Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Trong nhân bản vô tính (kỹ thuật chuyển nhân tế bào, như cừu Dolly), nhân của tế bào soma từ cừu cho nhân (kiểu gen aabb) được cấy vào trứng của cừu cho trứng (AaBb) đã loại bỏ nhân. Bộ nhiễm sắc thể của cá thể tạo ra hoàn toàn giống bộ nhiễm sắc thể của cá thể cho nhân, vì nhân của trứng đã bị loại bỏ, không đóng góp gen. Do đó cừu con có kiểu gen aabb, giống cừu cho nhân tế bào. Đáp án A khớp với đáp án nguồn (Câu 90: A).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 3

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 3:Cấu trúc di truyền được trực tiếp sử dụng làm khuôn trong dịch mã là?
Xem →
Câu 4:Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen Aa của quần thể này là
Xem →
Câu 5:Nhóm thực vật nào sau đây xảy ra quá trình hô hấp sáng?
Xem →
Câu 6:Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong một hệ sinh thái là
Xem →
Câu 7:Cây tối tiết chất gây kìm hãm hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh. Mối quan hệ giữa cây tối và vi sinh vật thuộc quan hệ
Xem →
Câu 8:Để tạo ra giống cây bông mang gen kháng sâu hại từ vi khuẩn có thể dùng phương pháp
Xem →
Câu 9:Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của p
Xem →
Câu 10:Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu g
Xem →
Câu 11:Phân tử tARN có bộ ba đối mã 3’AXA5’ sẽ khớp bổ sung với bộ ba mã sao trên phân tử mARN.
Xem →
Câu 12:Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?
Xem →
Câu 13:Cho biết các côdon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG-Gly; XXX-Pro; GXU-Ala; XGA-Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của m
Xem →
Câu 14:Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể được gọi là
Xem →
Câu 15:Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm?
Xem →
Câu 16:Khi nói về bằng chứng tiến hóa, ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng giải phẫu so sánh?
Xem →
Câu 17:Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên
Xem →