It was noticeable how a few people managed to ________ their will on the others.
It was noticeable how a few people managed to ________ their will on the others.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu hỏi kiểm tra cụm động từ 'impose one's will on somebody' (áp đặt ý chí của mình lên người khác). Phân tích các lựa chọn: A. focus (tập trung) - không đi với 'will on'; B. break (phá vỡ) - không phù hợp nghĩa; C. judge (đánh giá) - không tạo thành cụm đúng; D. impose - 'impose their will on the others' là cụm cố định, nghĩa là 'áp đặt ý chí của họ lên những người khác', hoàn toàn phù hợp với ngữ cảnh câu: 'Thật đáng chú ý là làm thế nào một vài người đã quản lý để áp đặt ý chí của họ lên những người khác.' Đáp án khớp với bảng đáp án nguồn (câu 46: D).
Câu hỏi kiểm tra cụm động từ 'impose one's will on somebody' (áp đặt ý chí của mình lên người khác). Phân tích các lựa chọn: A. focus (tập trung) - không đi với 'will on'; B. break (phá vỡ) - không phù hợp nghĩa; C. judge (đánh giá) - không tạo thành cụm đúng; D. impose - 'impose their will on the others' là cụm cố định, nghĩa là 'áp đặt ý chí của họ lên những người khác', hoàn toàn phù hợp với ngữ cảnh câu: 'Thật đáng chú ý là làm thế nào một vài người đã quản lý để áp đặt ý chí của họ lên những người khác.' Đáp án khớp với bảng đáp án nguồn (câu 46: D).