, Al.
D.
Ca, Ba.
Câu 70:
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A.
ns2np2
B.
ns2np1
C.
ns1
Câu 71:
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A.
Ba.
B.
Na.
C.
Be.
D.
K.
Câu 72:
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A.
nhiệt phân MgCl2.
B.
điện phân dung dịch MgCl2.
C.
dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
D.
điện phân MgCl2 nóng chảy.
Câu 73:
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A.
CaSO3.
B.
CaCl2.
C.
CaCO3.
D.
Ca(HCO3)2.
Câu 74:
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
A.
Ca(HCO3)2.
B.
Na2SO4.
C.
CaCl2.
D.
NaCl.
Câu 75:
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A.
Thạch cao nung.
B.
Đá vôi (CaCO3).
C.
Vôi sống (CaO).
D.
Thạch cao sống.
Câu 76:
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3−, Cl−, SO42−. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A.
Na2CO3.
B.
HCl.
C.
H2SO4.
D.
NaHCO3.
Câu 77:
Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A.
Giấm ăn.
B.
Nước vôi.
C.
Muối ăn.
D.
Cồn 700.
Câu 78:
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
A.
IA.
B.
IIIA.
C.
IVA.
D.
IIA.
Câu 79:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Na.
B.
Ca.
C.
Al.
D.
Fe.
Câu 80:
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
A.
Na+
B.
Li+
C.
Rb+
D.
K+
Câu 81:
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
Câu 82:
A.
+1.
B.
+2.
C.
+4.
D.
+3.
Câu 83:
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A.
Nước.
B.
Dầu hỏa.
C.
Giấm ăn.
D.
Ancol etylic.
Câu 84:
Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A.
Na.
B.
Cs.
C.
K.
D.
Rb.
Câu 85:
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
B.
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
C.
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
D.
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
Câu 86:
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C.
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Câu 87:
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 88:
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A.
R2O.
B.
RO2.
C.
RO.
D.
R2O3.
Câu 89:
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A.
Sr, K.
B.
Na, Ba.
C.
Be, Al.
D.
Ca, Ba.
Câu 90:
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A.
Ba.
B.
Na.
C.
Be.
D.
K.
Câu 91:
Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 92:
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A.
thạch cao khan.
B.
thạch cao sống.
C.
đá vôi.
D.
thạch cao nung.
Câu 93:
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A.
Ca2+, Mg2+.
B.
Na+, K+.
C.
Cu2+, Fe3+.
D.
Al3+, Fe3+.
Câu 94:
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
A.
CaCl2.
B.
CaCO3.
C.
Na2CO3.
D.
CaO.
Câu 95:
Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A.
Ca(NO3)2.
B.
NaCl.
C.
Na2CO3.
D.
CaCl2.
Câu 96:
Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có
A.
kết tủa trắng xuất hiện.
B.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
C.
bọt khí bay ra.
D.
bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 97:
Cho dd Na2CO3 vào dd Ca(HCO3)2 thấy
A.
không có hiện tượng gì.
B.
có bọt khí thoát ra.
C.
có kết tủa trắng.
D.
có kết tủa trắng và bọt khí.
Câu 98:
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 99:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Theo chiều tăng dần của diện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
B.
Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
C.
Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D.
Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Câu 100:
Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là
A.
150 ml.
B.
300 ml.
C.
600 ml.
D.
900 ml.
Câu 101:
Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là
A.
Li.
B.
Na.
C.
K.
D.
Rb.
Câu 102:
Cho 2,88 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m
A.
28,8 gam.
B.
17,28 gam.
C.
14,4 gam.
D.
11,52 gam.
Câu 103:
Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đkc). Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A.
0,3 lít.
B.
0,2 lít.
C.
0,4 lít.
D.
0,5 lít.
Câu 104:
Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
A.
2,33 gam.
B.
0,98 gam.
C.
3,31 gam.
D.
1,71 gam.
Câu 105:
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
19,70.
B.
10,00.
C.
1,97.
D.
5,00.
Câu 106:
Hấp thụ toàn bộ 1,568 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M thu được dung dịch A. Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch A.
A.
[Na2CO3] = 0,6M.
B.
[NaHCO3] = 0,7M.
C.
[Na2CO3] = 0,5M và [NaHCO3] = 0,2M.
D.
[Na2CO3] = 0,5M.
Câu 107:
Cho từ từ 300 ml dung dịch Na2CO3 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A.
1,68 lít.
B.
2,24 lít.
C.
3,36 lít.
D.
4,48 lít.
Câu 108:
Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
1,79.
C.
5,60.
D.
2,24.
Câu 109:
Kim loại Al không hòa tan trong dung dịch chất nào sau đây
A.
HNO3 loãng.
B.
Ba(OH)2.
C.
FeCl3.
D.
MgSO4.
Câu 110:
Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
A.
Fe.
B.
Cu.
C.
Ag.
D.
Al.
Câu 111:
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
Ag.
Câu 112:
Người ta dùng phương pháp nào sau đây để sản xuất Al trong công nghiệp
A.
Điện phân dung dịch AlCl3.
B.
Dùng Mg khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
C.
Điện phân Al2O3 nóng chảy.
D.
Dùng CO khử Al2O3 ở t0 cao.
Câu 113:
Cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3, có hiện tượng gì xảy ra.
A.
Sủi bọt khí.
B.
Tạo kết tủa rồi tủa tan dần.
C.
Tạo tủa cực đại, không tan.
D.
Không có hiện tượng gì.
Câu 114:
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A.
Na2SO4, HNO3.
B.
NaCl, NaOH.
C.
HNO3, KNO3.
D.
HCl, NaOH.
Câu 115:
Từ dung dịch hỗn hợp các chất: HCl, ZnCl2, AlCl3, CuCl2 tách lấy Al(OH)3 phải dùng dư chất nào sau đây
A.
NaOH.
B.
Mg.
C.
NH3.
D.
CO2.
Câu 116:
Thành phần hóa học chính của quặng bôxit là
A.
Na3AlF6.
B.
Al2O3.2H2O.
C.
FeS2.
D.
CuSO4.5H2O.
Câu 117:
Kim loại X có vị trí: ô thứ 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. X là kim loại nào
A.
Mg.
B.
Na.
C.
Al.
D.
Zn.
Câu 118:
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
A.
Al.
B.
Mg.
C.
Ca.
D.
Na.
Câu 119:
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
NaOH.
B.
BaCl2.
C.
HCl.
D.
Ba(OH)2.
Câu 120:
Trường hợp nào sau đây tạo kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A.
Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
B.
Cho HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
C.
Cho AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
D.
Cho CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.
Câu 121:
Hòa tan hết 10,2 gam Al2O3 cần ít nhất bao nhiêu mol HNO3?
A.
0,3 mol.
B.
0,5 mol.
C.
0,6 mol.
D.
0,2 mol.
Câu 122:
Hòa tan hết 2,7 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được sản phẩm khử duy nhất là bao nhiêu lít NO (đktc)?
A.
2,24 lít.
B.
3,36 lít.
C.
4,48 lít.
D.
5,6 lít.
Câu 123:
Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
2,24.
C.
3,36.
D.
6,72.
Câu 124:
Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A.
Dễ tan trong nước.
B.
Có nhiệt độ nóng chảy cao.
C.
Là oxit lưỡng tính.
D.
Dùng để điều chế nhôm.
Câu 125:
Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3 thấy xuất hiện
A.
kết tủa màu xanh.
B.
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
C.
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
D.
kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 126:
Cho 5,4 gam bột Al tác dụng với 650 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/lít tạo thành 11,7 gam kết tủa. Tính a
Câu 127:
Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A.
3,70.
B.
4,85.
C.
4,35.
D.
6,95.
Câu 128:
Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch NaOH dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Giá trị của m là
A.
2,7.
B.
4,5.
C.
5,4.
D.
6,75.
Câu 129:
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
6,72.
C.
3,36.
D.
4,48.
Câu 130:
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch Ba(OH)2 dư thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
6,72.
C.
3,36.
D.
4,48.
Câu 131:
Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A.
10,8.
B.
5,4.
C.
7,8.
D.
43,2.
Câu 132:
Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 0,54 gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
3,90.
B.
5,27.
C.
3,45.
D.
3,81.
Câu 133:
Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A.
16,4.
B.
29,9.
C.
24,5.
D.
19,1.
Câu 134:
Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)
A.
39,87\%.
B.
77,31\%.
C.
49,87\%.
D.
29,87\%.
Câu 135:
Hòa tan hết m gam bột Al trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít H2 (đktc). Nếu hòa tan 2m gam bột Al trong dung dịch Ba(OH)2 được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
1,12 lit.
B.
2,24 lít.
C.
3,36 lít.
D.
4,48 lit.
Câu 136:
Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là
A.
16,6 gam.
B.
11,2 gam.
C.
5,6 gam.
D.
22,4 gam.
Câu 137:
Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A.
150.
B.
100.
C.
200.
D.
300.
Câu 138:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al trong điều kiện không có không khí thu được rắn X. Cho X tác dụng với NaOH dư thì có 3,36 lít H2 (đktc) thoát ra. Giá trị của m là
A.
20 gam.
B.
24 gam.
C.
16 gam.
D.
8 gam.
Câu 139:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X có khối lượng 43,9 gam. Chia X làm 2 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 1,68 lít khí (đktc).
- Phần 2 phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M (loãng, nóng).
Giá trị của V là
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 1,68 lít khí (đktc).
- Phần 2 phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M (loãng, nóng).
Giá trị của V là
A.
1,15.
B.
1,00.
C.
0,65.
D.
1,05.
Câu 140:
Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 10,752 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A.
80\%.
B.
90\%.
C.
70\%.
D.
60\%.
Câu 141:
Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
45,6.
B.
48,3.
C.
36,7.
D.
57,0.
Câu 142:
Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc).
Giá trị của m là
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc).
Giá trị của m là
A.
22,75
B.
21,40.
C.
29,40.
D.
29,43.
Câu 143:
Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là
A.
32,58.
B.
33,39.
C.
31,97.
D.
34,10.
Câu 144:
Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A.
Fe.
B.
W.
C.
Al.
D.
Na.
Câu 145:
Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
A.
Al.
B.
Fe.
C.
Ag.
D.
Au.
Câu 146:
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A.
tính oxi hoá và tính khử.
B.
tính bazơ.
C.
tính oxi hoá.
D.
tính khử.
Câu 147:
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A.
Mg.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Na.
Câu 148:
Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A.
2Fe + 3H₂SO₄(loãng) → Fe₂(SO₄)₃ + 3H₂.
B.
Ca + 2H₂O → Ca(OH)₂ + H₂.
C.
2Al + Fe₂O₃ t0 Al₂O₃ + 2Fe.
D.
4Cr + 3O₂ t0 2Cr₂O₃.
Câu 149:
Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự oxi hoá giảm dần từ trái sang phải là:
A.
Al³⁺, Cu²⁺, K⁺.
B.
Cu²⁺, Al³⁺, K⁺.
C.
K⁺, Al³⁺, Cu²⁺.
D.
K⁺, Cu²⁺, Al³⁺.
Câu 150:
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A.
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
B.
oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
C.
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D.
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
Câu 151:
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A.
Al và Mg.
B.
Na và Fe.
C.
Cu và Ag.
D.
Mg và Zn.
Câu 152:
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A.
điện phân dung dịch.
B.
điện phân nóng chảy.
C.
nhiệt luyện.
D.
thủy luyện.
Câu 153:
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A.
2Al₂O₃ pnc 4Al + 3O₂.
B.
CuCl₂ pdd Cu + Cl₂.
C.
Mg + FeSO₄ → MgSO₄ + Fe.
D.
CO + CuO t0 Cu + CO₂.
Câu 154:
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực tro, màng ngăn xốp) là
A.
K và Cl₂.
B.
K, H₂ và Cl₂.
C.
KOH, H₂ và Cl₂.
D.
KOH, O₂ và HCl.
Câu 155:
Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 156:
(B.12): Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A.
Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
B.
Đốt lá sắt trong khí Cl2.
C.
Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
D.
Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
Câu 157:
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A.
dầu hoả.
B.
phenol lỏng.
C.
nước.
D.
ancol etylic
Câu 158:
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiểm là:
A.
Na, Ba, K
B.
Ba, Fe, K
C.
Be, Na, Ca
D.
Na, Fe, K
Câu 159:
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A.
NaOH, CO2, H2.
B.
Na2O, CO2, H2O.
C.
Na2CO3, CO2, H2O.
D.
NaOH, CO2, H2O.
Câu 160:
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A.
Sr, K.
B.
Na, Ba.
C.
Be, Al.
D.
Ca, Ba.
Câu 161:
(Q.15): Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A.
Ba.
B.
Na.
C.
Be.
D.
K.
Câu 162:
Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A.
CaSO4
B.
NaCl
C.
Na2CO3
D.
CaCO3
Câu 163:
(C.08): Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A.
Na2CO3 và HCl.
B.
Na2CO3 và Na3PO4.
C.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
D.
NaCl và Ca(OH)2.
Câu 164:
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A.
Thạch cao sống
B.
Đá vôi
C.
Thạch cao khan
D.
Thạch cao nung
Câu 165:
(C.11): Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A.
FeO, MgO, CuO.
B.
PbO, K2O, SnO.
C.
Fe3O4, SnO, BaO.
D.
FeO, CuO, Cr2O3.
Câu 166:
Thành phần chính của quặng boxit là
A.
FeCO3.
B.
Al2O3.2H2O.
C.
FeS2.
D.
Fe3O4.
Câu 167:
(M.15): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
B.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C.
Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D.
Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 168:
Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 169:
(C.14): Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là
A.
Zn, Ag và Zn(NO3)2.
B.
Al, Ag và Al(NO3)3.
C.
Al, Ag và Zn(NO3)2.
D.
Zn, Ag và Al(NO3)3.
Câu 170:
(A.13): Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A.
Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag.
B.
Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.
C.
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.
D.
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu.
Câu 171:
(A.10): Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
A.
khí Cl2 và H2.
B.
khí Cl2 và O2.
C.
chỉ có khí Cl2.
D.
khí H2 và O2.
Câu 172:
(B.07): Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 173:
(A.14): Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A.
tốc độ thoát khí tăng.
B.
tốc độ thoát khí không đổi.
C.
phản ứng ngừng lại.
D.
tốc độ thoát khí giảm.
Câu 174:
(B.12): Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C.
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Câu 175:
(C.12): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.
B.
Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.
C.
Tất cả các hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.
D.
Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.
Câu 176:
(M.15): Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 177:
(C.07): Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO₃ → (Y) → NaNO₃. X và Y có thể là
A.
NaOH và NaClO.
B.
Na₂CO₃ và NaClO.
C.
NaClO₃ và Na₂CO₃.
D.
NaOH và Na₂CO₃.
Câu 178:
(B.08): Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A.
2KNO₃ t0 2KNO₂ + O₂.
B.
NH₄NO₂ t0 N₂ + 2H₂O.
C.
NH₄Cl t0 NH₃ + HCl.
D.
NaHCO₃ t0 NaOH + CO₂.
Câu 179:
(C.14): Cho dung dịch Ba(HCO₃)₂ lần lượt vào các dung dịch sau: HNO₃, Na₂SO₄, Ba(OH)₂, NaHSO₄. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 180:
(A.13): Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO₃)₂ là:
A.
HNO₃, NaCl và Na₂SO₄.
B.
HNO₃, Ca(OH)₂ và KNO₃.
C.
NaCl, Na₂SO₄ và Ca(OH)₂.
D.
HNO₃, Ca(OH)₂ và Na₂SO₄.
Câu 181:
(B.11): Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
B.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.
C.
Na₂CO₃ là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
D.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al₂O₃ bền vững bảo vệ.
Câu 182:
(A.08): Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X t0 X₁ + CO₂ X₁ + H₂O ⟶ X₂
X₂ + Y ⟶ X + Y₁ + H₂O X₂ + 2Y ⟶ X + Y₂ + 2H₂O
Hai muối X, Y tương ứng là
X t0 X₁ + CO₂ X₁ + H₂O ⟶ X₂
X₂ + Y ⟶ X + Y₁ + H₂O X₂ + 2Y ⟶ X + Y₂ + 2H₂O
Hai muối X, Y tương ứng là
A.
CaCO₃, NaHSO₄.
B.
BaCO₃, Na₂CO₃.
C.
CaCO₃, NaHCO₃.
D.
MgCO₃, NaHCO₃.
Câu 183:
(B.08): Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
– Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl₃;
– Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO₄;
– Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl₃;
– Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
– Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl₃;
– Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO₄;
– Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl₃;
– Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 184:
Nước cứng là nước chứa nhiều ion
A.
Fe2+, Ca2+.
B.
Ca2+, Ba2+.
C.
Mg2+, Ba2+.
D.
Ca2+, Mg2+.
Câu 185:
Hóa chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A.
H2SO4.
B.
Na2CO3.
C.
Ca(OH)2.
D.
CuSO4.
Câu 186:
Ứng dụng nào sau đây không đúng với nhóm và hợp kim của nhóm?
A.
Dụng cụ y tế
B.
Dụng cụ nhà bếp
C.
Hàn đường ray.
D.
Chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa.
Câu 187:
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A.
có kết tủa trắng và bọt khí.
B.
có kết tủa trắng.
C.
không có hiện tượng gì.
D.
có bọt khí thoát ra.
Câu 188:
Chọn câu không đúng?
A.
Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
B.
Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.
C.
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
D.
Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.
Câu 189:
Có thể phân biệt 3 chất bột: Mg, Al và Al2O3 chỉ bằng một thuốc thử là dung dịch.
A.
HCl.
B.
HNO3.
C.
NaOH.
D.
CuSO4.
Câu 190:
Muối natri aluminat có công thức là
A.
NaAlO2.
B.
Al(NO3)3.
C.
KAlO2.
D.
NaCl.
Câu 191:
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
A.
Fe.
B.
Zn.
C.
Ba.
D.
Al.
Câu 192:
Vật liệu thường được dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng là
A.
thạch cao nung.
B.
đá vôi.
C.
thạch cao sống.
D.
thạch cao khan.
Câu 193:
Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa
A.
+3.
B.
+1.
C.
+2.
D.
+4.
Câu 194:
Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây thấy xuất hiện màu hồng?
A.
NaOH.
B.
NaNO3.
C.
NaCl.
D.
Na2SO4.
Câu 195:
Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử kim loại kiềm là
A.
ns2np1
B.
ns1
C.
ns2
D.
ns2np2
Câu 196:
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A.
Cu.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Ca.
Câu 197:
Trong công nghiệp, Al được điều chế từ hợp chất nào?
A.
Al2O3.
B.
NaAlO2.
C.
Al(OH)3.
D.
AlCl3.
Câu 198:
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 thuộc nhóm nào?
A.
IA.
B.
IIIA.
C.
IIIB.
D.
IIA.
Câu 199:
Kim loại Al không có tính chất vật lí nào sau đây?
A.
Khá mềm.
B.
Màu trắng bạc.
C.
Dễ dát mỏng.
D.
Khối lượng riêng lớn.
Câu 200:
Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của
A.
vôi sữa.
B.
vôi tôi.
C.
vôi sống.
D.
đá vôi.
Câu 201:
Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy là
A.
Na.
B.
Fe.
C.
Ag.
D.
Cu.
Câu 202:
Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy
A.
lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra.
Câu 203:
Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li đến Cs có
A.
nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần.
B.
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần.
C.
nhiệt độ nóng chảy giảm dần, nhiệt độ sôi tăng dần.
D.
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần.
Câu 204:
Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau đây?
A.
Na2O, NaOH, Na2CO3.
B.
Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3.
C.
Na2O, Na2CO3, NaHCO3.
D.
NaOH, Na2CO3, NaHCO3.
Câu 205:
Cho các chất : Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ , hãy chọn dãy biến hóa nào sau đây có thể thực hiện được ?
A.
Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO.
B.
Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3.
C.
CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO.
D.
CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2.
Câu 206:
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A.
oxi hóa ion kim loại thành kim loại.
B.
oxi hóa kim loại thành ion kim loại.
C.
khử ion kim loại thành kim loại.
D.
khử kim loại thành nguyên tử.
Câu 207:
Cho các kim loại: Na, Mg, Li, K, Ba, Be. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 208:
Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào khi ngâm trong các dung dịch có cùng nồng độ?
A.
Muối ăn.
B.
Axit axetic.
C.
Axit sunfuric.
D.
Axit sunfuric có vài giọt đồng sunfat.
Câu 209:
Cho 4,0 gam kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 11,1 gam muối clorua. Kim loại đó là
A.
Ba.
B.
Be.
C.
Mg.
D.
Ca.
Câu 210:
Cho 9,0 g hợp kim Al tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được 10,08 lít H2 (đktc). \% Al trong hợp kim là
A.
7,3\%.
B.
9,0\%.
C.
90,0\%.
D.
73,0\%.
Câu 211:
Cho Ba vào lần lượt các dung dịch: NH4Cl (1), Na2CO3 (2), K2SO4 (3), AlCl3 dư (4), Mg(NO3)2 (5), KOH (6) sẽ thấy hiện tượng kết tủa ở:
A.
2, 3, 4.
B.
2, 3, 4, 5.
C.
3, 4, 5.
D.
2, 3, 5.
Câu 212:
Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A.
22,75
B.
21,40.
C.
29,40.
D.
29,43.
Câu 213:
Sục V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của V là
A.
2,24 lít; 4,48 lít.
B.
2,24 lít; 3,36 lít.
C.
3,36 lít; 2,24 lít.
D.
22,4 lít; 3,36 lít.
Câu 214:
Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe3+ là
A.
[Ar]3d6.
B.
[Ar]4s23d3.
C.
[Ar]3d5.
D.
[Ar]4s13d4.
Câu 215:
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
A.
IIIA.
B.
VIIIB.
C.
IA.
D.
IIA.
Câu 216:
Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là:
A.
3Fe+2O2toFe3O4.
B.
4Fe+3O2to2Fe2O3.
C.
2Fe+O2to2FeO.
D.
tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.
Câu 217:
Kim loại Fe **không** phản ứng với dung dịch
Câu 218:
(Phần đầu câu hỏi nằm ở trang trước, bị cắt.) Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch
A.
HCl.
B.
AgNO3.
C.
CuSO4.
D.
NaNO3.
Câu 219:
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A.
FeCl2.
B.
NaCl.
C.
MgCl2.
D.
CuCl2.
Câu 220:
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là
A.
HNO3.
B.
H2SO4.
C.
HCl.
D.
CuSO4.
Câu 221:
Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất?
A.
Tóc.
B.
Xương.
C.
Máu.
D.
Da.
Câu 222:
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
A.
N2.
B.
N2O.
C.
NO.
D.
NO2.
Câu 223:
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A.
H2SO4 loãng.
B.
HCl đặc, nguội.
C.
HNO3 đặc, nguội.
D.
HCl loãng.
Câu 224:
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A.
CuSO4, HCl.
B.
HCl, CaCl2.
C.
CuSO4, ZnCl2.
D.
MgCl2, FeCl3.
Câu 225:
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:
A.
Fe, Al, Cr.
B.
Fe, Al, Ag.
C.
Fe, Al, Cu.
D.
Fe, Zn, Cr.
Câu 226:
Chất chỉ có tính khử là
A.
Fe.
B.
Fe2O3.
C.
Fe(OH)3.
D.
FeCl3.
Câu 227:
Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?
A.
Fe(NO3)2.
B.
Fe(NO3)3.
C.
Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
D.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Câu 228:
Cho bột sắt vào cốc chứa H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch A, rắn B và khí C. Dung dịch A chứa
A.
FeSO4 và H2SO4.
B.
FeSO4 và Fe2(SO4)3.
C.
FeSO4.
D.
Fe2(SO4)3.
Câu 229:
Khi cho kim loại sắt vào lượng dư dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản phẩm là muối sắt (II). Chất X có công thức hóa học là
A.
H2SO4 đặc, nóng.
B.
HNO3.
C.
FeCl3.
D.
MgSO4.
Câu 230:
Công thức của sắt(II) hidroxit là
A.
Fe(OH)3.
B.
Fe(OH)2.
C.
FeO.
D.
Fe2O3.
Câu 231:
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A.
Fe(OH)3.
B.
Fe3O4.
C.
Fe2O3.
D.
FeO.
Câu 232:
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
A.
NaOH.
B.
HCl.
C.
H2SO4.
D.
HNO3.
Câu 233:
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A.
FeCl3.
B.
MgCl2.
C.
CuCl2.
D.
FeCl2.
Câu 234:
Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A.
Fe3O4.
B.
Fe.
C.
FeO.
D.
Fe2O3.
Câu 235:
Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là:
A.
6.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 236:
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
A.
H2S.
B.
AgNO3.
C.
NaOH.
D.
NaCl.
Câu 237:
Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A.
vàng nhạt.
B.
trắng xanh.
C.
xanh lam.
D.
nâu đỏ.
Câu 238:
Trong số các hợp chất: FeO, Fe3O4, FeS, FeS2, FeSO4, Fe2(SO4)3. Chất có tỉ lệ khối lượng Fe lớn nhất và nhỏ nhất là:
A.
FeS; FeSO4.
B.
Fe3O4; FeS2.
C.
FeSO4; Fe3O4.
D.
FeO; Fe2(SO4)3.
Câu 239:
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
A.
Fe(OH)3 tác dụng với dd H2SO4.
B.
Fe2O3 tác dụng với dd HCl.
C.
Fe tác dụng với dd HCl.
D.
FeO tác dụng với dd HNO3 loãng (dư).
Câu 240:
Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 241:
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe−X→FeCl3−Y→Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
A.
NaCl, Cu(OH)2.
B.
HCl, NaOH.
C.
HCl, Al(OH)3.
D.
Cl2, NaOH.
Câu 242:
Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A.
Fe3O4.
B.
FeO.
C.
Fe.
D.
Fe2O3.
Câu 243:
Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A.
HNO3.
B.
Fe(NO3)2.
C.
Cu(NO3)2.
D.
Fe(NO3)3.
Câu 244:
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A.
kim loại Ag.
B.
kim loại Cu.
C.
kim loại Mg.
D.
kim loại Ba.
Câu 245:
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A.
CH3NH2.
B.
CH3COOCH3.
C.
CH3OH.
D.
CH3COOH.
Câu 246:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí clo dư.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
(a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí clo dư.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 247:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
Câu 248:
[...] gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
5,0.
B.
10,0.
C.
7,2.
D.
15,0.
Câu 249:
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A.
11,2.
B.
5,6.
C.
2,8.
D.
8,4.
Câu 250:
Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A.
7,0.
B.
6,8.
C.
6,4.
D.
12,4.
Câu 251:
Cho 11,2 gam Fe tác dụng hết với dd H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
3,36.
C.
4,48.
D.
6,72.
Câu 252:
Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
A.
1,00.
B.
0,50.
C.
0,75.
D.
1,25.
Câu 253:
Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 11,6 gam bột Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.
20,0.
B.
5,0.
C.
6,6.
D.
15,0.
Câu 254:
Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
8.
B.
12.
C.
10.
D.
5.
Câu 255:
Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
10.
B.
30.
C.
15.
D.
16.
Câu 256:
Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dd HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
Câu 257:
Nung 21,4 gam Fe(OH)₃ ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là
A.
14,0.
B.
16,0.
C.
12,0.
D.
8,0.
Câu 258:
Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl₂ dư, thu được 6,5 gam FeCl₃. Giá trị của m là
A.
2,24.
B.
2,80.
C.
1,12.
D.
0,56.
Câu 259:
Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O₂ cần vừa đủ 4,48 lít O₂ (đktc) tạo thành một oxit sắt. Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây ?
A.
FeO
B.
Fe₂O₃.
C.
Fe₃O₄.
D.
FeO hoặc Fe₃O₄.
Câu 260:
Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là :
A.
Mg.
B.
Fe.
C.
Ca.
D.
Al.
Câu 261:
Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dd HNO₃ loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
2,24.
C.
8,96.
D.
3,36.
Câu 262:
Cho 16,8 gam bột sắt vào 800 ml dung dịch HNO₃ 0,5M thu được khí NO duy nhất. Tính khối lượng kim loại còn dư sau phản ứng.
A.
24,2 gam
B.
8,4 gam.
C.
16,8 gam
D.
27 gam.
Câu 263:
Cho 21,6 gam FeO tác dụng với dung dịch HNO₃ dư thu được V lít khí NO (đktc). Tính V.
A.
6,72.
B.
4,48.
C.
2,24.
D.
1,12.
Câu 264:
Cho m gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A.
4,05.
B.
2,70.
C.
8,10.
D.
11,2.
Câu 265:
Hòa tan hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe trong dung dịch HNO3 loãng, dư được sản phẩm khử duy nhất là 4,48 lít NO đktc. Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu là
A.
58,82 \%
B.
70,59\%
C.
44,12\%
D.
22,06\%
Câu 266:
Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là :
A.
21,12 gam.
B.
24 gam.
C.
20,16 gam.
D.
18,24 gam.
Câu 267:
Cho 0,015 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,04 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO duy nhất. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng:
A.
2,42 gam.
B.
2,7 gam.
C.
3,63 gam.
D.
5,12 gam.
Câu 268:
Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng dư nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan. Khối lượng muối trong dung dịch Z là:
A.
76,5 gam.
B.
82,5 gam.
C.
126,2 gam.
D.
180,2 gam.
Câu 269:
Thể tích dung dịch HNO3 0,5M ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,3 mol Ag là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) :
A.
0,8 lít.
B.
1,0 lít.
C.
1,6 lít.
D.
2 lít.
Câu 270:
Hòa tan 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2), dung dịch Y (không chứa muối NH4NO3) và 3,2 gam một chất rắn. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là :
A.
2,24.
B.
4,48.
C.
5,60.
D.
3,36.
Câu 271:
Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư, ta được hỗn hợp gồm hai khí NO2 và NO có Vx = 8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125. Thành phần phần trăm theo thể tích của NO, NO2 và khối lượng m của Fe đã đúng là :
A.
25\% và 75\% ; 1,12 gam.
B.
25\% và 75\% ; 11,2 gam.
C.
35\% và 65\% ; 11,2 gam.
D.
45\% và 55\% ; 1,12 gam.
Câu 272:
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A.
Fe.
B.
Ag.
C.
Cu.
D.
Al.
Câu 273:
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.
Al2O3.
B.
NaOH.
C.
NaCl.
D.
HCl.
Câu 274:
Chất chỉ có tính khử là
A.
FeCl3.
B.
Fe(OH)3.
C.
Fe2O3.
D.
Fe.
Câu 275:
Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
A.
Na.
B.
Ag.
C.
Cu.
D.
Fe.
Câu 276:
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là:
A.
N2O
B.
NO2
C.
N2
D.
NH3
Câu 277:
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A.
CuSO4 và HCl.
B.
CuSO4 và ZnCl2.
C.
HCl và CaCl2.
D.
MgCl2 và FeCl3.
Câu 278:
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A.
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
B.
Dung dịch H2SO4 (loãng).
C.
Dung dịch HCl.
D.
Dung dịch CuSO4.
Câu 279:
(202 – Q.17). Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A.
H2SO4 loãng.
B.
HCl đặc, nguội.
C.
HNO3 đặc, nguội.
D.
HCl loãng.
Câu 280:
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A.
Fe.
B.
Fe2O3.
C.
FeCl2.
D.
FeO.
Câu 281:
Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A.
Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.
B.
Fe tác dụng với dung dịch HCl.
C.
FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
D.
Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
Câu 282:
Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
A.
KCl.
B.
FeCl3.
C.
K2SO4.
D.
KNO3.
Câu 283:
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 284:
Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
A.
FeO
B.
Fe2O3
C.
Fe(OH)2
D.
Fe2O4
Câu 285:
Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là
A.
Fe(OH)2.
B.
Fe3O4.
C.
Fe(OH)3.
D.
FeO.
Câu 286:
(204 – Q.17). Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A.
Fe(OH)3.
B.
Fe3O4.
C.
Fe2O3.
D.
FeO.
Câu 287:
(203 – Q.17). Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
Câu 288:
Kim loại Fe **không** phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A.
MgCl2.
B.
FeCl3.
C.
AgNO3.
D.
CuSO4.
Câu 289:
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
A.
H2SO4.
B.
HNO3.
C.
FeCl3.
D.
HCl.
Câu 290:
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
A.
FeCO3.
B.
Fe2O3.
C.
Fe3O4.
D.
FeS2.
Câu 291:
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A.
hematit nâu.
B.
manhetit.
C.
xiderit.
D.
hematit đỏ.
Câu 292:
Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A.
Fe.
B.
Si.
C.
Mn.
D.
S.
Câu 293:
Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1: 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
A.
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.
B.
Al2O3, Fe và Fe3O4.
C.
Al2O3 và Fe.
D.
Al, Fe và Al2O3.
Câu 294:
Phát biểu nào sau đây **không** đúng?
A.
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).
B.
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
Câu 295:
Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A.
Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
B.
Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C.
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D.
Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Câu 296:
Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A.
Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3.
B.
Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.
C.
Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl.
D.
Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3.
Câu 297:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A.
(a) và (b).
B.
(b) và (c).
C.
(a) và (c).
D.
(b) và (d).
Câu 298:
Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A.
dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
B.
dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
C.
dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
D.
dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.
Câu 299:
Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A.
hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.
B.
hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.
C.
hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.
D.
Fe2O3.
Câu 300:
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
A.
Mg.
B.
Zn.
C.
Al.
D.
Fe.
Câu 301:
Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A.
Fe3O4.
B.
FeO.
C.
Fe.
D.
Fe2O3.
Câu 302:
Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
NaCl điện phaˆn dung dịch, maˋng nga˘n X +FeCl2 Y +O2 + H2O Z +HCl T +Cu CuCl2
Hai chất X, T lần lượt là
NaCl điện phaˆn dung dịch, maˋng nga˘n X +FeCl2 Y +O2 + H2O Z +HCl T +Cu CuCl2
Hai chất X, T lần lượt là
A.
NaOH, Fe(OH)3.
B.
Cl2, FeCl2.
C.
NaOH, FeCl3.
D.
Cl2, FeCl3.
Câu 303:
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A.
Fe2(SO4)3 và H2SO4.
B.
FeSO4.
C.
Fe2(SO4)3.
D.
FeSO4 và H2SO4.
Câu 304:
Cho sơ đồ chuyển hoá:
Fe(NO3)3 t0 X +CO dư, t0 Y +FeCl3 Z +T Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
Fe(NO3)3 t0 X +CO dư, t0 Y +FeCl3 Z +T Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
A.
FeO và NaNO3.
B.
FeO và AgNO3.
C.
Fe2O3 và Cu(NO3)2.
D.
Fe2O3 và AgNO3.
Câu 305:
Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;
- A tác dụng với C thì có khí thoát ra.
A, B, C lần lượt là:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;
- A tác dụng với C thì có khí thoát ra.
A, B, C lần lượt là:
A.
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4.
B.
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
C.
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.
D.
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
Câu 306:
Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ.
(b) Trong tự nhiên, nhóm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ.
(d) Fe2O3 là một oxit axit.
Số phát biểu đúng là
(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ.
(b) Trong tự nhiên, nhóm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ.
(d) Fe2O3 là một oxit axit.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 307:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 308:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ.
(d) Kim loại sắt có tính nhiễm từ.
Số phát biểu đúng là
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ.
(d) Kim loại sắt có tính nhiễm từ.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 309:
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A.
AlCl3.
B.
CuSO4.
C.
Ca(HCO3)2.
D.
Fe(NO3)3.
Câu 310:
Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A.
NaAlO2 và Al(OH)3.
B.
Al(OH)3 và NaAlO2.
C.
Al2O3 và Al(OH)3.
D.
Al(OH)3 và Al2O3.
Câu 311:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.
B.
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
C.
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
D.
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
Câu 312:
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A.
CH3COOH
B.
HOCH2COOH
C.
HOOCC3H5(NH2)COOH
D.
H2NCH2COOH
Câu 313:
Để phân biệt các dung dịch: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3 có thể dùng dung dịch:
A.
HCl
B.
Na2SO4
C.
NaOH
D.
HNO3
Câu 314:
Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: NaOH, H2SO4, BaCl2, NaCl, Na2SO4. Để nhận biết 4 dung dịch trên, chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch:
A.
quỳ tím
B.
Na2O
C.
NaCl
D.
KNO3
Câu 315:
Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là
A.
CO
B.
O3
C.
N2
D.
H2
Câu 316:
Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện kết tủa màu xanh. Chất X là
A.
Cl2
B.
I2
C.
Br2
D.
HI
Câu 317:
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
A.
Màu da cam
B.
Màu đỏ thẫm
C.
Màu lục thẫm
D.
Màu vàng
Câu 318:
Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen?
A.
CO2
B.
SO2
C.
O2
D.
H2S
Câu 319:
Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là
A.
ozon
B.
oxi
C.
lưu huỳnh dioxit
D.
cacbon dioxit
Câu 320:
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:
A.
vôi sống
B.
cát
C.
lưu huỳnh
D.
muối ăn
Câu 321:
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A.
nước brom
B.
CaO
C.
dung dịch Ba(OH)2
D.
dung dịch NaOH
Câu 322:
Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?
A.
Dung dịch HCl
B.
Dung dịch Pb(NO3)2
C.
Dung dịch K2SO4
D.
Dung dịch NaCl
Câu 323:
Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa học?
A.
Dung dịch KI + hồ tinh bột
B.
Dung dịch NaOH
C.
Dung dịch H2SO4
D.
Dung dịch CuSO4
Câu 324:
Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
A.
đồng(II) oxit và dung dịch NaOH
B.
đồng(II) oxit và dung dịch HCl
C.
dung dịch NaOH và dung dịch HCl
D.
kim loại Cu và dung dịch HCl
Câu 325:
Để nhận ra ion NO3− trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với
A.
kim loại Cu
B.
dung dịch H2SO4 loãng
C.
kim loại Cu và dung dịch Na2SO4
D.
kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng
Câu 326:
Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A.
giấy quỳ tím
B.
Zn
C.
Al
D.
BaCO3
Câu 327:
Dung dịch nào sau đây có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4?
A.
Fe2(SO4)2.
B.
CuSO4.
C.
FeSO4.
D.
Fe(NO3)3.
Câu 328:
Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là
A.
NH3.
B.
KOH.
C.
NaNO3.
D.
BaCl2.
Câu 329:
Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A.
Mg, Al2O3, Al.
B.
Mg, K, Na.
C.
Zn, Al2O3, Al.
D.
Fe, Al2O3, Mg.
Câu 330:
Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
A.
NH4Cl.
B.
(NH4)2CO3.
C.
BaCO3.
D.
BaCl2.
Câu 331:
Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4?
A.
Dung dịch BaCl2.
B.
Dung dịch Ba(OH)2.
C.
Dung dịch NaOH.
D.
Quỳ tím.
Câu 332:
Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;
- A tác dụng với C thì có khí thoát ra.
A, B, C lần lượt là:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;
- A tác dụng với C thì có khí thoát ra.
A, B, C lần lượt là:
A.
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4.
B.
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
C.
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.
D.
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
Câu 333:
Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận biết được mấy dung dịch?
A.
4 dung dịch.
B.
Cả 6 dung dịch.
C.
2 dung dịch.
D.
3 dung dịch.
Câu 334:
Có 3 dung dịch muối chứa các anion sau: Dung dịch (1): CO32−; dung dịch (2): HCO3−; dung dịch (3): CO32−, HCO3−. Để phân biệt 3 dung dịch trên ta có thể dùng cách nào sau đây?
A.
Cho dung dịch NaCl dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc.
B.
Cho dung dịch NH4Cl dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
C.
Cho dung dịch BaCl2 dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
D.
Cho dung dịch KOH dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
Câu 335:
Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, … Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
A.
Nitơ.
B.
Cacbon dioxit.
C.
Ozon.
D.
Oxi.
Câu 336:
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A.
H2S và N2.
B.
CO2 và O2.
C.
SO2 và NO2.
D.
NH3 và HCl.
Câu 337:
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A.
NaCl.
B.
HCl.
C.
Ca(OH)2.
D.
CaCl2.
Câu 338:
Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?
A.
Các anion: NO3−, PO43−, SO42−.
B.
Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+.
C.
Khí O2 hòa tan trong nước.
D.
Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.
Câu 339:
Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những nguồn năng lượng sạch là:
A.
(1), (2), (3).
B.
(1), (3), (4).
C.
(1), (2), (4).
D.
(2), (3), (4).
Câu 340:
Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A.
CH4 và H2O.
B.
CO2 và CH4.
C.
N2 và CO.
D.
CO2 và O2.
Câu 341:
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A.
CO và CH4.
B.
CH4 và NH3.
C.
SO2 và NO2.
D.
CO và CO2.
Câu 342:
Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.
Số phát biểu đúng là
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 343:
Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 344:
Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(1) Do hoạt động của núi lửa.
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước.
Những nhận định đúng là:
(1) Do hoạt động của núi lửa.
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước.
Những nhận định đúng là:
A.
(1), (2), (3).
B.
(2), (3), (5).
C.
(1), (2), (4).
D.
(2), (3), (4).
Câu 345:
Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 346:
Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
A.
H2S.
B.
NO2.
C.
SO2.
D.
CO2.
Câu 347:
Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A.
NH3.
B.
CO2.
C.
SO2.
D.
H2S.
Câu 348:
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
A.
nicotin.
B.
aspirin.
C.
cafein.
D.
moocphin.
Câu 349:
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A.
điện phân dung dịch.
B.
nhiệt luyện.
C.
thủy luyện.
D.
điện phân nóng chảy.
Câu 350:
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là:
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 351:
Điện phân nóng chảy Al2O3 trong 24 giờ, với cường độ dòng điện 100000A, hiệu suất quá trình điện phân 90\% sẽ thu được lượng Al là:
A.
0,201 tấn.
B.
0,603 tấn.
C.
0,725 tấn.
D.
0,895 tấn.
Câu 352:
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 353:
Nước muối sinh lí (có tác dụng diệt khuẩn, sát trùng trong y học) là dung dịch có nồng độ 0,9\% của muối nào sau đây?
A.
NaNO3.
B.
Na2CO3.
C.
NaCl.
D.
Na2SO4.
Câu 354:
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) là:
A.
Natri.
B.
Liti.
C.
Kali.
D.
Rubidi.
Câu 355:
Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y (MX<MY) thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là:
A.
25\%.
B.
75\%.
C.
9,21\%.
D.
90,79\%.
Câu 356:
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A.
CaCl2.
B.
KNO3.
C.
NaCl.
D.
Na2CO3.
Câu 357:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+.
B.
Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm.
C.
Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl− và SO42− hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời.
D.
Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3− và SO42− hoặc Cl− là nước cứng toàn phần.
Câu 358:
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A.
Thạch cao sống.
B.
Thạch cao khan.
C.
Thạch cao nung.
D.
Vôi sống.
Câu 359:
Cho sơ đồ sau: CaCl2 điện phaˆn noˊng chảy X +H2O Y +CO2 Z. Biết Z tác dụng được với dung dịch kiềm. Vậy Z là:
A.
CaCO3.
B.
CaSO4.
C.
Ca(HCO3)2.
D.
Ca(HSO4)2.
Câu 360:
Kim loại bền trong không khí do có màng oxit bảo vệ là:
A.
Na.
B.
Ba.
C.
Fe.
D.
Al.
Câu 361:
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit. Công thức của quặng boxit là:
A.
Al(OH)3.
B.
Al2O3.
C.
Al2O3.2H2O.
D.
Al.
Câu 362:
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
Dung dịch CuSO4.
B.
Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
C.
Dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
D.
Dung dịch HCl đặc, nguội.
Câu 363:
Đun nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 (có tỉ lệ mol là 3:1) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Các chất trong X gồm?
A.
Al2O3.
B.
Al2O3, Fe.
C.
Al2O3, Fe, Al.
D.
Al2O3, FeO, Fe.
Câu 364:
Nhóm hidroxit tác dụng được với cặp dung dịch nào sau đây?
A.
NaCl và H2SO4.
B.
NaOH và HCl.
C.
KOH và AlCl3.
D.
HNO3 và MgSO4.
Câu 365:
Kim loại nào sau đây có từ tính?
Câu 366:
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là:
A.
FeS2.
B.
Fe3O4.
C.
Fe2O3.
D.
FeCO3.
Câu 367:
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ thu được dung dịch chứa chất X và khí Y. Tên gọi của X là:
A.
sắt sunfua.
B.
sắt (III) sunfat.
C.
sắt (II) sunfat.
D.
sắt (II) hidroxit.
Câu 368:
Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A.
56,37\%.
B.
64,42\%.
C.
43,62\%.
D.
37,58\%.
Câu 369:
Chất nào sau đây thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng?
A.
Fe(OH)3.
B.
Fe2(SO4)3.
C.
Fe2O3.
D.
Fe(OH)2.
Câu 370:
X là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước. X là:
A.
FeO.
B.
Fe2(SO4)3.
C.
Fe2O3.
D.
Fe(OH)2.
Câu 371:
Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là
A.
6,72.
B.
9,52.
C.
3,92.
D.
4,48.
Câu 372:
Nhận xét nào sau đây về ăn mòn kim loại là phù hợp:
A.
Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại Mg để ngoài không khí ẩm.
B.
Hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi cho thanh kẽm vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng.
C.
Tốc độ ăn mòn hóa học không phụ thuộc vào nhiệt độ.
D.
Bản chất của sự ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa khử.
Câu 373:
Cho các phát biểu sau:
(a) Các zeolit là vật liệu trao đổi ion vô cơ, thường được dùng để làm mềm nước cứng.
(b) Có thể dùng N2 hoặc CO2 để dập tắt đám cháy magie.
(c) Các nguyên tố có 1 electron ở lớp ngoài cùng là kim loại kiềm, có tính khử mạnh hơn các kim loại khác ở cùng chu kỳ.
(d) Sắt (II) oxit (FeO) là chất rắn màu đen, có khá nhiều trong tự nhiên.
(e) Các hợp chất của Fe(III) chỉ có tính oxi hóa.
Số phát biểu đúng là
(a) Các zeolit là vật liệu trao đổi ion vô cơ, thường được dùng để làm mềm nước cứng.
(b) Có thể dùng N2 hoặc CO2 để dập tắt đám cháy magie.
(c) Các nguyên tố có 1 electron ở lớp ngoài cùng là kim loại kiềm, có tính khử mạnh hơn các kim loại khác ở cùng chu kỳ.
(d) Sắt (II) oxit (FeO) là chất rắn màu đen, có khá nhiều trong tự nhiên.
(e) Các hợp chất của Fe(III) chỉ có tính oxi hóa.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 374:
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn phản ứng vừa đủ với 7,84 lít (đktc) khí Cl2. Cũng m gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với m1 gam dung dịch HCl 14,6\%. Giá trị của m1 là
A.
175,0.
B.
180,0.
C.
87,5.
D.
120,0.
Câu 375:
Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn ở điều kiện thường.
(b) Các nguyên tố kim loại thường có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng.
(c) K, Mg và Fe đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.
(d) Hỗn hợp Al và Na có khả năng tan hoàn toàn trong nước.
(e) Ở nhiệt độ cao, CO khử được các oxit ZnO, Fe2O3, CuO thành các kim loại tương ứng.
(f) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được dung dịch chứa 2 muối.
Số phát biểu đúng là
(a) Tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn ở điều kiện thường.
(b) Các nguyên tố kim loại thường có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng.
(c) K, Mg và Fe đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.
(d) Hỗn hợp Al và Na có khả năng tan hoàn toàn trong nước.
(e) Ở nhiệt độ cao, CO khử được các oxit ZnO, Fe2O3, CuO thành các kim loại tương ứng.
(f) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được dung dịch chứa 2 muối.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 376:
Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2, NO2, HF. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại bỏ các chất khí đó?
A.
Ca(OH)2.
B.
NaOH.
C.
NH3.
D.
HCl.
Câu 377:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
(a) Nung nóng Cu(NO3)2.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
2.
Câu 378:
Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
19,2.
B.
9,6.
C.
12,8.
D.
6,4.
Câu 379:
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A.
Ba, Fe, K.
B.
Na, Fe, K.
C.
Be, Na, Ca.
D.
Na, Ba, K.
Câu 380:
Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí). Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A.
80\%.
B.
90\%.
C.
12,5\%.
D.
60\%.
Câu 381:
Trong các nguồn năng lượng sau đây, các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch?
A.
Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt.
B.
Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.
C.
Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
D.
Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.
Câu 382:
Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+. Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A.
Fe, Fe3+, Fe2+.
B.
Fe, Fe2+, Fe3+.
C.
Fe2+, Fe, Fe3+.
D.
Fe3+, Fe, Fe2+.
Câu 383:
Kim loại không thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
A.
Sn.
B.
Mg.
C.
Pb.
D.
Cu.
Câu 384:
Cho các phát biểu sau:
(a) Khí cacbonic (CO2) là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên.
(b) Canxi cacbonat (CaCO3) được dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp.
(c) Natri cacbonat khan (Na2CO3, sô-đa khan) được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, ...
(d) Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) được dùng trong công nghiệp thực phẩm.
Số phát biểu đúng là
(a) Khí cacbonic (CO2) là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên.
(b) Canxi cacbonat (CaCO3) được dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp.
(c) Natri cacbonat khan (Na2CO3, sô-đa khan) được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, ...
(d) Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) được dùng trong công nghiệp thực phẩm.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 385:
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) vào 1000 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
39,4.
B.
23,64.
C.
35,46.
D.
19,70.
Câu 386:
Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là?
A.
Fe.
B.
Cu.
C.
Ag.
D.
Al.
Câu 387:
Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của V là
A.
2240.
B.
3136.
C.
2688.
D.
896.
Câu 388:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
Câu 389:
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
A.
Cs.
B.
Li.
C.
Os.
D.
Na.
Câu 390:
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
A.
Ag
B.
Fe
C.
Cu
D.
Al
Câu 391:
Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?
A.
Cu.
B.
Au.
C.
Al.
D.
Ag.
Câu 392:
(NB) Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A.
1s22s22p63s2.
B.
1s22s22p53s2.
C.
1s22s22p43s1.
D.
1s22s22p63s1.
Câu 393:
(NB) Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là
A.
Ag.
B.
Cu.
C.
Au.
D.
Al.
Câu 394:
(NB) Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A.
Fe.
B.
Mg.
C.
Al.
D.
Na.
Câu 395:
Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bao quang điện?
A.
Li.
B.
Na.
C.
K.
D.
Cs.
Câu 396:
(NB) Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử
A.
CuCl2.
B.
CuO.
C.
Cu(OH)2.
D.
CuSO4.
Câu 397:
(NB) Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A.
Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B.
Dung dịch NaOH.
C.
Dung dịch HCl.
D.
Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Câu 398:
(NB) Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
A.
CaCl2.
B.
Ca(OH)2.
C.
CaCO3.
D.
CaO.
Câu 399:
(NB) Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
A.
FeO.
B.
Fe(NO3)2.
C.
Fe2(SO4)3.
D.
FeCl2.
Câu 400:
(NB) Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
A.
Màu vàng.
B.
Màu đỏ thẫm.
C.
Màu xanh lục.
D.
Màu da cam.
Câu 401:
Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A.
Na2CO3.
B.
Ca(OH)2.
C.
HCl.
D.
NaOH.
Câu 402:
(NB) Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A.
Cu, Fe, MgO.
B.
Cu, FeO, MgO.
C.
CuO, Fe, MgO.
D.
Cu, Fe, Mg.
Câu 403:
(NB) Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A.
2Al+Fe2O3→2Fe+Al2O3
B.
2Mg+O2→2MgO
C.
Zn+2HCl (dung dịch) →ZnCl2+H2
D.
Ca+CuSO4→CaSO4+Cu
Câu 404:
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A.
AlCl3 và KOH.
B.
Na2S và FeCl2.
C.
NH4Cl và AgNO3.
D.
NaOH và NaAlO2.
Câu 405:
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá yếu nhất?
A.
Na+.
B.
Mg2+.
C.
Cu2+.
D.
Ag+.
Câu 406:
Sử dụng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 bằng phương pháp thuỷ luyện?
A.
Na.
B.
Ag.
C.
Ca.
D.
Fe.
Câu 407:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Muối NaHCO3 ít tan trong nước.
B.
Nước cứng gây ngộ độc khi uống.
C.
Bột nhôm cháy trong không khí với ngọn lửa sáng chói, tỏa nhiều nhiệt.
D.
Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.
Câu 408:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong ancol etylic.
B.
Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
C.
Dung nóng nước có tính cứng vĩnh cửu không thu được kết tủa.
D.
Phản ứng khử Fe3O4 bằng nhôm gọi là phản ứng nhiệt nhôm.
Câu 409:
(TH) Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?
A.
Mg.
B.
Cu.
C.
Ba.
D.
Ag.
Câu 410:
(TH) Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, MgSO4, BaCl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 411:
Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân bằng 100\%. Khối lượng catot tăng lên là.
A.
1,28 gam
B.
0,75 gam
C.
2,11 gam
D.
3,1 gam.
Câu 412:
(QG-2017.202) Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là
A.
Mg, Cu và Ag.
B.
Zn, Mg và Ag.
C.
Zn, Mg và Cu.
D.
Zn, Ag và Cu.
Câu 413:
(QG-2015) Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là
A.
Ba.
B.
Mg.
C.
Ca.
D.
Sr.
Câu 414:
Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Hòa tan 1,02 gam X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 2,24 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là
A.
0,1 mol.
B.
0,2 mol.
C.
0,04 mol.
D.
0,08 mol.
Câu 415:
Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và K có tỉ lệ mol 1 : 2 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A.
7,30.
B.
5,84.
C.
6,15.
D.
8,4.
Câu 416:
Cho 20,55 gam Ba vào lượng dư dung dịch MgSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
43,65.
B.
34,95.
C.
3,60.
D.
8,70.
Câu 417:
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được hỗn hợp gồm hai khí X, Y. Công thức hoá học của X, Y lần lượt là:
A.
H2S và SO2.
B.
H2S và CO2.
C.
SO2 và CO.
D.
SO2 và CO2.
Câu 418:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Đồ vật bằng thép để ngoài không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hoá.
Câu 419:
Câu 31:(VD) Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A.
11,2 gam.
B.
5,6 gam.
C.
16,8 gam.
D.
8,4 gam.
Câu 420:
Câu 32: Khi hoà tan hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được khí màu nâu đỏ và dung dịch X. Sau phản ứng thấy vẫn còn dư kim loại Cu. Vậy trong dung dịch X có các loại ion dương là:
A.
Fe3+, Cu2+.
B.
Fe2+, Fe3+, Cu2+.
C.
Fe3+, Fe2+.
D.
Fe2+, Cu2+.
Câu 421:
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học.
B.
Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2.
C.
Không dùng cốc nhôm để đựng nước vôi trong.
D.
Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, thu được muối trung hòa.
Câu 422:
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2 : 3) vào nước (dư).
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư).
(c) Cho hỗn hợp K và NH4HCO3 vào nước (dư).
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) vào dung dịch HCl (dư).
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư).
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được chất rắn?
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2 : 3) vào nước (dư).
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư).
(c) Cho hỗn hợp K và NH4HCO3 vào nước (dư).
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) vào dung dịch HCl (dư).
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư).
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được chất rắn?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 423:
Câu 35:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch C6H5ONa.
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch C6H5ONa.
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 424:
Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Trộn 1,2a mol Cu với a mol hỗn hợp Fe2O3, Fe3O4 rồi hòa tan vào dung dịch HCl dư.
(b) Cho dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaOH và 1,2a mol KOH vào dung dịch chứa 0,6a mol Al(NO3)3.
(c) Cho dung dịch chứa a mol KHCO3 dư vào dung dịch chứa 0,5a mol Ca(OH)2.
(d) Cho dung dịch chứa x mol AgNO3 vào dung dịch chứa x mol FeCl3.
(e) Cho x mol Ag vào dung dịch chứa 4x mol HNO3, giải phóng khí NO.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là
(a) Trộn 1,2a mol Cu với a mol hỗn hợp Fe2O3, Fe3O4 rồi hòa tan vào dung dịch HCl dư.
(b) Cho dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaOH và 1,2a mol KOH vào dung dịch chứa 0,6a mol Al(NO3)3.
(c) Cho dung dịch chứa a mol KHCO3 dư vào dung dịch chứa 0,5a mol Ca(OH)2.
(d) Cho dung dịch chứa x mol AgNO3 vào dung dịch chứa x mol FeCl3.
(e) Cho x mol Ag vào dung dịch chứa 4x mol HNO3, giải phóng khí NO.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 425:
Câu 37:(VDC) Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57\% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.
A.
0,08
B.
0,12
C.
0,10
D.
0,06
Câu 426:
Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp X chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M và CuSO4 0,25M. Khuấy đều cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75m gam chất rắn, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y. Giá trị của m là
A.
56,0.
B.
32,0.
C.
33,6.
D.
43,2.
Câu 427:
Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,075 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
19,04.
B.
18,56.
C.
19,52.
D.
18,18.
Câu 428:
Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 429:
Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí
A.
N2.
B.
NO.
C.
H2.
D.
NH3.
Câu 430:
Trộn lẫn dung dịch chứa 0,05 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được là
A.
9,85
B.
5,91
C.
4,925
D.
2,955
Câu 431:
Để nhận biết khí NH3 cách thử nào sau đây không đúng:
A.
Dùng giấy quỳ tím tẩm nước;
B.
dùng giấy lọc tẩm dung dịch phenolphthalein;
C.
sục khí NH3 vào dung dịch H2SO4 loãng;
D.
sục khí NH3 vào dung dịch CuSO4;
Câu 432:
Cho hỗn hợp gồm: CrCl3, CuCl2, FeCl2, AlCl3, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa X, hòa tan kết tủa X trong dung dịch NH3 dư thu được kết tủa Y. Trong Y có mấy chất
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 433:
Nhận định nào sau đây không đúng:
A.
Ni khử được Cu2+;
B.
Cu khử được Ag+;
C.
Pb khử được Fe2+;
D.
Zn khử được Pb2+;
Câu 434:
Hòa tan hỗn hợp gồm Mg, Fe trong dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 thu được chất rắn X gồm 3 kim loại và dung dịch Y có 2 muối. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
X có Ag, Cu, Fe
B.
X có Ag, Mg, Cu
C.
X có Cu, Fe, Mg
D.
X có Ag, Fe, Mg
Câu 435:
Kết luận nào sau đây không đúng?
A.
Thuốc thử dùng để nhận biết NO3− là Cu và dung dịch H2SO4;
B.
Thuốc thử dùng để nhận biết SO42− là dung dịch BaCl2;
C.
Thuốc thử dùng để nhận biết Cl− là dung dịch AgNO3;
D.
Thuốc thử dùng để nhận biết ion Fe3+ là dung dịch KMnO4;
Câu 436:
Cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây là không đúng?
A.
3d54s1;
B.
25Mn2+: [Ar]3d5;
C.
26Fe3+: [Ar]3d5;
D.
29Cu: [Ar]3d94s2;
Câu 437:
Cho hỗn hợp Na, Ca hòa tan hết trong nước thu được dung dịch A và 4,48 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch A là
A.
500 ml
B.
200 ml
C.
400 ml
D.
800 ml
Câu 438:
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các hợp chất lưỡng tính:
A.
Al2O3, ZnO, Cr2O3
B.
FeO, Al(OH)3, Cr(OH)3
C.
MgO, NaHCO3, Al(OH)3
D.
CaO, NaHCO3, ZnO
Câu 439:
Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam FeO trong 200 ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A.
0,224;
B.
0,448;
C.
0,672;
D.
4,48;
Câu 440:
Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại chủ yếu do lớp electron tự do quyết định?
A.
Độ cứng;
B.
nhiệt độ nóng chảy;
C.
tính dẻo;
D.
khối lượng riêng;
Câu 441:
Trong 4 dãy kim loại sau, dãy các kim loại xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A.
K, Na, Al, Mg;
B.
Fe, Al, Na, Mg;
C.
Ag, Fe, Cu, Al;
D.
Cu, Fe, Mg, Na;
Câu 442:
Điện phân hoàn toàn dung dịch chứa a mol NaCl có màng ngăn thu được dung dịch X. Sục b mol khí CO2 vào dung dịch X thu được dung dịch Y chứa 2 muối. Quan hệ giữa a và b là
A.
b = a
B.
a=2b
C.
b=1/2a.
D.
a<b<2a
Câu 443:
Một loại nước cứng có chứa Ca(HCO3)2, CaSO4, CaCl2. Dùng hóa chất nào trong 4 chất sau đây có thể loại trừ hoàn toàn độ cứng của loại nước cứng trên:
A.
HCl
B.
Ca(OH)2
C.
Na2CO3
D.
NaCl
Câu 444:
Khử m gam bột CuO bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X. Để hòa tan hết X cần vừa đủ 1 lít dung dịch HNO3 1M thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Hiệu suất của phản ứng CuO là:
A.
70\%
B.
75\%
C.
80\%
D.
85\%
Câu 445:
X chỉ có tính khử, Y chỉ có tính oxi hóa. X và Y lần lượt là
A.
Fe3+ và Fe2+
B.
Fe2+ và Fe3+
C.
Fe và Fe2+
D.
Fe và Fe3+
Câu 446:
Điện phân nóng chảy 11,1 gam muối clorua của một kim loại M thuộc nhóm A thu được 2,24 lít Cl2 (đktc). M là
A.
Na
B.
Ca
C.
Mg
D.
K
Câu 447:
Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với chất nào sau đây thì không xảy ra phản ứng oxi hóa khử:
A.
FeCl2
B.
Fe
C.
FeS
D.
Fe2O3
Câu 448:
Hợp nào sau đây có thể tan hoàn toàn trong nước:
A.
Ba, Ni
B.
Na, Al
C.
Ca, Mg
D.
K, Fe
Câu 449:
Có các dung dịch riêng biệt sau: CuSO4 (1); ZnCl2 (2); Fe2(SO4)3 (3); Fe có thể phản ứng được với dung dịch
A.
(1) và (3)
B.
(1), (2) và (3)
C.
(1) và (2)
D.
(2) và (3)
Câu 450:
Điện phân dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II với điện cực trơ, dòng điện cường độ 6A. sau 965 giây điện phân thấy ở catot không có khí thoát ra và khối lượng catot tăng 1,92 gam. kim loại đó là:
A.
Zn
B.
Cu
C.
Ni
D.
Fe
Câu 451:
Nhận xét nào sau đây luôn đúng?
A.
các nguyên tố nhóm B đều có tính khử trung bình ;
B.
các nguyên tố nhóm B đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng ;
C.
các nguyên tố nhóm B đều là các kim loại ;
D.
các nguyên tố nhóm B không phản ứng với H2O ;
Câu 452:
Trường hợp nào sau đây khi kết thúc thí nghiệm có kết tủa:
A.
cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
B.
cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C.
cho từ từ đến dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
D.
cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al(NO3)3
Câu 453:
Kim loại Al không tan trong dung dịch
A.
NaHSO4
B.
NH3
C.
H2SO4 loãng
D.
HCl
Câu 454:
Phản ứng nào sau đây không đúng:
A.
2Cr + 3Cl2 t0C 2CrCl3
B.
2Cr + 3S t0C Cr2S3
C.
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2
D.
3Cr + N2 t0C Cr3N2
Câu 455:
Để loại hết các tạp chất Cu, Zn, Ni ra khỏi hỗn hợp Cu, Zn, Ni, Ag người ta ngâm hỗn hợp trên vào dung dịch:
A.
Cu(NO3)2 dư
B.
Ni(NO3)2 dư
C.
Fe(NO3)2 dư
D.
AgNO3 dư
Câu 456:
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, BaCl2, AlCl3 bằng một thuốc thử với một lượng thử nên dùng:
A.
Dung dịch NH3 dư
B.
dung dịch H2SO4
C.
dung dịch NaOH dư
D.
dung dịch Na2CO3
Câu 457:
Lần lượt nhúng 4 thanh kim loại riêng biệt: Zn, Fe, Ni và Ag vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy các thanh kim loại ra. Kết luận nào dưới đây không đúng:
A.
Khối lượng thanh Zn giảm đi
B.
khối lượng thanh Fe tăng lên
C.
khối lượng thanh Ni tăng lên
D.
Khối lượng thanh Ag giảm đi
Câu 458:
Hòa tan 10 gam đồng thau (hợp kim Cu-Zn, trong đó Cu chiếm 55% khối lượng, giả thiết không có tạp chất khác) vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí thu được (đktc) là
A.
1,55 lít
B.
1,89 lít
C.
1,93 lít
D.
3,47 lít
Câu 459:
Trong thực tế để điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy, nên áp dụng cho chất nào trong số các chất dưới đây:
A.
AlCl3
B.
Mg(OH)2
C.
CuSO4
D.
CaCl2
Câu 460:
Có một loại oxit sắt dùng để luyện gang. Nếu khử hoàn toàn a gam oxit sắt này bằng cacbon monooxit ở nhiệt độ cao người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,448 lít khí cacbonic (đktc). Công thức hóa học của loại oxit sắt nói trên là
A.
Fe2O3
B.
Fe3O4
C.
FeO
D.
FeO hay Fe2O3
Câu 461:
Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là
A.
1,03 gam
B.
2,06 gam
C.
1,72 gam
D.
0,86 gam
Câu 462:
Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thu được 11,2 lít khí (đktc). Hai kim loại này là
A.
Mg và Ca
B.
Ca và Sr
C.
Be và Mg
D.
Sr và Ba
Câu 463:
Dãy gồm các kim loại mà nguyên tử của chúng đều có 2 electron hóa trị là
A.
Ca, Cr, Zn
B.
Fe, Zn, Pb
C.
Zn, Sr, Be
D.
Mg, Zn, Sn
Câu 464:
Cho 1 lượng dư Cl2 và NaOH vào mỗi mẫu thử chỉ chứa 1 ion kim loại, dung dịch sau phản ứng có màu vàng, vậy mẫu thử đó chứa ion:
A.
Fe3+
B.
Fe2+
C.
Cr3+
D.
Al3+
Câu 465:
Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào từng ống nghiệm riêng biệt chứa dung dịch các chất sau: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2SO4, Al(NO3)3. Sau phản ứng, số ống nghiệm có chất không tan là
A.
2
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 466:
Oxi hóa hoàn toàn 1 mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong oxi dư thu được 0,1568 lít CO2 (đktc). Thành phần \% theo khối lượng của Cacbon trong mẫu thép là
A.
0,084\%
B.
0,84\%
C.
1,68\%
D.
0,42\%
Câu 467:
Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xám. X là:
A.
MgSO4.
B.
FeCl3.
C.
FeSO4.
D.
CrCl3.
Câu 468:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng khi giặt quần áo.
B.
Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu.
C.
Dung dịch HCl làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
D.
Nước chứa ít hoặc không chứa các ion Mg2+ và Ca2+ gọi là nước mềm.
Câu 469:
Trong các chất sau: NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, KOH, chất có tính bazơ yếu nhất là:
A.
Mg(OH)2.
B.
NaOH.
C.
Ba(OH)2.
D.
KOH.
Câu 470:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
AlCl3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
B.
Al(OH)3 kết tủa dạng keo.
C.
Al2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
D.
Al2O3 là hợp chất lưỡng tính.
Câu 471:
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A.
Al.
B.
Ba.
C.
Fe.
D.
Na.
Câu 472:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Na2O tác dụng với nước dư.
(b) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
(c) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1 : 1).
Số thí nghiệm thu được dung dịch NaOH là:
(a) Cho Na2O tác dụng với nước dư.
(b) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
(c) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1 : 1).
Số thí nghiệm thu được dung dịch NaOH là:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 473:
Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?
A.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư.
B.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl loãng dư.
C.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng dư.
D.
Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3.
Câu 474:
Phương pháp thích hợp để điều chế Mg là:
A.
điện phân dung dịch MgCl2.
B.
dùng K khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
C.
nhiệt phân MgCl2.
D.
điện phân MgCl2 nóng chảy.
Câu 475:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Vật bằng nhôm bền với không khí và nước.
B.
Nhôm được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng.
C.
Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.
D.
Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
Câu 476:
Cho các kim loại: Mg, Ca, Sr, Ba. Kim loại mạnh nhất là:
A.
Mg.
B.
Ba
C.
Sr.
D.
Ca.
Câu 477:
Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng nhất là:
A.
Cu.
B.
Al.
C.
Fe.
D.
Cr.
Câu 478:
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, K. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 479:
Chất rắn X là một oxit axit có tính oxi hóa mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với S, P, NH3. Cho X vào dung dịch NaOH loãng, dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch H2SO4 loãng dư vào Y, thu được dung dịch Z. Nhận định nào sau đây không đúng?
A.
Z có màu da cam.
B.
X có màu lục thẫm.
C.
X có màu đỏ thẫm.
D.
Y có màu vàng.
Câu 480:
Trong trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A.
Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2.
B.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
C.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
D.
Cho CaCO3 vào dung dịch HCl loãng, dư.
Câu 481:
Cho các phương pháp sau:
(a) Gắn kim loại kẽm vào kim loại sắt.
(b) Gắn kim loại đồng vào kim loại sắt.
(c) Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
(d) Tráng thiếc lên mặt sắt.
Số phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại sắt không bị ăn mòn là:
(a) Gắn kim loại kẽm vào kim loại sắt.
(b) Gắn kim loại đồng vào kim loại sắt.
(c) Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
(d) Tráng thiếc lên mặt sắt.
Số phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại sắt không bị ăn mòn là:
A.
1.
B.
4
C.
3.
D.
2.
Câu 482:
Nhận định nào sau đây không đúng?
A.
Trong dung dịch, ion Fe2+ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
B.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 xuất hiện kết tủa.
C.
Trong dung dịch, ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+.
D.
Đơn chất Fe oxi hóa được Cu2+ trong dung dịch thành ion.
Câu 483:
Để kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch AlCl3 cần dùng lượng dư dung dịch:
A.
NH3.
B.
Ba(OH)2.
C.
AgNO3.
D.
NaOH.
Câu 484:
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì:
A.
có bọt khí.
B.
có kết tủa trắng và bọt khí.
C.
có kết tủa trắng.
D.
không có hiện tượng gì.
Câu 485:
Để bảo quản Na cần ngâm Na trong:
A.
dung dịch NaCl.
B.
dầu hỏa.
C.
nước.
D.
ancol.
Câu 486:
Có thể phân biệt 4 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, FeSO4 và AlCl3 bằng dung dịch:
A.
NaOH.
B.
AgNO3.
C.
quỳ tím.
D.
BaCl2.
Câu 487:
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là:
A.
có kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
B.
có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra.
C.
chỉ có kết tủa keo trắng.
D.
không có kết tủa, có khí thoát ra.
Câu 488:
Trong thực tế, loại quặng thường được dùng làm nguyên liệu sản xuất gang là:
A.
pirit.
B.
hematit.
C.
boxit.
D.
xiderit.
Câu 489:
Sục 0,448 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.
3,940.
B.
1,182.
C.
2,364.
D.
1,970.
Câu 490:
Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Kim loại kiềm là:
A.
Li.
B.
Na.
C.
Cs.
D.
K.
Câu 491:
Hòa tan hoàn toàn 17,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol khí N2O duy nhất và dung dịch chỉ chứa một muối của kim loại. Giá trị của x là:
A.
0,36.
B.
0,48.
C.
0,42.
D.
0,45.
Câu 492:
Hòa tan hoàn toàn 7,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Al bằng nước thu được 0,25 mol H2. Số mol Na trongg hỗn hợp là:
A.
0,15.
B.
0,20.
C.
0,25.
D.
0,50.
Câu 493:
Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 vào dung dịch chứa NaHSO4 và NaNO3, thu được dung dịch X. Chia X thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 hòa tan tối đa 3,52 gam Cu.
- Cho từ từ 400 ml dung dịch NaOH 1M vào phần 2, thu được 11,77 gam kết tủa duy nhất.
- Cô cạn phần 3, thu được m gam muối trung hòa khan.
Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
- Phần 1 hòa tan tối đa 3,52 gam Cu.
- Cho từ từ 400 ml dung dịch NaOH 1M vào phần 2, thu được 11,77 gam kết tủa duy nhất.
- Cô cạn phần 3, thu được m gam muối trung hòa khan.
Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
55,1.
B.
58,6.
C.
.50,4
D.
64,6.
Câu 494:
Cho các nhận định sau:
(a) Fe và Cr đều có tính nhiễm từ.
(b) Fe và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl.
(c) Hỗn hợp Cu và FeCl3 (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl loãng (dư).
(d) Các kim loại có nguyên tử khối lớn hơn nước thì nặng hơn nước.
Số nhận định đúng?
(a) Fe và Cr đều có tính nhiễm từ.
(b) Fe và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl.
(c) Hỗn hợp Cu và FeCl3 (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl loãng (dư).
(d) Các kim loại có nguyên tử khối lớn hơn nước thì nặng hơn nước.
Số nhận định đúng?
A.
1.
B.
3
C.
2.
D.
4.
Câu 495:
Để 5,6 gam Fe trong không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X. Toàn bộ lượng X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A.
12,1.
B.
24,2.
C.
36,0.
D.
18,0.
Câu 496:
Lượng Zn vừa đủ để khử hết ion Cr3+ trong dung dịch chứa 0,03 mol CrCl3 thành Cr2+ là:
A.
0,325 gam.
B.
0,650 gam.
C.
1,300 gam.
D.
0,975 gam.
Câu 497:
Vinyl axetat có công thức là
A.
C₂H₅COOCH₃.
B.
HCOOC₂H₅.
C.
CH₃COOCH=CH₂.
D.
CH₃COOCH₃.
Câu 498:
Chất X có công thức cấu tạo CH₂=CH–COOCH₃. Tên gọi của X là
A.
etyl axetat.
B.
metyl acrylat.
C.
propyl fomat.
D.
metyl axetat.
Câu 499:
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là
A.
CH₃COOCH₃.
B.
HCOOC₂H₅.
C.
HCOOCH₃.
D.
CH₃COOC₂H₅.
Câu 500:
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A.
HCOOC₂H₅.
B.
C₂H₅COOC₂H₅.
C.
C₂H₅COOCH₃.
D.
CH₃COOCH₃.
Câu 501:
Số este có công thức phân tử C₄H₈O₂ mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 502:
Este X có công thức phân tử C₄H₈O₂. Thủy phân X trong dung dịch H₂SO₄ loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A.
CH₃OH.
B.
C₂H₅OH.
C.
CH₃COOH.
D.
HCOOH.
Câu 503:
Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được andehit. Công thức của X là
A.
CH3COOCH3.
B.
CH3COOCH=CH2.
C.
CH2=CHCOOCH3.
D.
HCOOCH2CH=CH2.
Câu 504:
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A.
CH3COOCH2CH3.
B.
CH2CHCOOCH3.
C.
HCOOCH3.
D.
CH3COOCH3.
Câu 505:
Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 506:
Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
X có hai công thức cấu tạo phù hợp.
B.
Y có mạch cacbon phân nhánh.
C.
T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D.
Z không làm mất màu dung dịch brom.
Câu 507:
Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A.
4.
B.
3.
C.
6.
D.
5.
Câu 508:
Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
6.
Câu 509:
Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là
A.
CH3COOCH=CH2.
B.
HCOOCH3.
C.
CH3COOCH=CH – CH3.
D.
HCOOCH=CH2.
Câu 510:
Nhận xét nào sau đây đúng:
A.
Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH thu được muối và ancol tương ứng.
B.
Muối nitrat stearat không sử dụng để sản xuất xà phòng.
C.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.
D.
Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
Câu 511:
Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOO – CH=CH – CH3.
B.
CH2=CH – COO – CH3.
C.
CH3COO – CH=CH2.
D.
HCOO – CH2 – CH=CH2.
Câu 512:
Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
+ X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
+ Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
+ Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
+ X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
+ Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
+ Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A.
CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
B.
CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.
C.
CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
D.
CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3.
Câu 513:
Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 514:
Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối? (Câu hỏi bị cắt ngang cuối trang 65; các phương án A–D nằm ở trang tiếp theo, chưa được cung cấp)
Câu 515:
(Phần đầu đề câu 18 nằm ở trang trước, không được cung cấp) Các phương án của câu 18:
A.
C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).
B.
CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3.
C.
CH3OOC–COOCH3.
D.
CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
Câu 516:
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là
A.
200 ml.
B.
500 ml.
C.
400 ml.
D.
600 ml.
Câu 517:
(ĐHB-2014) Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOOCH2CH(CH3)OOCH.
B.
HCOOCH2CH2OOCCH3.
C.
HCOOCH2CH2CH2OOCH.
D.
CH3COOCH2CH2OOCCH3.
Câu 518:
(ĐHB-2008) Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
A.
metyl fomiat.
B.
etyl axetat.
C.
n-propyl axetat.
D.
metyl axetat.
Câu 519:
(MH-2018) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
5,4.
B.
4,5.
C.
3,6.
D.
6,3.
Câu 520:
(CD-2010) Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A.
31,25\%.
B.
40,00\%.
C.
62,50\%.
D.
50,00\%.
Câu 521:
(ĐHB-2012) Số trieste khi thuỷ phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
A.
9.
B.
4.
C.
6.
D.
2.
Câu 522:
(DHA-2008) Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 523:
(QG-2017) Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,12.
B.
0,15.
C.
0,30.
D.
0,20.
Câu 524:
(DHA-2013) Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A.
27,6.
B.
4,6.
C.
14,4.
D.
9,2.
Câu 525:
(DHA-2010) Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein + H2 dư (Ni, t0) X +NaOH dư, t0 Y +HCl Z.
Tên của Z là
Triolein + H2 dư (Ni, t0) X +NaOH dư, t0 Y +HCl Z.
Tên của Z là
A.
axit oleic.
B.
axit linoleic.
C.
axit stearic.
D.
axit panmitic.
Câu 526:
(QG-2017) Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
c) Glucozo thuộc loại monosacarit.
d) Các este bị thuỷ phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
f) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
c) Glucozo thuộc loại monosacarit.
d) Các este bị thuỷ phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
f) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 527:
(QG-2017) Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(Câu 30 bị cắt ở cuối trang 66; phần còn lại của câu nằm ở trang sau, không được cung cấp)
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(Câu 30 bị cắt ở cuối trang 66; phần còn lại của câu nằm ở trang sau, không được cung cấp)
Câu 528:
(Phần cuối của câu hỏi, phần đầu nằm ở trang trước) Cho các phát biểu:
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t°), thu được chất béo rắn.
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
(e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Số phát biểu đúng là
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t°), thu được chất béo rắn.
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
(e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 529:
Nhận xét nào sau đây sai ?
A.
dầu mỡ ăn nhẹ hơn nước.
B.
dầu mỡ ăn rất ít tan trong nước.
C.
ở điều kiện thường triolein là chất rắn.
D.
mỡ động vật, dầu thực vật tan trong benzen, hexan, clorofom.
Câu 530:
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
19,12.
B.
18,36.
C.
19,04.
D.
14,68.
Câu 531:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaC bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.
Số phát biểu đúng là
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaC bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 532:
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
A.
C2H3COONa.
B.
HCOONa.
C.
C17H33COONa.
D.
C17H35COONa.
Câu 533:
Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; MX < MY < MZ. Cho 24,66 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các ancol no và 26,42 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng. Khi đốt cháy hết 24,66 gam E thì cần vừa đủ 1,285 mol O2 thu được H2O và 1,09 mol CO2. Khối lượng của Y trong 24,66 gam E là
A.
2,96 gam.
B.
5,18 gam.
C.
6,16 gam.
D.
3,48 gam.
Câu 534:
Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
A.
(1), (2), (4), (5).
B.
(1), (2), (4).
C.
(1), (2), (3).
D.
(1), (2), (3), (4), (5).
Câu 535:
Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là :
A.
propyl fomat.
B.
etyl axetat.
C.
metyl propionat.
D.
isopropyl fomat.
Câu 536:
Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thủy trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:
A.
Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
B.
Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.
C.
Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
D.
Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.
Câu 537:
Este X (C4H8O2) thỏa mãn các điều kiện sau:
X+H2OH+, t0Y1+Y2
Y1+O2xt, t0Y2
Phát biểu sau đây đúng?
X+H2OH+, t0Y1+Y2
Y1+O2xt, t0Y2
Phát biểu sau đây đúng?
A.
X là metyl propionat.
B.
Y1 là andehit axetic.
C.
Y2 là axit axetic.
D.
Y1 là ancol metylic.
Câu 538:
Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi ancol Z. Đem chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng thu được axit axetic. Còn đem oxi hóa ancol Z thu được andehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1: 4). Vậy công thức cấu tạo của X là :
A.
CH3COOC2H5.
B.
HCOOC3H7.
C.
C2H5COOCH3.
D.
CH3COOCH3.
Câu 539:
Trong cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A.
este.
B.
anđehit.
C.
ancol.
D.
axit.
Câu 540:
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A.
Saccarozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Glucozơ.
Câu 541:
Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A.
Saccarozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Fructozơ.
D.
Glucozơ.
Câu 542:
Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A.
glucozơ.
B.
saccarozơ.
C.
xenlulozơ.
D.
tinh bột.
Câu 543:
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?
A.
Triolein.
B.
Glucozơ.
C.
Tripanmitin.
D.
Vinyl axetat.
Câu 544:
Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 545:
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A.
kim loại Na.
B.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C.
nước brom.
D.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 546:
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
CH3CH2OH và CH2=CH2.
B.
CH3CHO và CH3CH2OH.
C.
CH3CH2OH và CH3CHO.
D.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Câu 547:
Glucozơ và fructozơ đều
A.
có nhóm -CH=O trong phân tử.
B.
có công thức phân tử C6H10O5.
C.
thuộc loại disaccarit.
D.
có phản ứng tráng bạc.
Câu 548:
Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím. Chất X là:
A.
Tinh bột.
B.
Xenlulozơ.
C.
Fructozơ.
D.
Glucozơ.
Câu 549:
Amilozơ được tạo thành từ các gốc
A.
α-glucozơ.
B.
β-fructozơ.
C.
β-glucozơ.
D.
α-fructozơ.
Câu 550:
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A.
Saccarozơ.
B.
Glixerol.
C.
Glucozơ.
D.
Fructozơ.
Câu 551:
Phương trình: 6nCO2+5nH2Oas, clorophin(C6H10O5)n+6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
A.
quá trình oxi hoá.
B.
quá trình hô hấp.
C.
quá trình khử.
D.
quá trình quang hợp.
Câu 552:
Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A.
saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.
B.
fructozơ, tinh bột, andehit fomic.
C.
andehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.
D.
axit fomic, andehit fomic, glucozơ.
Câu 553:
Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A.
glixerol, axit axetic, glucozơ.
B.
lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.
C.
andehit axetic, saccarozơ, axit axetic.
D.
fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
Câu 554:
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metyl amin. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 555:
Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 556:
Cho dãy các chất: glucozo, saccarozo, xenlulozo, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 557:
Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 558:
Cho các chuyển hoá sau:
X+H2Oxuˊc taˊc, t0Y
Y+H2Ni, t0Sobitol
Y+2AgNO3+3NH3+H2Ot0Amonigluconat+2Ag+2NH4NO3
Yxuˊc taˊcE+Z
Z+H2Oaˊnh saˊngchaˆˊt diệp lụcX+G
X, Y và Z lần lượt là:
X+H2Oxuˊc taˊc, t0Y
Y+H2Ni, t0Sobitol
Y+2AgNO3+3NH3+H2Ot0Amonigluconat+2Ag+2NH4NO3
Yxuˊc taˊcE+Z
Z+H2Oaˊnh saˊngchaˆˊt diệp lụcX+G
X, Y và Z lần lượt là:
A.
xenlulozo, fructozo và khí cacbonic.
B.
tinh bột, glucozo và ancol etylic.
C.
xenlulozo, glucozo và khí cacbon oxit.
D.
tinh bột, glucozo và khí cacbonic.
Câu 559:
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nón có gần 98\% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Y có tính chất của ancol đa chức.
B.
X có phản ứng tráng bạc.
C.
Phân tử khối của Y bằng 342.
D.
X dễ tan trong nước.
Câu 560:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Hiđro hoá hoàn toàn glucozo (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
B.
Xenlulozo tan tốt trong nước và etanol.
C.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozo.
D.
Saccarozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 561:
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozo. Cho toàn bộ glucozo tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100\%), thu được 30,24 gam Ag. Giá trị của m là
A.
45,36.
B.
50,40.
C.
22,68.
D.
25,20.
Câu 562:
Cho 18,0 gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
21,6.
B.
32,4.
C.
10,8.
D.
16,2.
Câu 563:
Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozo và 9 gam fructozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
32,4.
B.
21,6.
C.
43,2.
D.
16,2.
Câu 564:
Cho m gam glucozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozo rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:
A.
20 gam.
B.
60 gam.
C.
40 gam.
D.
80 gam.
Câu 565:
Hòa tan hỗn hợp glucozo và fructozo vào nước rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tách dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Phần 2 cho vào dung dịch nước brom dư thì có 35,2 gam brom phản ứng. Phần trăm khối lượng của fructozo trong hỗn hợp ban đầu là
A.
32,4 \%.
B.
39,6 \%.
C.
45,0 \%.
D.
40,5 \%.
Câu 566:
Lên men 27 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO₂ (đktc). Giá trị của V là
A.
5,376.
B.
5,60.
C.
8,96.
D.
4,48.
Câu 567:
Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO₂ sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)₂ (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A.
60.
B.
58.
C.
30.
D.
48.
Câu 568:
Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO₂ sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A.
20,0.
B.
30,0.
C.
13,5.
D.
15,0.
Câu 569:
Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A.
5,031 tấn.
B.
10,062 tấn.
C.
3,521 tấn.
D.
2,515 tấn.
Câu 570:
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ CO₂ sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)₂ thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng kỹ dung dịch X được thêm 100 gam kết tủa nữa. Giá trị của m là
A.
550
B.
810
C.
750
D.
650
Câu 571:
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ CO₂ sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)₂ thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng kỹ dung dịch X được thêm 100 gam kết tủa nữa. Giá trị của m là
A.
550
B.
810
C.
750
D.
650
Câu 572:
Khi thủy phân 1 kg bột gạo có 80% tinh bột, thì khối lượng glucozơ thu được là bao nhiêu? Giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn.
A.
0,80 kg.
B.
0,90 kg.
C.
0,99 kg.
D.
0,89 kg.
Câu 573:
Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ thu được dung dịch X. Toàn bộ dung dịch X tác dụng với lượng dư AgNO₃ trong NH₃ được bao nhiêu gam Ag
A.
6,75 gam.
B.
6,5 gam.
C.
6,25 gam.
D.
13,5 gam.
Câu 574:
Khối lượng xenlulozơ và khối lượng axit nitric cần lấy để sản xuất ra 445,5 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất phản ứng đạt 75%) là
A.
162 kg xenlulozơ và 378 kg HNO₃.
B.
182,25 kg xenlulozơ và 212,625 kg HNO₃.
C.
324 kg xenlulozơ và 126 kg HNO₃.
D.
324 kg xenlulozơ và 378 kg HNO₃.
Câu 575:
Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
A.
60.
B.
24.
C.
36.
D.
40.
Câu 576:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O₂ (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là:
A.
3,60.
B.
3,15.
C.
5,25.
D.
6,20.
Câu 577:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO₄ 0,5% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều.
Phát biểu nào sau đây sai?
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO₄ 0,5% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
B.
Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.
Câu 578:
X, Y là hai cacbohidrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:
A.
saccarozơ và fructozơ.
B.
xenlulozơ và glucozơ.
C.
tinh bột và glucozơ.
D.
tinh bột và xenlulozơ.
Câu 579:
Cho sơ đồ phản ứng:
X+H2Oaˊnh saˊng, chaˆˊt diệp lụcY+O2↑
Y+dung dịch I2⟶dung dịch maˋu xanh tıˊm
Hai chất X, Y lần lượt là:
X+H2Oaˊnh saˊng, chaˆˊt diệp lụcY+O2↑
Y+dung dịch I2⟶dung dịch maˋu xanh tıˊm
Hai chất X, Y lần lượt là:
A.
cacbon monooxit, glucozơ.
B.
cacbon dioxit, glucozơ.
C.
cacbon monooxit, tinh bột.
D.
cacbon dioxit, tinh bột.
Câu 580:
Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 19,7 gam kết tủa. Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol etylic từ tinh bột là:
A.
59,4\%.
B.
100,0\%.
C.
70,2\%.
D.
81,0\%.
Câu 581:
Khi đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A.
5,04.
B.
7,20.
C.
4,14.
D.
3,60.
Câu 582:
Công thức phân tử của đimetylamin là
A.
C2H8N2.
B.
C2H7N.
C.
C4H11N.
D.
CH6N2.
Câu 583:
Số amin có công thức phân tử C3H9N là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 584:
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A.
Etylamin.
B.
Anilin.
C.
Metylamin.
D.
Trimetylamin.
Câu 585:
Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A.
(c), (b), (a).
B.
(a), (b), (c).
C.
(c), (a), (b).
D.
(b), (a), (c).
Câu 586:
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
[Hình cần kiểm tra lại: p76_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p76_f1]
A.
có kết tủa màu trắng.
B.
xuất hiện màu tím.
C.
có bọt khí thoát ra.
D.
xuất hiện màu xanh.
Câu 587:
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là:
A.
valin.
B.
lysin.
C.
alanin.
D.
glyxin.
Câu 588:
Aminoaxit có phân tử khối nhỏ nhất là
A.
Glyxin.
B.
Alanin.
C.
Valin.
D.
Lysin.
Câu 589:
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A.
C6H5NH2.
B.
H2NCH2COOH.
C.
CH3NH2.
D.
C2H5OH.
Câu 590:
Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 591:
Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
A.
CH3COOH.
B.
HOCH2COOH.
C.
H2N−C3H5(COOH)2.
D.
H2N−CH2−COOH.
Câu 592:
Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N−[CH2]4−CH(NH2)−COOH và H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 593:
Dung dịch nào sau đây là quí tím chuyển sang màu xanh?
A.
Glyxin.
B.
Metylamin.
C.
Anilin.
D.
Glucozơ.
Câu 594:
Số liên kết peptit trong phân tử Ala – Gly – Ala – Gly là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 595:
Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly – Ala, Phe – Val và Ala – Phe. Cấu tạo của X là
A.
Gly–Ala–Val–Phe.
B.
Ala–Val–Phe–Gly.
C.
Val–Phe–Gly–Ala.
D.
Gly–Alal–Phe–Val.
Câu 596:
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
HCl.
B.
KNO3.
C.
NaCl.
D.
NaNO3.
Câu 597:
Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A.
vàng.
B.
tím.
C.
xanh.
D.
đỏ.
Câu 598:
Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 599:
Khi nói về protein, phát biểu
Câu 600:
…nào sau đây sai?
A.
Protein có phản ứng màu biure.
B.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Câu 601:
Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A.
Gly-Ala.
B.
Glyxin.
C.
Metylamin.
D.
Metyl fomat.
Câu 602:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
D.
Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
Câu 603:
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A.
(CH3)3N.
B.
CH3NHCH3.
C.
CH3NH2.
D.
CH3CH2NHCH3.
Câu 604:
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A.
CnH2n−5N (n ≥ 6).
B.
CnH2n+1N (n ≥ 2).
C.
CnH2n−1N (n ≥ 2).
D.
CnH2n+3N (n ≥ 1).
Câu 605:
Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A.
anilin.
B.
ancol etylic.
C.
axit axetic.
D.
benzen.
Câu 606:
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A.
(3), (1), (5), (2), (4).
B.
(4), (1), (5), (2), (3).
C.
(4), (2), (3), (1), (5).
D.
(4), (2), (5), (1), (3).
Câu 607:
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A.
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B.
chỉ chứa nhóm amino.
C.
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 608:
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A.
1 và 2.
B.
1 và 1.
C.
2 và 1.
D.
2 và 2.
Câu 609:
Alanin có công thức là
A.
C6H5−NH2.
B.
CH3−CH(NH2)−COOH.
C.
H2N−CH2−COOH.
D.
H2N−CH2−CH2−COOH.
Câu 610:
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A.
dung dịch NaOH.
B.
dung dịch HCl.
C.
natri kim loại.
D.
quỳ tím.
Câu 611:
Trong các dung dịch: CH3−CH2−NH2, H2N−CH2−COOH, H2N−CH2−CH(NH2)−COOH, HOOC−CH2−CH2−CH(NH2)−COOH. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 612:
Phát biểu không đúng là:
A.
Trong dung dịch, H2N−CH2−COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+−CH2−COO−.
B.
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
C.
Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D.
Hợp chất H2N−CH2−COOCH3 là este của glyxin (glixin).
Câu 613:
Phát biểu nào sau đây sai?
Câu 614:
(Đề bài của Câu 13 nằm ở trang trước, không có trong dữ liệu trang này. Các phương thức được cung cấp:)
A.
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzim.
B.
Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
C.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
D.
Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
Câu 615:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Phân tử lysin có một nguyên tử nito.
B.
Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C.
Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
D.
Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
Câu 616:
Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
A.
X, Y, Z, T.
B.
X, Y, T.
C.
X, Y, Z.
D.
Y, Z, T.
Câu 617:
Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 618:
Hợp chất hữu cơ X (C5H11NO2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được muối natri của α-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của X là:
A.
6.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 619:
Cho 18,6 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 40,5 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A.
C4H9NH2.
B.
CH3NH2.
C.
C2H5NH2.
D.
C3H7NH2.
Câu 620:
Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 gam muối. Số nguyên tử hidro trong phân tử X là
A.
7.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 621:
Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A.
C3H7NH2 và C4H9NH2.
B.
CH3NH2 và C2H5NH2.
C.
CH3NH2 và (CH3)3N.
D.
C2H5NH2 và C3H7NH2.
Câu 622:
Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A.
5.
B.
8.
C.
7.
D.
4.
Câu 623:
Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A.
320.
B.
720.
C.
480.
D.
329.
Câu 624:
Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A.
H2NC3H6COOH.
B.
H2NCH2COOH.
C.
H2NC2H4COOH.
D.
H2NC4H8COOH.
Câu 625:
Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
4,23.
B.
3,73.
C.
4,46.
D.
5,19.
Câu 626:
Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là
A.
glyxin.
B.
valin.
C.
alanin.
D.
phenylalanin.
Câu 627:
Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
53,95.
B.
44,95.
C.
22,60.
D.
22,35.
Câu 628:
(202 – Q. 2017). Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m + 9,125) gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
39,60.
B.
32,25.
C.
26,40.
D.
33,75.
Câu 629:
(Q-2016): Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là:
A.
13,8
B.
12,0
C.
13,1
D.
16,0
Câu 630:
Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức cần đúng 10,08 lít khí O2 (đktc). CTPT của amin là:
A.
C2H5NH2.
B.
CH3NH2.
C.
C3H7NH2.
D.
C4H9NH2.
Câu 631:
A là α-amioaxit (có chứa 1 nhóm –NH2). Đốt cháy 8,9g A bằng O2 vừa đủ được 13,2g CO2; 6,3g H2O và 1,12 lít N2(đktc). A có công thức phân tử là:
A.
C2H5NO2
B.
C3H7NO2
C.
C4H9NO2
D.
C6H9NO4
Câu 632:
(ĐHB-2009): Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
A.
CH3OH và CH3NH2
B.
C2H5OH và N2
C.
CH3OH và NH3
D.
CH3NH2 và NH3
Câu 633:
(T. 2014): Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A.
Ala-Ala-Gly-Gly.
B.
Gly-Ala-Gly.
C.
Ala-Gly-Gly.
D.
Ala-Gly.
Câu 634:
(202 – Q. 2017). Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các dipeptit Gly – Gly và Ala – Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 635:
(201 – Q.1207). Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala – Gly, Gly – Ala, Gly – Gly – Ala nhưng không có Val – Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
A.
Ala và Gly.
B.
Ala và Val.
C.
Gly và Gly.
D.
Gly và Val.
Câu 636:
(203 – Q. 2017). Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là
A.
Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
B.
Ala-Gly-Gly-Val-Gly.
C.
Gly-Gly-Val-Gly-Ala.
D.
Gly-Gly-Ala-Gly-Val
Câu 637:
Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là:
A.
tripeptit.
B.
tetrapeptit.
C.
pentapeptit.
D.
dipeptit.
Câu 638:
Tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit X (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 4,78 gam. X là:
A.
Glyxin
B.
Alanin
C.
Valin
D.
Lysin
Câu 639:
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở trong dung dịch NaOH đun nóng thu được (m + 22,2) gam muối natri của các α – amino axit (đều chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch HCl dư, đun nóng thu được (m + 30,9) gam muối. X thuộc loại peptit nào sau đây ?
A.
pentapeptit.
B.
heptapeptit.
C.
tetrapeptit.
D.
hexapeptit
Câu 640:
Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,20M. Mặt khác, 0,04 mol X tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch NaOH 8\% thu được 5,60 gam muối khan. Công thức của X là
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Tài Liệu Ôn Thi THPT Hóa Học 2022 Tổ Chuyên Môn Hóa - Sinh — Mã đề: 8055 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | 256 | 257 | 258 | 259 | 260 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 261 | 262 | 263 | 264 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 | 270 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 271 | 272 | 273 | 274 | 275 | 276 | 277 | 278 | 279 | 280 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 281 | 282 | 283 | 284 | 285 | 286 | 287 | 288 | 289 | 290 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 291 | 292 | 293 | 294 | 295 | 296 | 297 | 298 | 299 | 300 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 301 | 302 | 303 | 304 | 305 | 306 | 307 | 308 | 309 | 310 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 311 | 312 | 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 | 320 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 321 | 322 | 323 | 324 | 325 | 326 | 327 | 328 | 329 | 330 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 331 | 332 | 333 | 334 | 335 | 336 | 337 | 338 | 339 | 340 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 341 | 342 | 343 | 344 | 345 | 346 | 347 | 348 | 349 | 350 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 351 | 352 | 353 | 354 | 355 | 356 | 357 | 358 | 359 | 360 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 366 | 367 | 368 | 369 | 370 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 371 | 372 | 373 | 374 | 375 | 376 | 377 | 378 | 379 | 380 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 381 | 382 | 383 | 384 | 385 | 386 | 387 | 388 | 389 | 390 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 391 | 392 | 393 | 394 | 395 | 396 | 397 | 398 | 399 | 400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 401 | 402 | 403 | 404 | 405 | 406 | 407 | 408 | 409 | 410 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 411 | 412 | 413 | 414 | 415 | 416 | 417 | 418 | 419 | 420 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 421 | 422 | 423 | 424 | 425 | 426 | 427 | 428 | 429 | 430 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 431 | 432 | 433 | 434 | 435 | 436 | 437 | 438 | 439 | 440 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 441 | 442 | 443 | 444 | 445 | 446 | 447 | 448 | 449 | 450 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 451 | 452 | 453 | 454 | 455 | 456 | 457 | 458 | 459 | 460 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 461 | 462 | 463 | 464 | 465 | 466 | 467 | 468 | 469 | 470 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 471 | 472 | 473 | 474 | 475 | 476 | 477 | 478 | 479 | 480 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 481 | 482 | 483 | 484 | 485 | 486 | 487 | 488 | 489 | 490 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 491 | 492 | 493 | 494 | 495 | 496 | 497 | 498 | 499 | 500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 501 | 502 | 503 | 504 | 505 | 506 | 507 | 508 | 509 | 510 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 511 | 512 | 513 | 514 | 515 | 516 | 517 | 518 | 519 | 520 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 521 | 522 | 523 | 524 | 525 | 526 | 527 | 528 | 529 | 530 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 531 | 532 | 533 | 534 | 535 | 536 | 537 | 538 | 539 | 540 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 541 | 542 | 543 | 544 | 545 | 546 | 547 | 548 | 549 | 550 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 551 | 552 | 553 | 554 | 555 | 556 | 557 | 558 | 559 | 560 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 561 | 562 | 563 | 564 | 565 | 566 | 567 | 568 | 569 | 570 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 571 | 572 | 573 | 574 | 575 | 576 | 577 | 578 | 579 | 580 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 581 | 582 | 583 | 584 | 585 | 586 | 587 | 588 | 589 | 590 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 591 | 592 | 593 | 594 | 595 | 596 | 597 | 598 | 599 | 600 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 601 | 602 | 603 | 604 | 605 | 606 | 607 | 608 | 609 | 610 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 611 | 612 | 613 | 614 | 615 | 616 | 617 | 618 | 619 | 620 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 621 | 622 | 623 | 624 | 625 | 626 | 627 | 628 | 629 | 630 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 631 | 632 | 633 | 634 | 635 | 636 | 637 | 638 | 639 | 640 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 190 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 191 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 192 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 193 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 194 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 195 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 196 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 197 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 198 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 199 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 200 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 201 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 202 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 203 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 204 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 205 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 206 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 207 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 208 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 209 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 210 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 211 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 212 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 213 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 214 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 215 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 216 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 217 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 218 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 219 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 220 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 221 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 222 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 223 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 224 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 225 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 226 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 227 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 228 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 229 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 230 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 231 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 232 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 233 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 234 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 235 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 236 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 237 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 238 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 239 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 240 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 241 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 242 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 243 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 244 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 245 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 246 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 247 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 248 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 249 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 250 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 251 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 252 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 253 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 254 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 255 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 256 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 257 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 258 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 259 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 260 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 261 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 262 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 263 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 264 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 265 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 266 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 267 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 268 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 269 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 270 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 271 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 272 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 273 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 274 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 275 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 276 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 277 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 278 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 279 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 280 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 281 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 282 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 283 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 284 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 285 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 286 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 287 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 288 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 289 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 290 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 291 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 292 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 293 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 294 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 295 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 296 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 297 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 298 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 299 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 300 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 301 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 302 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 303 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 304 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 305 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 306 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 307 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 308 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 309 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 310 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 311 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 312 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 313 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 314 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 315 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 316 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 317 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 318 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 319 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 320 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 321 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 322 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 323 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 324 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 325 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 326 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 327 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 328 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 329 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 330 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 331 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 332 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 333 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 334 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 335 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 336 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 337 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 338 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 339 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 340 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 341 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 342 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 343 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 344 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 345 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 346 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 347 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 348 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 349 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 350 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 351 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 352 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 353 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 354 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 355 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 356 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 357 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 358 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 359 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 360 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 361 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 362 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 363 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 364 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 365 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 366 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 367 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 368 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 369 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 370 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 371 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 372 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 373 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 374 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 375 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 376 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 377 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 378 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 379 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 380 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 381 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 382 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 383 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 384 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 385 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 386 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 387 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 388 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 389 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 390 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 391 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 392 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 393 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 394 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 395 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 396 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 397 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 398 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 399 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 400 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 401 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 402 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 403 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 404 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 405 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 406 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 407 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 408 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 409 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 410 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 411 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 412 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 413 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 414 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 415 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 416 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 417 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 418 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 419 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 420 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 421 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 422 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 423 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 424 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 425 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 426 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 427 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 428 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 429 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 430 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 431 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 432 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 433 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 434 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 435 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 436 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 437 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 438 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 439 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 440 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 441 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 442 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 443 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 444 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 445 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 446 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 447 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 448 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 449 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 450 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 451 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 452 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 453 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 454 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 455 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 456 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 457 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 458 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 459 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 460 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 461 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 462 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 463 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 464 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 465 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 466 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 467 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 468 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 469 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 470 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 471 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 472 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 473 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 474 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 475 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 476 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 477 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 478 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 479 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 480 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 481 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 482 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 483 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 484 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 485 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 486 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 487 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 488 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 489 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 490 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 491 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 492 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 493 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 494 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 495 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 496 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 497 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 498 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 499 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 500 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 501 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 502 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 503 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 504 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 505 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 506 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 507 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 508 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 509 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 510 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 511 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 512 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 513 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 514 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 515 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 516 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 517 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 518 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 519 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 520 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 521 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 522 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 523 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 524 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 525 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 526 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 527 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 528 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 529 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 530 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 531 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 532 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 533 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 534 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 535 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 536 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 537 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 538 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 539 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 540 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 541 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 542 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 543 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 544 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 545 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 546 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 547 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 548 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 549 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 550 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 551 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 552 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 553 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 554 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 555 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 556 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 557 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 558 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 559 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 560 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 561 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 562 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 563 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 564 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 565 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 566 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 567 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 568 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 569 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 570 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 571 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 572 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 573 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 574 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 575 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 576 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 577 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 578 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 579 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 580 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 581 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 582 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 583 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 584 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 585 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 586 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 587 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 588 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 589 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 590 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 591 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 592 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 593 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 594 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 595 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 596 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 597 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 598 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 599 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 600 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 601 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 602 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 603 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 604 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 605 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 606 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 607 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 608 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 609 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 610 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 611 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 612 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 613 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 614 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 615 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 616 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 617 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 618 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 619 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 620 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 621 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 622 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 623 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 624 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 625 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 626 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 627 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 628 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 629 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 630 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 631 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 632 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 633 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 634 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 635 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 636 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 637 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 638 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 639 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 640 (Chọn —):Đáp án đúng là —.