Một đột biến thay thế nucleôtit trên gen qui định chuỗi pôlipeptit a-glôbin của hêmoglobin ở người làm cho chuỗi pôlipeptit bị ngắn đi so với bình thường. Tuy nhiên, phân tử mARN sơ khai được phiên mã từ gen này vẫn có chiều dài không đổi. Theo lý thuyết, có bao nhiêu giả thuyết sau đây đúng về dạng đột biến trên?
I. Đột biến xảy ra làm cho bộ ba bình thường trở thành bộ ba kết thúc.
II. Đột biến làm thay thế các bộ ba mã hóa này thành các bộ ba mã hóa axit amin mới.
III. Có quá trình sửa sai của phân tử mARN được tạo ra alen đột biến.
IV. Đột biến làm thay đổi vị trí cắt intron trong quá trình tạo ra mARN làm cho mARN ngắn hơn so với bình thường.

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Đột biến thay thế nucleôtit làm chuỗi pôlipeptit ngắn đi nhưng mARN sơ khai vẫn dài không đổi. Xét từng giả thuyết: I. Đúng — đột biến vô nghĩa (nonsense) làm bộ ba mã hóa axit amin trở thành bộ ba kết thúc (UAA, UAG, UGA), chuỗi pôlipeptit dịch mã bị ngắn đi, còn mARN sơ khai vẫn có chiều dài như gen phiên mã. II. Sai — thay bộ ba này bằng bộ ba mã hóa axit amin khác là đột biến sai nghĩa (missense), chuỗi pôlipeptit vẫn dài như bình thường, không ngắn đi. III. Đúng — hiện tượng sửa sai (biên tập) của mARN (ví dụ như ở gen ApoB ở người) có thể làm thay đổi một nucleôtit trên mARN thành nhân tạo bộ ba kết thúc, khiến chuỗi pôlipeptit ngắn đi trong khi mARN sơ khai ban đầu vẫn không đổi chiều dài. IV. Sai — nếu đột biến làm thay đổi vị trí cắt intron thì mARN trưởng thành (sau cắt intron) sẽ thay đổi chiều dài, nhưng đây là đột biến thay thế một nucleôtit và đề bài cho mARN sơ khai không đổi; hơn nữa thay đổi vị trí cắt intron không phải là cơ chế giải thích chuỗi pôlipeptit ngắn đi do đột biến thay thế nucleôtit theo cách ở đây. Vậy có 2 giả thuyết đúng (I và III) → đáp án C, khớp với đáp án nguồn.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Tham Khảo Số 5 Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024

69 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (69 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 26:Nội dung nào sau đây nói về cách li sau hợp tử?
Xem →
Câu 27:Khi nói về quá trình phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất, phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 28:Khi nói về độ đa dạng của quần xã sinh vật, kết luận nào sau đây không đúng?
Xem →
Câu 29:Quan hệ giữa hai loài A và B trong quần xã được biểu diễn bằng sơ đồ sau: [Hình cần kiểm tra lại: p3 f1] Nếu dấu (+) là loài được lợi, dấu (
Xem →
Câu 30:Cho các phương pháp sau: (1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ. (2) Dung hợp tế bào trần khác loài. (3) Lai giữa các dòng thuần chủng có
Xem →
Câu 31:Xét một quần thể thực vật giao ngẫu phối, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P) v
Xem →
Câu 32:Ở một loài động vật, xét hai gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và cả hai gen đều biểu hi
Xem →
Câu 33:Một đột biến thay thế nucleôtit trên gen qui định chuỗi pôlipeptit a-glôbin của hêmoglobin ở người làm cho chuỗi pôlipeptit bị ngắn đi so vớ
Xem →
Câu 34:Bảng dưới đây cho thấy kích thước hệ gen và số lượng gen (tính trung bình) trên một triệu cặp nucleôtit trong hệ gen ở các sinh vật khác nha
Xem →
Câu 35:Một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số người bị mắc một bệnh di truyền đơn gen là 9\%. Phả hệ dưới đây cho thấy một
Xem →
Câu 36:Ở một hệ sinh thái có hai loài sên biển X và Y là động vật ăn tảo cùng sinh sống. Một thí nghiệm được tiến hành để tìm hiểu tác động của mật
Xem →
Câu 37:Hình bên mô tả các dạng đột biến lệch bội. Biết mỗi tế bào chỉ xảy ra một dạng đột biến. Có bao nhiêu phát biểu sau đây về các dạng đột biến
Xem →
Câu 38:Có bao nhiêu phát biểu sau đây phù hợp với dữ liệu trên? I. Nhiệt độ 21°C là đã vượt quá nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của rong X. II.
Xem →
Câu 39:Ở ruồi giấm, phép lai X A X a X A Y. Theo lý thuyết, kiểu hình lặn ở đời con xuất hiện ở giới
Xem →
Câu 40:Thận duy trì áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể chủ yếu thông qua điều hòa cân bằng giữa
Xem →