Cho các số liệu thống kê được ghi trong bảng sau đây. Khối lượng (tính theo gram) của nhóm cá thứ nhất: Khối lượng cá 630 635 643 644 645 647 650 652 654 Tần số 1 2 1 1 4 2 4 2 1
Khối lượng (tính theo gram) của nhóm cá thứ hai: Khối lượng cá 640 641 642 643 644 645 650 651 Tần số 3 1 1 2 1 3 6 1
a) Tính phương sai, độ lệch chuẩn hai nhóm cá trên (làm tròn đến hàng phần trăm). b) Nhóm cá nào có khối lượng đồng đều hơn.
Cho các số liệu thống kê được ghi trong bảng sau đây. Khối lượng (tính theo gram) của nhóm cá thứ nhất:
Khối lượng (tính theo gram) của nhóm cá thứ hai:
a) Tính phương sai, độ lệch chuẩn hai nhóm cá trên (làm tròn đến hàng phần trăm). b) Nhóm cá nào có khối lượng đồng đều hơn.
| Khối lượng cá | 630 | 635 | 643 | 644 | 645 | 647 | 650 | 652 | 654 |
| Tần số | 1 | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | 4 | 2 | 1 |
| Khối lượng cá | 640 | 641 | 642 | 643 | 644 | 645 | 650 | 651 |
| Tần số | 3 | 1 | 1 | 2 | 1 | 3 | 6 | 1 |
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Nhóm 1: Số trung bình . Phương sai mẫu: . Độ lệch chuẩn: . (Điểm: 0,2) Nhóm 2: Số trung bình . Phương sai mẫu: . Độ lệch chuẩn: . (Điểm: 0,2) b) Nhóm 2 có độ lệch chuẩn bé hơn, nên có khối lượng đồng đều hơn. (Điểm: 0,1)