Câu 110:Dung dịch CuSO 4 loãng được dùng làm thuốc diệt nấm cho hoa. Để điều chế 800 gam dung dịch CuSO 4 5\%, người ta hòa tan CuSO 4.5H 2O vào nướ
Xem →Câu 111:Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là :
Xem →Câu 112:Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là :
Xem →Câu 113:Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Xem →Câu 114:Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H 2(đktc)
Xem →Câu 115:Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH, và NaHCO 3. Tên gọi của X là :
Xem →Câu 116:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O 2 (đktc) thu được 1,8 gam H 2O. Giá trị m là
Xem →Câu 117:Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là
Xem →Câu 118:Điện phân một lượng dư dung dịch MgCl 2 (điện cực trơ, có màng ngăn xốp bao điện cực) với cường độ dòng điện 2,68A trong 2 giờ. Sau khi dừng
Xem →Câu 119:Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO 2 vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ th
Xem →Câu 120:Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al 4C 3 và CaC 2. Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C 2H 2, CH 4, H 2). Đốt cháy
Xem →Câu 121:Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,03 mol) gồm dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dị
Xem →Câu 122:Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C 4H 6O 4. Biết rằng khi đun X với dung dịch bazo tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạ
Xem →Câu 123:Cho lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80\%, thu được V lít CO 2 (đktc). Giá trị của V là :
Xem →Câu 124:X gồm hai – aminoaxit no, hở (chứa một nhóm -NH 2, một nhóm -COOH) là Y và Z (Biết M Z = 1,56M Y). Cho a gam X tác dụng 40,15 gam dung dịch
Xem →