Peter is an ambitious man who will never _______ till he gets what he wants.
Peter is an ambitious man who will never _______ till he gets what he wants.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu hỏi kiểm tra cụm động từ (phrasal verb). Câu: 'Peter is an ambitious man who will never _______ till he gets what he wants.' (Peter là người tham vọng, sẽ không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi đạt được điều mình muốn). Xét các lựa chọn: A. put on (mặc vào, tăng cân) - không hợp nghĩa; B. take off (cất cánh, tháo ra) - không hợp; C. turn down (từ chối, vặn nhỏ) - không hợp với 'never ... till he gets what he wants'; D. give up (từ bỏ, bỏ cuộc) - 'will never give up till he gets what he wants' là cách diễn đạt tự nhiên và đúng ngữ cảnh nhất với tính từ 'ambitious'. Đáp án khớp với bảng đáp án nguồn (câu 39 = D).
Câu hỏi kiểm tra cụm động từ (phrasal verb). Câu: 'Peter is an ambitious man who will never _______ till he gets what he wants.' (Peter là người tham vọng, sẽ không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi đạt được điều mình muốn). Xét các lựa chọn: A. put on (mặc vào, tăng cân) - không hợp nghĩa; B. take off (cất cánh, tháo ra) - không hợp; C. turn down (từ chối, vặn nhỏ) - không hợp với 'never ... till he gets what he wants'; D. give up (từ bỏ, bỏ cuộc) - 'will never give up till he gets what he wants' là cách diễn đạt tự nhiên và đúng ngữ cảnh nhất với tính từ 'ambitious'. Đáp án khớp với bảng đáp án nguồn (câu 39 = D).