Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 3 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 với 40 câu hỏi. Chuyên đề kiến thức: Di truyền, Sinh thái, Phát triển. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 3

  1. Câu 1: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai Aabb × aaBB cho đời con bao nhiêu loại kiểu gen?
  2. Câu 1: Ở người, bệnh hoặc hội chứng nào sau đây không liên quan đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
  3. Câu 1: Cấu trúc di truyền được trực tiếp sử dụng làm khuôn trong dịch mã là?
  4. Câu 1: Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen Aa của quần thể này là
  5. Câu 1: Nhóm thực vật nào sau đây xảy ra quá trình hô hấp sáng?
  6. Câu 1: Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong một hệ sinh thái là
  7. Câu 1: Cây tối tiết chất gây kìm hãm hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh. Mối quan hệ giữa cây tối và vi sinh vật thuộc quan hệ
  8. Câu 1: Để tạo ra giống cây bông mang gen kháng sâu hại từ vi khuẩn có thể dùng phương pháp
  9. Câu 1: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai P: AA × Aa như thế nào?
  10. Câu 1: Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen
  11. Câu 1: Phân tử tARN có bộ ba đối mã 3’AXA5’ sẽ khớp bổ sung với bộ ba mã sao trên phân tử mARN.
  12. Câu 1: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?
  13. Câu 1: Cho biết các côdon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG-Gly; XXX-Pro; GXU-Ala; XGA-Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleô
  14. Câu 1: Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể được gọi là
  15. Câu 1: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm?
  16. Câu 1: Khi nói về bằng chứng tiến hóa, ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng giải phẫu so sánh?
  17. Câu 1: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên
  18. Câu 1: Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?
  19. Câu 1: Cấu trúc operon ở sinh vật nhân sơ gồm:
  20. Câu 1: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên
  21. Câu 1: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra giao tử X AB ?
  22. Câu 1: Loài động vật nào sau đây trao đổi khí bằng ống khí?
  23. Câu 1: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây đúng?
  24. Câu 1: Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật. Phát biểu nào sau đây đúng?
  25. Câu 1: Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
  26. Câu 1: Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây cho F 1 có tỉ lệ kiểu gen giống với tỉ lệ k
  27. Câu 1: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? I. Mỗi loài có một ổ sinh thái đặc trưng. II. Ổ sinh thái của hai loài khác nhau có thể trùng nhau. III. Ổ sinh thái
  28. Câu 1: Phả hệ sau mô tả sự di truyền của khả năng nếm một chất nhất định trong một gia đình do một trong hai alen của một gen quy định. Alen quy định khả năng này là trội. [Hình cần kiểm
  29. Câu 1: Dưới tác động của một nhân tố tiến hóa, thành phần kiểu gen của một quần thể giao phối là 0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa đột ngột biến đổi thành 0,9AA: 0,1Aa, biết gen trội là trội hoàn toàn.
  30. Câu 1: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
  31. Câu 1: Xét 3 loài chim ăn hạt sống trong cùng 1 khu vực. Ổ sinh thái dinh dưỡng thể hiện thông qua tỉ lệ phần trăm các loại kích thước mỏ của 3 loài trên được biểu diễn ở đồ thị sau. Dựa
  32. Câu 1: Ở một loài, khi cho một cây F₁ lai với 3 cây X, Y, Z có kiểu gen khác nhau, thu được kết quả F₂ phân tính như sau: Phép lai Kiểu hình thân tính ở F₂ Cây cao Cây thấp F₁ × cây X 485
  33. Câu 1: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể thực vật qua 3 thế hệ liên tiếp, người ta thu được kết quả sau: Thành phần kiểu gen Thế hệ P Thế hệ F₁ Thế hệ F₂ Thế hệ F₃
  34. Câu 1: Ở một loài thực vật, cặp nhiễm sắc thể số 1 chứa cặp gen Aa, cặp nhiễm sắc thể số 2 chứa cặp gen Bb. Giả sử trong quá trình giảm phân, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 khô
  35. Câu 1: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc do ba cặp gen A, a; B, b và D, d phân li độc lập cùng quy định theo sơ đồ chuyển hóa sau: Cho ba dòng thuần chủng hoa trắng (trắng 1, 2, 3)
  36. Câu 1: Khi nghiên cứu một số đặc trưng cơ bản của 1 quần thể cá, người ta xây dựng được biểu đồ như hình bên. [Hình cần kiểm tra lại: p18 f2] Phân tích biểu đồ này và rút ra được kết luận
  37. Câu 1: Cho các phát biểu sau đây về hình thành loài, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lý hoặc khác khu vực địa lý. II. Theo lý thuy
  38. Câu 1: Theo cập nhật tới ngày 13/5/2022, trên toàn thế giới đã có 519 triệu ca nhiễm Covid-19, trong đó trên 6,28 triệu người tử vong. Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về sự lây nhiễm v
  39. Câu 1: Quan hệ giữa hai loài A và B trong quần xã được biểu diễn bằng sơ đồ sau: [Hình cần kiểm tra lại: p19 f1] Nếu dấu (+) là loài được lợi, dấu (-) là loài bị hại thì sơ đồ trên biểu d
  40. Câu 1: Biết các côđôn mã hóa các axit amin tương ứng như sau Côđôn 5'UGX3' 5'UGU3' 5'XGU3' 5'XGX3' 5'XGA3' 5'XGG3' 5'GGG3' 5'GGA3' 5'GGX3' 5'GGU3' 5'AUU3' 5'AUX3' 5'AUA3' 5'XXX3' 5'XXU3'

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 3

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 với 40 câu hỏi. Chuyên đề kiến thức: Di truyền, Sinh thái, Phát triển. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 3
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Sinh Học • THPT • 2023
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai Aabb × aaBB cho đời con bao nhiêu loại kiểu gen?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Ở người, bệnh hoặc hội chứng nào sau đây không liên quan đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
A.
Hội chứng Claiphento.
B.
Hội chứng Đao.
C.
Hội chứng Tớcnơ.
D.
Bệnh phêninkêtô niêu.
Cấu trúc di truyền được trực tiếp sử dụng làm khuôn trong dịch mã là?
A.
tARN.
B.
rADN.
C.
ADN.
D.
mARN.
Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen Aa của quần thể này là
A.
0,60.
B.
0,09
C.
0,42
D.
0,30.
Nhóm thực vật nào sau đây xảy ra quá trình hô hấp sáng?
A.
Tất cả các loài thực vật.
B.
Thực vật C4.
C.
Thực vật C3.
D.
Thực vật CAM.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong một hệ sinh thái là
A.
động vật ăn thực vật.
B.
sinh vật phân hủy.
C.
sinh vật sản xuất.
D.
động vật ăn thịt.
Cây tối tiết chất gây kìm hãm hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh. Mối quan hệ giữa cây tối và vi sinh vật thuộc quan hệ
A.
cạnh tranh.
B.
cộng sinh.
C.
ức chế cảm nhiễm.
D.
hợp tác.
Để tạo ra giống cây bông mang gen kháng sâu hại từ vi khuẩn có thể dùng phương pháp
A.
công nghệ gen.
B.
nuôi cấy mô tế bào.
C.
nuôi cấy hạt phấn.
D.
cấy truyền phôi.
Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai P: AA × Aa như thế nào?
A.
100% cây hoa trắng.
B.
100% cây hoa đỏ.
C.
3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.
D.
1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.
Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen
A.
aabb.
B.
aaBb.
C.
Aabb.
D.
AaBb.
Phân tử tARN có bộ ba đối mã 3’AXA5’ sẽ khớp bổ sung với bộ ba mã sao trên phân tử mARN.
A.
5’AGA3’
B.
5’UXA3’
C.
3’UGU5’
D.
3’UGA5’
Cho biết các côdon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG-Gly; XXX-Pro; GXU-Ala; XGA-Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleôtit là 5’AGXXXXGGGXGA3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipetit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A.
Gly-Pro-Ser-Arg.
B.
Pro-Gly -Ala-Ser.
C.
Ser-Pro-Gly- Ala.
D.
Ser-Ala-Gly-Pro.
Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể được gọi là
A.
tuổi sinh thái.
B.
tuổi quần thể.
C.
tuổi sinh lý.
D.
tuổi sau sinh sản.
Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm?
A.
mARN.
B.
rARN.
C.
ADN.
D.
tARN.
Khi nói về bằng chứng tiến hóa, ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng giải phẫu so sánh?
A.
Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
B.
Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
C.
Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
D.
Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo.
Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên
A.
tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
B.
cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.
C.
là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
D.
là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?
A.
Phân bố đều.
B.
Phân bố theo nhóm.
C.
Phân bố theo chiều thẳng đứng.
D.
Phân bố ngẫu nhiên.
Cấu trúc operon ở sinh vật nhân sơ gồm:
A.
Vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc Z, Y, A.
B.
Gen điều hoà, gen vận hành, gen khởi động, các gen cấu trúc Z, Y, A.
C.
Các gen điều hoà, các gen vận hành và các gen cấu trúc Z, Y, A.
D.
Gen điều hoà, gen khởi động, các gen cấu trúc Z, Y, A.
Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên
A.
các giọt côaxecva.
B.
các tế bào nhân thực.
C.
các tế bào sơ khai.
D.
các đại phân tử hữu cơ.
Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra giao tử ?
A.
Bb.
B.
bb.
C.
bb.
D.
BB.
Loài động vật nào sau đây trao đổi khí bằng ống khí?
A.
Trai sông.
B.
Cào cào.
C.
Giun đất.
D.
Thủy tức
Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch.
B.
Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng tăng.
C.
Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất, vận tốc máu chậm nhất.
D.
Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp giảm.
Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong glucozo và NADPH.
B.
Pha sáng diễn ra trong chất nền stroma của lục lạp.
C.
Pha sáng sử dụng làm nguyên liệu.
D.
Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Sự phân bố các thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
B.
Diễn thế sinh thái thứ sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
C.
Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá là quan hệ cạnh tranh trong quần xã sinh vật.
D.
Trong hệ sinh thái mỗi loài sinh vật ăn thịt sử dụng 1 loài con mồi nhất định làm thức ăn.
Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây cho có tỉ lệ kiểu gen giống với tỉ lệ kiểu hình?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Mỗi loài có một ổ sinh thái đặc trưng.
II. Ổ sinh thái của hai loài khác nhau có thể trùng nhau.
III. Ổ sinh thái có thể xem là tập hợp các giới hạn sinh thái.
IV. Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái.
A.
2
B.
3.
C.
1
D.
4.
Phả hệ sau mô tả sự di truyền của khả năng nếm một chất nhất định trong một gia đình do một trong hai alen của một gen quy định. Alen quy định khả năng này là trội.
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1]
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kiểu gen của chị em An và Giang?
A.
An là dị hợp tử và Giang là đồng hợp tử
B.
Cả hai là dị hợp tử
C.
An là đồng hợp tử và Giang là dị hợp tử
D.
Cả hai là đồng hợp tử
Dưới tác động của một nhân tố tiến hóa, thành phần kiểu gen của một quần thể giao phối là 0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa đột ngột biến đổi thành 0,9AA: 0,1Aa, biết gen trội là trội hoàn toàn. Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A.
Đột biến.
B.
Chọn lọc tự nhiên.
C.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
D.
Giao phối không ngẫu nhiên.
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng NST.
B.
Đột biến gen có thể làm phát sinh các alen mới, làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.
C.
Đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit trong gen luôn làm thay đổi 1 axit amin của chuỗi pôlipêptit do gen đó mã hóa.
D.
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử axit nucleic.
Xét 3 loài chim ăn hạt sống trong cùng 1 khu vực. Ổ sinh thái dinh dưỡng thể hiện thông qua tỉ lệ phần trăm các loại kích thước mỏ của 3 loài trên được biểu diễn ở đồ thị sau. Dựa vào đồ thị, dự đoán nào sau đây về 3 loài chim trên là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f2]
I. Loài X và loài Z trong khu vực này gần như không cạnh tranh nhau về thức ăn.
II. Số lượng cá thể loài Y không ảnh hưởng đến số lượng cá thể loài Z và ngược lại.
III. Loài X và loài Y có hiện tượng cạnh tranh gay gắt nguồn thức ăn với nhau.
IV. Các loài chim trong khu vực này có xu hướng mở rộng ổ sinh thái để giảm bớt sự cạnh tranh.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Ở một loài, khi cho một cây F₁ lai với 3 cây X, Y, Z có kiểu gen khác nhau, thu được kết quả F₂ phân tính như sau:
Phép laiKiểu hình thân tính ở F₂
Cây caoCây thấp
F₁ × cây X485162
F₁ × cây Y235703
F₁ × cây Z271211

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Biết gen trên NST thường và không có đột biến xảy ra.
I. F₁ và cây Z đều mang 2 cặp gen dị hợp phân li độc lập.
II. Tính trạng chiều cao thân cây di truyền theo quy luật tương tác bổ sung của 2 gen trội không alen.
III. Cây X có kiểu gen gồm 1 cặp gen dị hợp và 1 cặp gen đồng hợp trội.
IV. Cho cây X lai với cây Y thu được thế hệ lai có thể có tỉ lệ kiểu hình gồm 1 cây cao : 1 cây thấp.
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2.
Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể thực vật qua 3 thế hệ liên tiếp, người ta thu được kết quả sau:
Thành phần kiểu genThế hệ PThế hệ F₁Thế hệ F₂Thế hệ F₃
AA0,400,5250,58750,61875
Aa0,500,250,1250,0625
aa0,100,2250,28750,31875

Có bao nhiêu kết luận dưới đây đúng?
I. Đột biến là nhân tố gây ra sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
II. Các yếu tố ngẫu nhiên đã gây nên sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
III. Tự thụ phấn là nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
IV. Thế hệ ban đầu (P) không cân bằng di truyền.
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Ở một loài thực vật, cặp nhiễm sắc thể số 1 chứa cặp gen Aa, cặp nhiễm sắc thể số 2 chứa cặp gen Bb. Giả sử trong quá trình giảm phân, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường thì cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen:
A.
Aab, AaB, AB, Ab, aB, ab, B, b.
B.
ABB, Abb, aBB, abb, A, a.
C.
Abb, aBb, A, a.
D.
AAB, aaB, Aab, aab, B, b.
Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc do ba cặp gen A, a; B, b và D, d phân li độc lập cùng quy định theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Hình từ đề gốc
Cho ba dòng thuần chủng hoa trắng (trắng 1, 2, 3) của loài này lai với nhau, tỷ lệ kiểu hình ở các thế hệ được thống kê trong bảng sau:
Số phép laiPF₁F₂
1Trắng 1 x Trắng 2100% đỏ56,25% đỏ: 43,75% trắng
2Trắng 2 x Trắng 3100% đỏ56,25% đỏ : 43,75% trắng
3Trắng 1 x Trắng 3100% đỏ56,25% đỏ : 43,75% trắng

Trong các kết luận dưới đây có bao nhiêu kết luận đúng?
I. Màu sắc hoa do 3 cặp gen tương tác cộng gộp.
II. Có tối đa 7 dòng thuần chủng hoa trắng.
III. Phép lai giữa một cá thể F₁ của phép lai 1 với một cá thể trắng 3 cho đời con 100% cá thể trắng.
IV. F₁ của phép lai 1 lai với F₁ của phép lai 3 cho con lai màu trắng chiếm tỷ lệ là 1/4.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Khi nghiên cứu một số đặc trưng cơ bản của 1 quần thể cá, người ta xây dựng được biểu đồ như hình bên.
[Hình cần kiểm tra lại: p18_f2]
Phân tích biểu đồ này và rút ra được kết luận sau đây.
I. Tỉ lệ giới tính của quần thể này là 1 : 1.
II. Tháp tuổi của quần thể này thuộc dạng tháp phát triển.
III. Có 13% số cá thể của quần thể này không ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của quần thể.
IV. Quần thể này có kiểu phân bố đồng đều.
Số phân tích đúng về biểu đồ này là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Cho các phát biểu sau đây về hình thành loài, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lý hoặc khác khu vực địa lý.
II. Theo lý thuyết, bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo có thể tạo ra được loài mới.
III. Lai xa và đa bội hóa có thể tạo được loài mới có bộ NST song nhị bội.
IV. Quá trình hình thành loài có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên.
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Theo cập nhật tới ngày 13/5/2022, trên toàn thế giới đã có 519 triệu ca nhiễm Covid-19, trong đó trên 6,28 triệu người tử vong. Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về sự lây nhiễm và tử vong do virut Corona gây nên?
(1) Đây là dạng biến động số lượng cá thể không theo chu kỳ.
(2) Nhân tố gây ra sự biến động không phụ thuộc mật độ.
(3) Không thực hiện đúng các biện pháp phòng dịch là một trong những yếu tố làm gia tăng sự lây nhiễm.
(4) Virut Corona làm giảm kích thước quần thể người.
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Quan hệ giữa hai loài A và B trong quần xã được biểu diễn bằng sơ đồ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f1]
Nếu dấu (+) là loài được lợi, dấu (-) là loài bị hại thì sơ đồ trên biểu diễn mối quan hệ
A.
cạnh tranh và vật ăn thịt – con mồi.
B.
ức chế cảm nhiễm và vật chủ - vật kí sinh.
C.
vật chủ - vật kí sinh và vật ăn thịt – con mồi.
D.
cộng sinh, hợp tác và hội sinh.
Biết các côđôn mã hóa các axit amin tương ứng như sau
Côđôn5'UGX3'
5'UGU3'
5'XGU3'
5'XGX3'
5'XGA3'
5'XGG3'
5'GGG3'
5'GGA3'
5'GGX3'
5'GGU3'
5'AUU3'
5'AUX3'
5'AUA3'
5'XXX3'
5'XXU3'
5'XXA3'
5'XXG3'
5'UXX3'
Axit aminCysArgGlyIleProSer

Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nucleôtit là: 3'AXG GXA AXA TAA GGG 5'. Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5 axit amin. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 của đoạn ADN nói trên bằng cặp G-X thì sẽ làm thay đổi 1 axit amin trong chuỗi pôlipetit.
II. Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A - T ở vị trí thứ 6 của đoạn ADN nói trên bằng bất kì một cặp nucleôtit nào cũng không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipetit.
III. Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí thứ 4 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm.
IV. Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí thứ 13 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm cho chuỗi pôlipetit bị thay đổi 1 axit amin.
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 3?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →