Cho mẫu số liệu sau: 4; 1; 5; 6; 7; 8; 9; 9. Khi đó:
a) Khoảng biến thiên: .
b) Trung vị: .
c) Số trung bình: .
d) Cỡ mẫu: .

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Khoảng biến thiên: .
b)
Trung vị: .
c)
Số trung bình: .
d)
Cỡ mẫu: .
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 9.
a) Khoảng biến thiên → Đúng.
b) Cỡ mẫu chẵn nên trung vị → Sai.
c) Số trung bình → Sai.
d) Số phần tử của mẫu là 8 → Đúng.
Kết quả khớp với bảng đáp án mã đề 101 (a)Đ, b)S, c)S, d)Đ).
a) (AI giải đề cho tôi)
R = 9 - 1 = 8, đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
M_e = (6+7)/2 = 6,5 ≠ 6.
c) (AI giải đề cho tôi)
x̄ = 49/8 = 6,125 ≠ 6,5.
d) (AI giải đề cho tôi)
Mẫu có 8 phần tử, n = 8.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Duy Tân Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026

21 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (21 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x - 3y > 1?
Xem →
Câu 2:Các phần tử của tập hợp B = \ n N 0 < n < 6\ là
Xem →
Câu 3:Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Xem →
Câu 4:Cho đoạn thẳng AB với M là trung điểm. Hình vẽ. Đẳng thức vecto nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 5:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5; 2), B(10; 8). Tọa độ của vecto AB bằng:
Xem →
Câu 6:Giá trị của 45 + 135 bằng:
Xem →
Câu 7:Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Công thức tính diện tích tam giác ABC nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 8:Cho a là số gần đúng của số đúng a . Sai số tuyệt đối của số gần đúng a là:
Xem →
Câu 9:Cho hai vecto tùy ý a và b đều khác 0 . Biết | a | = 2; | b | = 5; ( a ; b ) = 60 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 10:Trong các câu sau, câu nào không là một mệnh đề?
Xem →
Câu 11:Cho tam giác ABC vuông cân, với AB = AC = a. Độ dài vecto AB - AC bằng:
Xem →
Câu 12:Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 13:Cho hình bình hành ABCD tâm O. Hình vẽ. a) Với M là điểm bất kì, ta có: MA - MB = AB . b) AC = 2 AO c) AB có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
Xem →
Câu 14:Cho mẫu số liệu sau: 4; 1; 5; 6; 7; 8; 9; 9. Khi đó: a) Khoảng biến thiên: R = 8. b) Trung vị: M e = 6. c) Số trung bình: x = 6 , 5. d) Cỡ m
Xem →
Câu 15:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;3); B(2;-4). Gọi điểm N(x;y) sao cho NA = -3 BN . Khi đó, tính x - y.
Xem →
Cho mẫu số liệu sau: 4; 1; 5; 6; 7; 8; 9; 9. Khi đó: a) Khoảng biến... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com