(Hóa 12– Chương 6) Để tính tốc độ ăn mòn của kim loại, người ta sử dụng đại lượng CPR (tốc độ thâm nhập ăn mòn theo TCVN 2223-77) được tính theo CT sau: CPR = (đơn vị là mpy : milimeter past year)
Trong đó: K là hằng số A là khối lượng nguyên tử của kim loại bị ăn mòn (amu)
n là số electron trao đổi p là khối lượng riêng của kim loại (g/cm^{3})
i là mật độ dòng điện ăn mòn (μA/cm^{2}).
Hãy tính tốc độ ăn mòn theo mpy của kim loại iron trong citric acid để tạo thành ion Fe^{2+} với mật độ dòng điện ăn mòn là 1,15.10^{-5} A/cm^{2}. Cho biết K = 0,13 và ρ_{Fe} = 7,9 g/cm^{3}. (làm tròn đến hàng phần mười)
(Hóa 12– Chương 6) Để tính tốc độ ăn mòn của kim loại, người ta sử dụng đại lượng CPR (tốc độ thâm nhập ăn mòn theo TCVN 2223-77) được tính theo CT sau: CPR = (đơn vị là mpy : milimeter past year)
Trong đó: K là hằng số A là khối lượng nguyên tử của kim loại bị ăn mòn (amu)
n là số electron trao đổi p là khối lượng riêng của kim loại (g/cm^{3})
i là mật độ dòng điện ăn mòn (μA/cm^{2}).
Hãy tính tốc độ ăn mòn theo mpy của kim loại iron trong citric acid để tạo thành ion Fe^{2+} với mật độ dòng điện ăn mòn là 1,15.10^{-5} A/cm^{2}. Cho biết K = 0,13 và ρ_{Fe} = 7,9 g/cm^{3}. (làm tròn đến hàng phần mười)
Trong đó: K là hằng số A là khối lượng nguyên tử của kim loại bị ăn mòn (amu)
n là số electron trao đổi p là khối lượng riêng của kim loại (g/cm^{3})
i là mật độ dòng điện ăn mòn (μA/cm^{2}).
Hãy tính tốc độ ăn mòn theo mpy của kim loại iron trong citric acid để tạo thành ion Fe^{2+} với mật độ dòng điện ăn mòn là 1,15.10^{-5} A/cm^{2}. Cho biết K = 0,13 và ρ_{Fe} = 7,9 g/cm^{3}. (làm tròn đến hàng phần mười)
Đáp án chính thức: 5,3
Hướng dẫn giải chi tiết
CPR = = = 5,298 mpy ≈ 5,30 mpy