Cho hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là một tam giác vuông cân tại , , là trung điểm cạnh .
Cho hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là một tam giác vuông cân tại , , là trung điểm cạnh .
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Khoảng cách từ điểm đến bằng .
b)
Khoảng cách từ điểm đến bằng .
c)
Khoảng cách từ điểm đến bằng .
d)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng .
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:S,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Vì . Chọn ĐÚNG.
b) Gọi ; lại có , suy ra . Chọn SAI.
c) Gọi là trung điểm , kẻ ; , suy ra . Xét tam giác B'DB: . Chọn SAI.

d) Gọi là trung điểm , khi đó . Tứ diện có đôi một vuông góc nên . Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Chọn SAI.

a) Vì . Chọn ĐÚNG.
b) Vì là hình vuông, gọi (1). Theo chứng minh trên có (2). Từ . Chọn SAI.
c) Gọi là trung điểm cạnh , kẻ (3). Vì (4). Từ . Xét trong tam giác B'DB, . Chọn SAI.
d) Gọi là trung điểm . Khi đó . Ta có và nên . Gọi là khoảng cách từ đến mặt phẳng . Tứ diện có đôi một vuông góc nên: . . . . Suy ra . Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Chọn SAI.
b) Gọi ; lại có , suy ra . Chọn SAI.
c) Gọi là trung điểm , kẻ ; , suy ra . Xét tam giác B'DB: . Chọn SAI.

d) Gọi là trung điểm , khi đó . Tứ diện có đôi một vuông góc nên . Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Chọn SAI.

a) Vì . Chọn ĐÚNG.
b) Vì là hình vuông, gọi (1). Theo chứng minh trên có (2). Từ . Chọn SAI.
c) Gọi là trung điểm cạnh , kẻ (3). Vì (4). Từ . Xét trong tam giác B'DB, . Chọn SAI.
d) Gọi là trung điểm . Khi đó . Ta có và nên . Gọi là khoảng cách từ đến mặt phẳng . Tứ diện có đôi một vuông góc nên: . . . . Suy ra . Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Chọn SAI.