Dung dịch NaOH đủ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa có màu trắng hơi xanh?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
NaOH tác dụng với FeSO tạo kết tủa Fe(OH) màu trắng hơi xanh: FeSO + 2NaOH → Fe(OH)↓ + NaSO. Các chất khác: CuCl/CuSO cho kết tủa Cu(OH) màu xanh, FeCl cho Fe(OH) màu nâu đỏ. Đáp án khớp với đáp án nguồn (18-C).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Kỳ Thi KSCL Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học 2022 Lần 2 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Chuyên Lam Sơn

59 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (59 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 11:Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức phân tử của X là
Xem →
Câu 12:Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Xem →
Câu 13:Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
Xem →
Câu 14:Phát biểu nào sau đây sai?
Xem →
Câu 15:Este nào sau đây có công thức phân tử C 4H 8O 2?
Xem →
Câu 16:Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây hầu như không tác dụng với nước?
Xem →
Câu 17:Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Xem →
Câu 18:Dung dịch NaOH đủ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa có màu trắng hơi xanh?
Xem →
Câu 19:Thành phần chính của quặng boxit (dùng điều chế nhôm trong công nghiệp) có công thức phân tử là
Xem →
Câu 20:Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Xem →
Câu 21:Hợp chất FeS có tên gọi là gì?
Xem →
Câu 22:Hợp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO 3 trong NH 3?
Xem →
Câu 23:Oxi hoá hết m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 8,96 lít khí Cl 2 (đktc), thu được 36,2 gam hỗn hợp hai muối clorua. Giá trị của m là
Xem →
Câu 24:Giải Nobel Hoá học năm 2021 được trao cho 2 nhà khoa học trẻ Benjamin List và David W.C. MacMillan "cho sự phát triển quá trình xúc tác hữu
Xem →
Câu 25:Xà phòng hoá hoàn toàn 4,4 gam este X (C 4H 8O 2) thu được muối Y và dưới 2,3 gam ancol Z. Chất Y là muối của axit cacboxylic nào sau đây?
Xem →