I do not think it is sensible for us to spend so much money to buy this.
I do not think it is sensible for us to spend so much money to buy this.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
Giải thích: Kiến thức từ vựng: nghĩa của từ
sensible (adj): hợp lí, đúng đắn ~ reasonable ≠ sensitive (adj): nhạy cảm (CONFUSING WORD)
Dịch: Tôi không nghĩ rằng tiêu nhiều tiền như thế này để mua thứ đó là hợp lí.
Mở rộng:
considerable (adj): đáng cân nhắc ≠ considerate (adj): thân trọng (CONFUSING WORD)
sensible (adj): hợp lí, đúng đắn ~ reasonable ≠ sensitive (adj): nhạy cảm (CONFUSING WORD)
Dịch: Tôi không nghĩ rằng tiêu nhiều tiền như thế này để mua thứ đó là hợp lí.
Mở rộng:
considerable (adj): đáng cân nhắc ≠ considerate (adj): thân trọng (CONFUSING WORD)