Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?
Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng tạo kết tủa (tráng gương Ag hoặc kết tủa axit yếu – kim loại): (1) Vinylaxetilen CH≡C–CH=CH2 có liên kết ba đầu mạch (C–H axit yếu) tạo kết tủa vàng Ag–C≡C–CH=CH2; (2) Glucozơ có nhóm –CHO bị oxi hóa bởi phức [Ag(NH3)2]+ sinh kết tủa Ag: CH2OH(CHOH)4CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag↓ + 3NH3 + H2O; (3) Andehit axetic CH3CHO cũng tráng gương: CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH3COONH4 + 2Ag↓ + 3NH3 + H2O. Axit propionic (CH3CH2COOH) không tạo kết tủa với thuốc thử này; đimetylaxetilen CH3–C≡C–CH3 có liên kết ba giữa mạch (không có H đầu mạch) nên không phản ứng. Do đó chỉ dãy B gồm cả ba chất đều tạo kết tủa, khớp đáp án nguồn (Câu 23: B).
Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng tạo kết tủa (tráng gương Ag hoặc kết tủa axit yếu – kim loại): (1) Vinylaxetilen CH≡C–CH=CH2 có liên kết ba đầu mạch (C–H axit yếu) tạo kết tủa vàng Ag–C≡C–CH=CH2; (2) Glucozơ có nhóm –CHO bị oxi hóa bởi phức [Ag(NH3)2]+ sinh kết tủa Ag: CH2OH(CHOH)4CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag↓ + 3NH3 + H2O; (3) Andehit axetic CH3CHO cũng tráng gương: CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH3COONH4 + 2Ag↓ + 3NH3 + H2O. Axit propionic (CH3CH2COOH) không tạo kết tủa với thuốc thử này; đimetylaxetilen CH3–C≡C–CH3 có liên kết ba giữa mạch (không có H đầu mạch) nên không phản ứng. Do đó chỉ dãy B gồm cả ba chất đều tạo kết tủa, khớp đáp án nguồn (Câu 23: B).