Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Đề Câu 80 (ĐỀ 3) có đầy đủ trên trang 19: điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4, z mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn, hiệu suất 100%), bảng số liệu: thời gian t/4t/8t, khối lượng dung dịch giảm 27/83,2/103,1 g, khối lượng Al2O3 hòa tan tối đa 13,6/0/10,2 g. Giải kiểm tra độc lập:
Thí nghiệm 1 (t): khối lượng dung dịch giảm do Cu ở catot và Cl2 ở anot: , với (số electron bằng nhau) mol, mol.
Al2O3 tan tối đa 13,6 g mol. Do nên mol.
Thí nghiệm 2 (4t): mol. Dung dịch không tan được Al2O3 → trung tính, NaCl còn dư nên anot chỉ thoát Cl2: mol. Catot: , . Khối lượng giảm: mol.
Thí nghiệm 3 (8t): mol. Catot: Cu hết (0,4 mol, dùng 0,8 e) nên mol. Anot: (Cl− hết), mol. Khối lượng giảm: mol. (Dung dịch còn H2SO4 dư nên Al2O3 tan được 10,2 g — nhất quán với bảng.)
Vậy , khớp đáp án C của đề.
Đề Câu 80 (ĐỀ 3) có đầy đủ trên trang 19: điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4, z mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn, hiệu suất 100%), bảng số liệu: thời gian t/4t/8t, khối lượng dung dịch giảm 27/83,2/103,1 g, khối lượng Al2O3 hòa tan tối đa 13,6/0/10,2 g. Giải kiểm tra độc lập:
Thí nghiệm 1 (t): khối lượng dung dịch giảm do Cu ở catot và Cl2 ở anot: , với (số electron bằng nhau) mol, mol.
Al2O3 tan tối đa 13,6 g mol. Do nên mol.
Thí nghiệm 2 (4t): mol. Dung dịch không tan được Al2O3 → trung tính, NaCl còn dư nên anot chỉ thoát Cl2: mol. Catot: , . Khối lượng giảm: mol.
Thí nghiệm 3 (8t): mol. Catot: Cu hết (0,4 mol, dùng 0,8 e) nên mol. Anot: (Cl− hết), mol. Khối lượng giảm: mol. (Dung dịch còn H2SO4 dư nên Al2O3 tan được 10,2 g — nhất quán với bảng.)
Vậy , khớp đáp án C của đề.