Ở một loài thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Một quần thể thuộc loài này ở thế hệ xuất phát (P), số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 90%. Cho biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau về quần thể này, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Ở F5 có tỉ lệ cây hoa trắng tăng 38,75% so với tỉ lệ cây hoa trắng ở (P).
(2) Tần số alen A và a không đổi qua các thế hệ.
(3) Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F5 luôn nhỏ hơn tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở (P).
(4) Hiệu số giữa hai loại kiểu gen đồng hợp tử ở mỗi thế hệ luôn không đổi.

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Quần thể tự thụ phấn, P có 2Aa = 0,9 nên AA + aa = 0,1. Tự thụ phấn không làm đổi tần số alen (chỉ đổi cấu trúc kiểu gen): dị hợp tử giảm đôi mỗi thế hệ, H_n = 0,9/2^n; hai loại đồng hợp tăng thêm mỗi thế hệ một lượng bằng nhau H_n/4. Xét từng dự đoán: (1) Sai. Tỉ lệ hoa trắng (aa) ở F5 là aa_0 + H_0(1 − 2^{-5})/2 = aa_0 + 0,45·31/32 ≈ aa_0 + 43,59%, tức tỉ lệ trắng tăng 43,59% (đơn vị phần trăm) chứ không phải 38,75%. (2) Đúng. Tự thụ phấn là giao phối không ngẫu nhiên nhưng không làm thay đổi tần số alen A và a qua các thế hệ. (3) Đúng. Hoa đỏ ở P chiếm 1 − aa_0 ≥ 90%, còn ở F5 chỉ còn 1 − (aa_0 + 0,4359) ≈ 51,4% (với aa_0 = 0,05), và tỉ lệ đỏ giảm dần qua các thế hệ nên luôn nhỏ hơn ở P. (4) Đúng. Vì AA và aa cùng tăng thêm H_0(1 − 2^{-n})/2 mỗi n thế hệ nên hiệu AA − aa = AA_0 − aa_0 không đổi qua các thế hệ. Vậy có 3 dự đoán đúng (2), (3), (4) → chọn A, khớp với đáp án nguồn.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2022 - Đề Số 12

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 26:Giả sử 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau: Quần thể A B C D Diện tích
Xem →
Câu 27:Khi nói về sự phân bố của các cá thể trong quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất
Xem →
Câu 28:Một lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng nguyên sinh được mô tả như sau: Sóc ăn quả dẻ; diều hâu ăn sóc và chim gõ kiến; xén tóc ăn nón thông;
Xem →
Câu 29:Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac.
Xem →
Câu 30:Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (I). Tất cả các đột biến số lượng nhiễm sắc thể đều làm tha
Xem →
Câu 31:Giả sử lưới thức ăn của một quần xã sinh vật gồm các loài sinh vật được kí hiệu là: A, B, C, D, E, F, G và H. Cho biết loài A và loài C là s
Xem →
Câu 32:Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 33:Ở một loài thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Một quần thể thuộc loài này ở thế h
Xem →
Câu 34:Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen qui định. Cho hai cây đều có hoa hồng (P) giao phấn với nhau, thu được F1 gồm 100% cây
Xem →
Câu 35:Phép lai P : ♀ Ab aB X D X d AB ab X D Y, thu được F₁. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy r
Xem →
Câu 36:Ở phép lai ♂ AaBbDD × ♀ AaBbDd. Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, cặp gen Aa có 10% tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phâ
Xem →
Câu 37:Cho gà trống lông trơn thuần chủng lai với gà mái lông vằn, thu được F₁ 100% gà lông trơn. Tiếp tục cho gà mái lông trơn F₁ lai phân tích th
Xem →
Câu 38:Cho biết tính trạng màu quả do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định, trong đó A-B- quy định hoa đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa
Xem →
Câu 39:Cho biết mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; Alen B quy định quả ngọ
Xem →
Câu 40:Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau. [Hình cần kiểm tra lại: p6 f1] Biết không xảy ra đột biến ở tất cả n
Xem →