Câu 26:Một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen
Xem →Câu 27:Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen
Xem →Câu 28:Cho biết các codon mã hóa các axit amin như sau: Leu: XUU, XUX, XUG, XUA; Trp: UGG; Gln: XAA, XAG Arg: XGU, XGA, XGX, XGG; Cys: UGU, UGX; Ph
Xem →Câu 29:Một cơ thể thực vật (P) có kiểu gen Ab aB Dd giảm phân hình thành các giao tử với tỉ lệ 9 : 9 : 9 : 9 : 1 : 1 : 1 : 1. Biết mỗi gen quy định
Xem →Câu 30:Thực hiện phép lai P: AB ab X De X dE x Ab ab X DE Y. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra
Xem →Câu 31:Ở một loài thực vật, thực hiện phép lai P: AaBb × AaBb thu được F1. Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thu được F2. Biết một gen quy định một tính
Xem →Câu 32:Trong một quần thể cà 2n=24, đột biến đã tạo ra đủ loại thể tứ nhiễm tự nhiên nhưng cây thừa 2 NST ở cặp số 10 thì chết ngay giai đoạn lá mầ
Xem →Câu 33:Cho cơ thể trong tế bào có kiểu gen AB ab X D X d tiến hành giảm phân cho các giao tử biết có hoán vị gen xảy ra ở cặp AB ab , cho các phát
Xem →Câu 34:Ở một loại thực vật lưỡng bội, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb tương tác theo kiểu bổ sung. Khi có cả A và B thì quy định hoa đỏ, c
Xem →Câu 36:Cho các phát biểu sau: tìm phát biểu đúng
Xem →Câu 37:Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX. Xét 5 gen, trong
Xem →Câu 38:Tìm số phát biểu đúng: (1) Đột biến lặp đoạn tạo gen mới trong tiến hoá (2) Chuyển đoạn làm cho các gen alen trên cùng một NST (3) Đột biến
Xem →Câu 39:Một loài thực vật có gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; Gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b q
Xem →Câu 40:Một loài thực vật, cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. La
Xem →