Câu 76:Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc, xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần d
Xem →Câu 77:Thủy phân hoàn toàn 42,96 gam hỗn hợp gồm hai tetrapeptit trong môi trường axit thu được 49,44 gam hỗn hợp X gồm các aminoaxit no, mạch hở (
Xem →Câu 78:Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O 2, thu được 3,42 mol CO 2 và 3,18 mol H 2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa
Xem →Câu 79:Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO 3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam rắn. Biết
Xem →Câu 80:Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO 2 sinh ra k
Xem →Câu 81:Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O₂ cần đốt gấp 1,25 thể tích CO₂ tạo ra. Số lượng công thức cấu tạo của X là
Xem →Câu 82:Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
Xem →Câu 83:Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ?
Xem →Câu 84:Cho m gam fructozơ tác dụng với H₂ (xúc tác Ni, t⁰, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam sobitol. Giá trị của m là:
Xem →Câu 85:Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?
Xem →Câu 86:Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg²⁺, Pb²⁺, Fe³⁺... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim
Xem →Câu 87:Một chén sứ có khối lượng m₁ gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m₂ gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượn
Xem →Câu 88:Thành phần chính của quặng Mandehit là:
Xem →Câu 89:Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)₂/ NaOH tạo dung dịch màu tím ?
Xem →Câu 90:Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO₃ (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không
Xem →