Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A:
Điểm345678910
Số HS237183241

a) Mốt của mẫu số liệu trên bằng: A. 6 B. 6,5 C. 7 D. 7,5
b) Trung vị của mẫu số liệu trên bằng: A. 6,5 B. 6 C. 7 D. 7,5

Đáp án chính thức: a) A; b) B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Tổng số học sinh: . a) Mốt là giá trị có tần số lớn nhất: điểm 6 xuất hiện 18 lần (nhiều nhất), nên → chọn A. b) Mẫu có 40 giá trị (chẵn), trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 20 và thứ 21. Tần số tích lũy: điểm 3: 2; điểm 4: 5; điểm 5: 12; điểm 6: 30. Cả giá trị thứ 20 và thứ 21 đều bằng 6, nên trung vị → chọn B. Kết quả khớp với đáp án nguồn: a) A; b) B.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026

79 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (79 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 10:Số lượng cây xanh trồng được của lớp 10A trong 5 ngày qua là: 9, 13, 15, 10, 12. Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
Xem →
Câu 11:Cho một mẫu số liệu gồm 2025 số đã được sắp xếp tăng dần. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Xem →
Câu 12:Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
Xem →
Câu 13:Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
Xem →
Câu 14:Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số xe 45 28 31 34 32
Xem →
Câu 15:Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh: 160 178 150 164 168 176 156 172 Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
Xem →
Câu 16:Ông A cân lần lượt 50 quả táo được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau: Cân nặng (đơn vị: gam) 8 19 20 21 22 Số quả
Xem →
Câu 17:Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A: Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Số HS 2 3 7 18 3 2 4 1 a) Mốt của mẫu số liệu trên bằng: A. 6 B.
Xem →
Câu 18:Cho mẫu số liệu thống kê: \ 8;10;10;10;12;12;14;14;14;14;15;16\ . Mốt của mẫu số liệu trên là:
Xem →
Câu 19:Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình. Tìm mốt của mẫu số liệu trên: 111 112 112 113 11
Xem →
Câu 20:Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:
Xem →
Câu 21:Cho dãy 20 số liệu: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
Xem →
Câu 22:Từ các đỉnh của ngũ giác ABCDE xác định được bao nhiêu vectơ khác véc tơ 0 ?
Xem →
Câu 23:a) Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. AB = AC . B. AB = 2a . C. | AB | = 2a . D. | AB | = AB . b) Cho tam giác
Xem →
Câu 24:Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vec tơ u = AD - CD + CB - AB bằng:
Xem →