Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Phú Thọ - Đề Số 16 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 môn Hóa Học với 126 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề về Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 126 câu hỏi trong Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Phú Thọ - Đề Số 16

  1. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
  2. Câu 1: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: H 2NCH 2COOH, CH 3COOH, C 2H 5NH 2 ta dùng thuốc thử nào sau đây?
  3. Câu 1: Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?
  4. Câu 1: Chất không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
  5. Câu 1: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO 2 sinh ra trong quá trình trên vào dung dịch nước vôi trong, thu
  6. Câu 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4. Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì?
  7. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N 2, N 2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H 2 bằng 18. Giá tr
  8. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O 2, sau phản ứng thu được CO 2 và y mol H 2O. Biết m = 78x − 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br 2 dư
  9. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
  10. Câu 1: Dung dịch amino axit nào sau đây làm xanh quỳ tím?
  11. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H 2SO 4 loãng, thu được V lít H 2 (ở đktc). Giá trị của V là
  12. Câu 1: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl x mol/lít, thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là
  13. Câu 1: Chất nào sau đây không phải amin bậc một?
  14. Câu 1: Trong một số trường hợp, khi người bệnh bị suy kiệt thì được bác sĩ chỉ định truyền dịch “đạm” để cơ thể sớm hồi phục. Chất đạm trong dịch truyền là
  15. Câu 1: Cho dung dịch chứa m gam glucozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun nóng thu được tối đa 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
  16. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Valin và Gly–Ala. Cho a mol X vào 100 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 275 ml dung dịch gồm NaOH 1,0M đun nóng, thu được dung dị
  17. Câu 1: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO 4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
  18. Câu 1: Để thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối. Công thức của X là
  19. Câu 1: Cho dãy các chất: etyl axetat, triolein, glucozo, anilin, glyxin. Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là
  20. Câu 1: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
  21. Câu 1: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H 2NCH(CH 3)COOH vừa có phản ứng với C 2H 5NH 2?
  22. Câu 1: Trùng hợp 1,50 tấn etilen thu được m tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là
  23. Câu 1: Cho các chất: CH 3NH 2, CH 3NHCH 3, C 6H 5NH 2 (anilin), NH 3. Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là
  24. Câu 1: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
  25. Câu 1: Este CH 3COOCH 3 có tên gọi là
  26. Câu 1: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?
  27. Câu 1: Kim loại có độ cứng lớn nhất là
  28. Câu 1: Este nào sau đây có phân tử khối là 88?
  29. Câu 1: Hỗn hợp X gồm H 2NCH 2COOH (7,5 gam) và CH 3COOC 2H 5 (4,4 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dị
  30. Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm Dung
  31. Câu 1: Số este có cùng công thức phân tử C 3H 6O 2 là
  32. Câu 1: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
  33. Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
  34. Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
  35. Câu 1: X là a–amino axit trong phân tử có có một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X
  36. Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC 2H 5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
  37. Câu 1: Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe 2(SO 4) 3, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam. Kim loại M là
  38. Câu 1: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
  39. Câu 1: Các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
  40. Câu 1: Phân tử khối của peptit Gly–Ala là
  41. Câu 1: Khi bị ốm mất sức người bệnh được truyền dịch đường để thêm năng lượng. Chất trong dịch đường là:
  42. Câu 1: Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):
  43. Câu 1: Bột ngọt là muối của:
  44. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?
  45. Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là:
  46. Câu 1: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài ?
  47. Câu 1: Polime nào sau đây trong thành phần có chứa nitơ ?
  48. Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa ?
  49. Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun
  50. Câu 1: Cho một số tính chất : (1) Có dạng sợi (2) Tan trong nước (3) Phản ứng với axit nitric đặc có xúc tác (4) Tham gia phản ứng tráng bạc (5) Bị thủy phân trong axit khi đun nóng Các t

Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Phú Thọ - Đề Số 16

Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 môn Hóa Học với 126 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề về Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
126 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Phú Thọ - Đề Số 16
Cấu trúc & Thời lượng126 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Phú Thọ • Đề Sở GD&ĐT • THPT • Hóa Học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (126 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A.
Lòng trắng trứng.
B.
Metyl fomat.
C.
Glucozơ.
D.
Đimetyl amin.
Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: , , ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A.
Dung dịch HCl.
B.
Dung dịch NaOH.
C.
Natri.
D.
Quỳ tím.
Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?
A.
––COOH.
B.
–.
C.
.
D.
– (anilin).
Chất không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A.
tinh bột.
B.
etyl axetat.
C.
Gly–Ala.
D.
glucozơ.
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%. Hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra trong quá trình trên vào dung dịch nước vôi trong, thu được 30,0 gam kết tủa và dung dịch X. Biết dung dịch X có khối lượng giảm 12,4 gam so với dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A.
48,0.
B.
24,3.
C.
43,2.
D.
27,0.
Xem đầy đủ toàn bộ 121 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 126)
Nhúng thanh Fe vào dung dịch . Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì?
A.
Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.
B.
Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.
C.
Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.
D.
Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh.
Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm , và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với bằng 18. Giá trị của m là
A.
17,28.
B.
21,60.
C.
19,44.
D.
18,90.
Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol , sau phản ứng thu được và y mol . Biết m = 78x − 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước dư thì lượng phản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là
A.
0,20.
B.
0,10.
C.
0,05.
D.
0,15.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta thường dùng giấm ăn.
B.
Trong môi trường axit, fructozo chuyển thành glucozo.
C.
Tripeptit Ala–Gly–Ala tác dụng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím.
D.
Dung dịch anilin không làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch loãng, thu được V lít (ở đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
3,36.
C.
4,48.
D.
5,60.
Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl x mol/lít, thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là
A.
0,5.
B.
1,5.
C.
2,0.
D.
1,0.
Chất nào sau đây không phải amin bậc một?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong một số trường hợp, khi người bệnh bị suy kiệt thì được bác sĩ chỉ định truyền dịch “đạm” để cơ thể sớm hồi phục. Chất đạm trong dịch truyền là
A.
saccarozo.
B.
amin.
C.
glucozo.
D.
amino axit.
Cho dung dịch chứa m gam glucozo tác dụng với lượng dư dung dịch trong đun nóng thu được tối đa 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A.
16,2.
B.
18,0.
C.
8,1.
D.
9,0.
Hỗn hợp X gồm Valin và Gly–Ala. Cho a mol X vào 100 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 275 ml dung dịch gồm NaOH 1,0M đun nóng, thu được dung dịch chứa 26,675 gam muối. Giá trị của a là
A.
0,175.
B.
0,275.
C.
0,125.
D.
0,225.
Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A.
3,84.
B.
2,32.
C.
1,68.
D.
0,64.
Để thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối. Công thức của X là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy các chất: etyl axetat, triolein, glucozo, anilin, glyxin. Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là
A.
5
B.
2
C.
4
D.
3
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A.
Tơ visco.
B.
Tơ nitron.
C.
Tơ nilon–6,6.
D.
Tơ xenlulozo axetat.
Chất nào sau đây vừa có phản ứng với vừa có phản ứng với ?
A.
.
B.
NaOH.
C.
HCl.
D.
NaCl.
Trùng hợp 1,50 tấn etilen thu được m tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là
A.
1,500.
B.
0,960.
C.
1,200.
D.
1,875.
Cho các chất: , , (anilin), . Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
A.
(n ≥ 2).
B.
(n ≥ 3).
C.
(n ≥ 3).
D.
(n ≥ 2).
Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?
A.
Etanol.
B.
Etylen glicol.
C.
Glixerol.
D.
Metanol.
Hỗn hợp X gồm (7,5 gam) và (4,4 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
13,8.
B.
15,8.
C.
19,9.
D.
18,1.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
XQuỳ tímQuỳ tím chuyển màu xanh
YCu(OH) trong môi trường kiềmDung dịch màu tím
ZDung dịch AgNO trong NH đun nóngKết tủa Ag trắng

X, Y, Z lần lượt là
A.
metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ.
B.
metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng.
C.
glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng.
D.
glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin.
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
A.
Bột sắt.
B.
Bột lưu huỳnh.
C.
Bột than.
D.
Nước.
X là a–amino axit trong phân tử có có một nhóm – và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
A.
––COOH.
B.
–[]–COOH.
C.
–[]–COOH.
D.
–CH()–COOH.
Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
2,52.
B.
3,28.
C.
2,72.
D.
3,36.
Cho y gam kim loại M vào dung dịch , sau phản ứng hoàn toàn khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam. Kim loại M là
A.
Cu.
B.
Ba.
C.
Na.
D.
Ag.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
A.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
B.
phản ứng màu của protein.
C.
sự đông tụ của lipit.
D.
phản ứng thủy phân của protein.
Các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A.
Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
B.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C.
Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
D.
Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
Khi bị ốm mất sức người bệnh được truyền dịch đường để thêm năng lượng. Chất trong dịch đường là:
A.
Mantozo
B.
Saccarozo
C.
Glucozo
D.
Fructozo
Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):
A.
Fe, Al, Mg
B.
Al, Mg, Fe
C.
Fe, Mg, Al
D.
Mg, Al, Fe
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.
Tất cả các amino axit đều lưỡng tính.
B.
Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazo nhưng bền trong môi trường axit.
C.
Trong môi trường kiềm, dipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH) cho hợp chất màu tím.
D.
Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là:
A.
Na, Ba, K
B.
Be, Na, Ca
C.
Na, Fe, K
D.
Na, Cr, K
Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài ?
A.
Có khả năng khúc xạ ánh sáng
B.
Tính dẻo và có ánh kim
C.
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt
D.
Mềm, có tí khối lớn
Polime nào sau đây trong thành phần có chứa nitơ ?
A.
Polibutadien
B.
Polietilen
C.
Poli(vinyl clorua)
D.
Nilon-6,6
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa ?
A.
nhóm cacboxyl
B.
1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl
C.
nhóm amino
D.
nhóm amino và nhóm cacboxyl
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
TQuỳ tímQuỳ tím chuyển màu xanh
YDung dịch AgNO trong NH đun nóngKết tủa Ag trắng sáng
X, YCu(OH)Dung dịch xanh lam
ZNước bromKết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là:
A.
Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.
B.
Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
C.
Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D.
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Cho một số tính chất :
(1) Có dạng sợi
(2) Tan trong nước
(3) Phản ứng với axit nitric đặc có xúc tác
(4) Tham gia phản ứng tráng bạc
(5) Bị thủy phân trong axit khi đun nóng
Các tính chất của xenlulozơ là:
A.
(1), (3), (5)
B.
(2), (3), (4)
C.
(3), (4), (5)
D.
(1), (2), (4)
Trong số các chất sau: xelulozơ, saccarozơ, frutozơ, glucozơ. Số chất khi thủy phân đến cùng chỉ thu được glucozơ là:
A.
tinh bột xenlulozơ
B.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C.
xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ
D.
Tinh bột, saccarozơ
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
B.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylendiamin và axit axetic.
C.
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
D.
Sợi bông , tơ tằm là polime thiên nhiên.
Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
A.
Oxi hóa glucozơ bằng AgNO trong amoniac.
B.
Khử glucozơ bằng H ,xt Ni đun nóng.
C.
Lên men ancol etylic.
D.
Glucozơ tác dụng với Cu(OH).
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây ?
A.
HCl
B.
HNO
C.
Fe(SO)
D.
AgNO
Để chứng minh glucozơ có tính chất của andehit, ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với ?
A.
Cu(OH) ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.
B.
Dung dịch AgNO trong amoniac.
C.
Kim loại Na.
D.
Dung dịch HCL.
Có 3 chất hữu cơ: , và . Để nhận biết các chất trên dùng thuốc thử là:
A.
quỳ tím
B.
NaOH
C.
HCl
D.
HSO
Biết ion Pb trong dung dịch oxi hoá được Sn. Hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện và nhúng vào dung dịch HCl thì chất bị ăn mòn điện hoá là:
A.
HCl
B.
Pb
C.
Sn
D.
Pb và Sn
Miếng chuối xanh tiếp xúc với dung dịch iot cho màu xanh tím vì trong miếng chuối xanh có:
A.
glucozơ
B.
mantozơ
C.
tinh bột
D.
saccarozơ
Để tạo bơ nhân tạo (chất béo rắn) từ dầu thực vật (chất béo lỏng) ta cho dầu thực vật thực hiện phản ứng ?
A.
Đehirdro hoá
B.
Xà phòng hoá
C.
Hidro hoá
D.
Oxi hoá
Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối đa tạo thành là:
A.
3
B.
5
C.
8
D.
6
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
A.
Vonfam
B.
Đồng
C.
Sắt
D.
Crom
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A.
tính oxi hoá
B.
tính bazơ
C.
tính khử
D.
tính axit
Chọn phát biểu đúng ?
A.
Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng một chiều.
B.
Phản ứng thuỷ phân metyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
C.
Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được etilenglicol.
D.
Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A.
phenylamin, etylamin, amoniac
B.
phenylamin, amoniac, etylamin
C.
etylamin, amoniac, phenylamin
D.
etylamin, phenylamin, amoniac
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
A.
HN-CH-CO-NH-CH(CH)-COOH
B.
HN-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH-COOH
C.
HN-CH-CH-CO-NH-CH-COOH
D.
HN-CH-CH-CO-NH-CH-CH-COOH
Tiến hành bốn thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá học là:
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A.
Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử.
B.
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
C.
Ăn mòn hoá học phát sinh dòng điện.
D.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.
Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A.
CHCOOCH.
B.
CHCOOCH.
C.
CHCOOCH.
D.
CHCHCOOCH.
Trong thành phần của dầu gội đầu thường có một số este. Vai trò của các este này là:
A.
tăng khả năng làm sạch của dầu gội.
B.
làm giảm thành phần của dầu gội.
C.
tạo màu sắc hấp dẫn.
D.
tạo hương thơm mát, dễ chịu.
Cho dung dịch chứa 14,6 gam Lysin (HN-[CH]-CH(NH)COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A.
21,90.
B.
18,25.
C.
16,43.
D.
10,95.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng etyl axetat thu được 0,54 gam HO và V lít (đktc) khí CO. Giá trị của V là:
A.
0,538.
B.
1,320.
C.
0,672.
D.
0,448.
Trùng hợp 224 lít etilen (đktc), thu được bao nhiêu gam PE với hiệu suất 70% ?
A.
280 gam.
B.
400 gam.
C.
224 gam.
D.
196 gam.
Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc, xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric, hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị của m là:
A.
6,3.
B.
21,0.
C.
18,9.
D.
17,0.
Thủy phân hoàn toàn 42,96 gam hỗn hợp gồm hai tetrapeptit trong môi trường axit thu được 49,44 gam hỗn hợp X gồm các aminoaxit no, mạch hở (chỉ chứa 1 nhóm cacboxyl –COOH và 1 nhóm amino –NH). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A.
66,96.
B.
62,58.
C.
60,48.
D.
76,16.
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O, thu được 3,42 mol CO và 3,18 mol HO. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là:
A.
53,16.
B.
57,12.
C.
60,36.
D.
54,84.
Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam rắn. Biết thứ tự trong dãy điện hóa: Fe/Fe đứng trước Ag/Ag. Giá trị của m là:
A.
64,8.
B.
32,4.
C.
54,0.
D.
59,4.
Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là:
A.
324,0.
B.
405,0.
C.
364,5.
D.
328,1.
Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O₂ cần đốt gấp 1,25 thể tích CO₂ tạo ra. Số lượng công thức cấu tạo của X là:
A.
4
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
A.
2,24 lít.
B.
1,12 lít.
C.
0,56 lít.
D.
4,48 lít.
Cho m gam fructozơ tác dụng với H₂ (xúc tác Ni, t⁰, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam sobitol. Giá trị của m là:
A.
45,0.
B.
36,0.
C.
45,5.
D.
40,5.
Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
Sục CO₂ dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
B.
Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO₄.
C.
Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.
D.
Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg²⁺, Pb²⁺, Fe³⁺... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây ?
A.
Ca(OH)₂.
B.
NaCl.
C.
HCl.
D.
KOH.
Một chén sứ có khối lượng m₁ gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m₂ gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m₃ gam, biết m₁ < m₃ < m₂. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO₃, NaNO₃, NH₄Cl, I₂, K₂CO₃, Fe, Fe(OH)₂ và FeS₂ ?
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)₂/ NaOH tạo dung dịch màu tím ?
A.
Anbumin.
B.
Glucozơ.
C.
Glyxyl alanin.
D.
Axit axetic.
Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO₃ (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là :
A.
AgNO₃ và Fe(NO₃)₂.
B.
AgNO₃ và FeCl₂.
C.
AgNO₃ và FeCl₃.
D.
Na₂CO₃ và BaCl₂.
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là :
A.
CH₂=C(CH₃)COOCH₃.
B.
CH₂=CH-CN.
C.
CH₂=CH-Cl.
D.
H₂N-(CH₂)₅-COOH.
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
A.
anilin.
B.
iso propyl amin.
C.
butyl amin.
D.
trimetyl amin.
Phát biểu không đúng là :
A.
Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
B.
Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.
C.
Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs.
D.
Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H₂.
Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO₃ dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO₃ đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:
A.
Al và AgCl
B.
Fe và AgCl
C.
Cu và AgBr
D.
Fe và AgF
Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H₂SO₄ đặc, nguội (5) Cu + HNO₃ đặc, nguội
(2) Cu(OH)₂ + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)₂/NaOH (7) AgNO₃ + FeCl₃
[Câu bị cắt ngang cuối trang 153, phần còn lại của đề (phản ứng (8) và yêu cầu câu hỏi) chưa được cung cấp]
[Phần cuối đề Câu 40, bị cắt đầu câu ở trang 156:] ...hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H₂ là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây ?
A.
31,28
B.
10,8
C.
28,15
D.
25,51
[Phần cuối đề, bị cắt đầu câu ở trang 156:] Cho 26 gam hỗn hợp chất rắn A gồm Ca, MgO, Na₂O tác dụng hết với dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch A trong đó có 23,4 gam NaCl. Giá trị của V là:
A.
0,09
B.
1,20
C.
0,72
D.
1,08
(Phần còn lại của đề, bắt đầu từ giữa câu) (4) Cu(NO) + FeCl + HCl (8) Al + Cr(SO)
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?
A.
5.
B.
7.
C.
8.
D.
6.
Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây ?
A.
AgNO.
B.
Cu.
C.
NaOH.
D.
Cl.
Cho hỗn hợp M gồm FeO, ZnO và Fe tác dụng với dung dịch HX (loãng) thu được dung dịch Y, phần kim loại không tan Z và khí T. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO được chất rắn Q. Cho Q vào dung dịch HNO dư thấy thoát khí NO và chất rắn G màu trắng. Axit HX và chất rắn trong Q là :
A.
HCl và Ag.
B.
HCl và AgCl, Ag.
C.
HCl và AgCl.
D.
HBr và AgBr, Ag.
Phản ứng nào sau đây là sai ?
A.
Cu + 4HNO đặc nguội → Cu(NO) + 2NO + 2HO.
B.
4Fe(OH) + O + 2HO → 4Fe(OH).
C.
3Zn + 2CrCl → 2Cr + 3ZnCl.
D.
CuO + 2HCl → CuCl + HO.
Cho các kim loại : Al, Cu, Au, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại này là :
A.
Ag.
B.
Cu.
C.
Al.
D.
Au.
Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường ?
A.
Glyxin.
B.
Triolein.
C.
Etyl aminoaxetat.
D.
Anilin.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol FeO, và t mol FeO) trong dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khối bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối. Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là :
A.
x + y = 2z + 2t
B.
x + y = z + t
C.
x + y = 2z + 2t
D.
x + y = 2z + 3t
Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaCO thu được V lít khí CO. Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol NaCO vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là :
A.
a = 0,75b.
B.
a = 0,8b.
C.
a = 0,35b.
D.
a = 0,5b.
Dung dịch CuSO loãng được dùng làm thuốc diệt nấm cho hoa. Để điều chế 800 gam dung dịch CuSO 5\%, người ta hòa tan CuSO.5HO vào nước. Khối lượng CuSO.5HO cần dùng là ?
A.
32,0 gam
B.
40,0 gam
C.
62,5 gam
D.
25,6 gam
Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là :
A.
20,8
B.
18,6
C.
22,6
D.
20,6
Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là :
A.
Mophin.
B.
Heroin.
C.
Cafein.
D.
Nicotin.
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A.
Trong phản ứng este hóa từ ancol và axit, phân tử nước có nguồn gốc từ nhóm –OH của axit cacboxylic.
B.
Không thể điều chế được phenyl axetat từ phenol và axit axetic.
C.
Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch.
D.
Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.
Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H(đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là :
A.
25,4 gam
B.
31,8 gam
C.
24,7 gam
D.
21,7 gam
Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH, và NaHCO. Tên gọi của X là :
A.
axit axetic
B.
axit fomic
C.
metyl fomat
D.
metyl axatat
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O (đktc) thu được 1,8 gam HO. Giá trị m là
A.
6,20
B.
5,25
C.
3,60
D.
3,15
Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là
A.
B.
C.
D.
Điện phân một lượng dư dung dịch (điện cực trơ, có màng ngăn xốp bao điện cực) với cường độ dòng điện 2,68A trong 2 giờ. Sau khi dừng điện phân khối lượng dung dịch giảm m gam, giả thiết nước không bay hơi, các chất tách ra đều khan. Giá trị của m là :
A.
8,7
B.
18,9
C.
7,3
D.
13,1
Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p155_f1]
Giá trị của m và x lần lượt là :
A.
228,75 và 3,0
B.
228,75 và 3,25
C.
200 và 2,75
D.
200,0 và 3,25
Hỗn hợp X gồm Al, Ca, và . Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (, , ). Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít (đktc) và 9,45 gam . Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 2M vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là :
A.
15,6
B.
19,5
C.
27,3
D.
16,9
Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,03 mol) gồm dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí(đktc) thoát ra. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A.
6,0
B.
6,9
C.
7,0
D.
6,08
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử . Biết rằng khi đun X với dung dịch bazo tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở. Cho 17,7 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là :
A.
28,9 gam
B.
24,1 gam
C.
24,4 gam
D.
24,9 gam
Cho lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80\%, thu được V lít (đktc). Giá trị của V là :
A.
11,20
B.
5,60
C.
8,96
D.
4,48
X gồm hai – aminoaxit no, hở (chứa một nhóm , một nhóm ) là Y và Z (Biết ). Cho a gam X tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20\% thu được dung dịch A. Để tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được sản phẩm cháy gồm , , được dẫn qua bình đựng dung dịch dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam. Phân tử khối của Z là :
A.
117
B.
139
C.
147
D.
123
Cho 8,28 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O (có CTPT trùng CTDG) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô, phần hơi thu được chỉ có nước, phần chất rắn khan khối lượng 13,32 gam. Nung lượng chất rắn này trong oxi dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,54 gam ; 14,52 gam và 2,7 gam nước. Cho phần chất rắn trên vào dung dịch loãng dư thu được hai chất hữu cơ X, Y (biết ). Số nguyên tử hidro có trong Y là :
A.
6
B.
8
C.
10
D.
2
Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, , cần 0,87 mol dung dịch loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) [đề bị cắt ngang giữa trang — thiếu phần cuối đề và các phương án A–D]
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Phú Thọ - Đề Số 16?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →