Cho các chất: Fe₂O₃, Cu, Al, CuO, FeCO₃, MgCO₃, S, FeCl₂, Fe₃O₄, Fe(OH)₃ lần lượt tác dụng với dung dịch HNO₃. Số phản ứng oxi hoá - khử là:
Cho các chất: Fe₂O₃, Cu, Al, CuO, FeCO₃, MgCO₃, S, FeCl₂, Fe₃O₄, Fe(OH)₃ lần lượt tác dụng với dung dịch HNO₃. Số phản ứng oxi hoá - khử là:
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét lần lượt từng chất tác dụng với dung dịch HNO₃ (HNO₃ vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa, N⁺⁵ bị khử về NO):
- Fe₂O₃: phản ứng trao đổi (Fe³⁺ không bị oxi hóa thêm) → không phải OHH.
- Cu: → OHH (1).
- Al: → OHH (2).
- CuO: phản ứng trao đổi tạo Cu(NO₃)₂ → không phải OHH.
- FeCO₃: Fe²⁺ bị HNO₃ oxi hóa thành Fe³⁺ → OHH (3).
- MgCO₃: phản ứng trao đổi → không phải OHH.
- S: → OHH (4).
- FeCl₂: Fe²⁺ bị oxi hóa thành Fe³⁺, Cl⁻ có thể bị oxi hóa → OHH (5).
- Fe₃O₄: chứa Fe²⁺ bị oxi hóa thành Fe³⁺ → OHH (6).
- Fe(OH)₃: Fe³⁺ không đổi số oxi hóa, chỉ phản ứng trao đổi → không phải OHH.
Vậy có 6 phản ứng oxi hóa - khử, khớp với đáp án B của đề.
Xét lần lượt từng chất tác dụng với dung dịch HNO₃ (HNO₃ vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa, N⁺⁵ bị khử về NO):
- Fe₂O₃: phản ứng trao đổi (Fe³⁺ không bị oxi hóa thêm) → không phải OHH.
- Cu: → OHH (1).
- Al: → OHH (2).
- CuO: phản ứng trao đổi tạo Cu(NO₃)₂ → không phải OHH.
- FeCO₃: Fe²⁺ bị HNO₃ oxi hóa thành Fe³⁺ → OHH (3).
- MgCO₃: phản ứng trao đổi → không phải OHH.
- S: → OHH (4).
- FeCl₂: Fe²⁺ bị oxi hóa thành Fe³⁺, Cl⁻ có thể bị oxi hóa → OHH (5).
- Fe₃O₄: chứa Fe²⁺ bị oxi hóa thành Fe³⁺ → OHH (6).
- Fe(OH)₃: Fe³⁺ không đổi số oxi hóa, chỉ phản ứng trao đổi → không phải OHH.
Vậy có 6 phản ứng oxi hóa - khử, khớp với đáp án B của đề.