Cho phả hệ sau:

[Hình cần kiểm tra lại: p84_f1]

Cho biết mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định; gen quy định bệnh P nằm trên NST thường; gen quy định bệnh Q nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X; người số 7 không mang alen gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q. Cho các phát biểu sau:
I. Xác định được tối đa kiểu gen của 3 người.
II. Người số 3 và người số 8 có thể có kiểu gen giống nhau.
III. Xác suất sinh con đầu lòng là con trai chỉ bị bệnh P của cặp 10 - 11 là 1/32.
IV. Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q của cặp 10 - 11 là 5/16.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
Xét bệnh P: Bố mẹ bình thường sinh con bị bệnh → Bệnh do gen lặn.
A– không bị bệnh P; a– không bị bệnh P
Xét bệnh Q: Bố bị bệnh sinh con gái bình thường → bệnh do gen lặn.
B– không bị bệnh Q; b– bị bệnh Q

125678910
PAaAaaaAAaa
QXᴮYXᴮYXᴮXᴮXᴮXᵇXᴮYXᴮY


I đúng. Vậy có thể xác định kiểu gen của 3 người: 2,7,9
II đúng, người 3: A–XᴮX⁻; người 8: A–XᴮXᵇ, hai người này có thể có kiểu gen giống nhau.
III đúng.

Xét bên người 10:
+ Người (6) có bố mẹ dị hợp: Aa × Aa → người (6): 1AA:2Aa
+ Người (7) không mang alen gây bệnh: AA
(6) – (7): (1AA:2Aa) × AA → (2A:1a) × A → Người 10: (2AA:1Aa)XY
Người 11 có bố bị bệnh P nên có kiểu gen Aa.
Người (8) có kiểu gen XX × người 9: XY → Người 11: XX:XX
Cặp vợ chồng 10 – 11: (2AA:1Aa) XY × Aa(XX:XX) → (5A:1a)(X:Y) × (1A:1a)(3X:1X)
Xác suất sinh con đầu lòng là con trai và chỉ bị bệnh P là: → III đúng.
IV đúng, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh P và Q là:
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2022 - Đề Số 7

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 26:Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về hô hấp ở thực vật?
Xem →
Câu 27:Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, được kí hiệu là AaBbDdEe. Trong các thể đột biến số lượng nhiễm sắc thể sau đây, loại nào là t
Xem →
Câu 28:Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 29:Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các gen trội lặn hoàn toàn. Theo lý thuyết, phép lai AaBBDd x AaBbDd cho đời con bao nhiêu
Xem →
Câu 30:Trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây có thể tạo ra được cơ thể mang ki
Xem →
Câu 31:Một phân tử mARN dài 408 nm, có tỉ lệ ribonucleôtit loại A = 10\%, U = 30\% số ribonu của phân tử. Người ta sử dụng phân tử ARN này để phiên
Xem →
Câu 32:Khi cho bố mẹ P thuần chủng hoa trắng lai với nhau, F 1 thu được 100\% hoa đỏ. Cho F 1 tự thụ phấn đời con thu được 9 đỏ : 7 trắng. Kiểu gen
Xem →
Câu 33:Một loại thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với
Xem →
Câu 34:Ở một loại động vật, người ta đã phát hiện 4 nơi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như sau: Nơi 1: ABCDEFGHI; Nơi 2: HEFBAGCDI;
Xem →
Câu 35:Chứng bạch tạng là do thiếu melanin trong các tế bào da, đặc biệt là các tế bào chân lông. Sự tổng hợp các sắc tố này qua hai phản ứng. - Ph
Xem →
Câu 36:Ở một loài thực vật sinh sản bằng tự thụ phấn, gen A quy định khả năng nảy mầm trên đất kim loại nặng, alen a không có khả năng này nên hạt
Xem →
Câu 37:Ở phép lai ♂ AaBbDdEe x ♀ AaBbddEe. Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, cặp NST mang cặp gen Aa ở 25% số tế bào không phân li trong gi
Xem →
Câu 38:Ở một loài thực vật, tính trạng hình trạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả
Xem →
Câu 39:Ở một loài thực vật giao phấn, có hai quần thể sống ở hai bên bờ sông quần thể 1 có cấu trúc di truyền là 0,64AA:0,32Aa:0,04aa; quần thể 2 c
Xem →
Câu 40:Cho phả hệ sau: [Hình cần kiểm tra lại: p84 f1] Cho biết mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định; gen quy định bệnh P nằm trên NST
Xem →