Ở một loài, khi cho một cây F₁ lai với 3 cây X, Y, Z có kiểu gen khác nhau, thu được kết quả F₂ phân tính như sau:
Phép lai Kiểu hình thân tính ở F₂ Cây cao Cây thấp F₁ × cây X 485 162 F₁ × cây Y 235 703 F₁ × cây Z 271 211
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Biết gen trên NST thường và không có đột biến xảy ra.
I. F₁ và cây Z đều mang 2 cặp gen dị hợp phân li độc lập.
II. Tính trạng chiều cao thân cây di truyền theo quy luật tương tác bổ sung của 2 gen trội không alen.
III. Cây X có kiểu gen gồm 1 cặp gen dị hợp và 1 cặp gen đồng hợp trội.
IV. Cho cây X lai với cây Y thu được thế hệ lai có thể có tỉ lệ kiểu hình gồm 1 cây cao : 1 cây thấp.
Ở một loài, khi cho một cây F₁ lai với 3 cây X, Y, Z có kiểu gen khác nhau, thu được kết quả F₂ phân tính như sau:
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Biết gen trên NST thường và không có đột biến xảy ra.
I. F₁ và cây Z đều mang 2 cặp gen dị hợp phân li độc lập.
II. Tính trạng chiều cao thân cây di truyền theo quy luật tương tác bổ sung của 2 gen trội không alen.
III. Cây X có kiểu gen gồm 1 cặp gen dị hợp và 1 cặp gen đồng hợp trội.
IV. Cho cây X lai với cây Y thu được thế hệ lai có thể có tỉ lệ kiểu hình gồm 1 cây cao : 1 cây thấp.
| Phép lai | Kiểu hình thân tính ở F₂ | |
| Cây cao | Cây thấp | |
| F₁ × cây X | 485 | 162 |
| F₁ × cây Y | 235 | 703 |
| F₁ × cây Z | 271 | 211 |
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Biết gen trên NST thường và không có đột biến xảy ra.
I. F₁ và cây Z đều mang 2 cặp gen dị hợp phân li độc lập.
II. Tính trạng chiều cao thân cây di truyền theo quy luật tương tác bổ sung của 2 gen trội không alen.
III. Cây X có kiểu gen gồm 1 cặp gen dị hợp và 1 cặp gen đồng hợp trội.
IV. Cho cây X lai với cây Y thu được thế hệ lai có thể có tỉ lệ kiểu hình gồm 1 cây cao : 1 cây thấp.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
| Phép lai | Kiểu hình thân tính ở F₂ | Tỷ lệ kiểu hình | Kiểu gen của P có thể là | |
| Cây cao | Cây thấp | |||
| F₁ x cây X | 485 | 162 | 3 cao : 1 thấp | AaBb x AaBB |
| F₁ x cây Y | 235 | 703 | 1 cao : 3 thấp | AaBb x aabb |
| F₁ x cây Z | 271 | 211 | 9 cao: 7 thấp | AaBb x AaBb |
Phép lai F₁ × cây Z → 9 cao: 7 thấp; có 16 tổ hợp → Cây F₁ và Z đều có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen, tính trạng do 2 gen tương tác bổ sung.
Quy ước: A-B-: cao; A-bb + aaB- + aabb: thấp
I. đúng.
II. đúng
III. đúng (cây X có thể có kiểu gen AaBB hoặc AABb)
IV. đúng, X × Y: AaBB × aabb → 1 cây cao : 1 cây thấp