There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.
There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu: 'There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.' Từ cần sửa là 'inconsiderate' vì 'inconsiderate' (thiếu suy nghĩ, thiếu quan tâm đến người khác) chỉ dùng cho người/hành vi, không dùng để mô tả số lượng tiền. Phải dùng 'inconsiderate' → 'inconsiderable' (không đáng kể) hoặc theo ngữ cảnh là 'considerable' (đáng kể). Các từ còn lại đúng: 'amounts of money' (số lượng tiền), 'wasted' (bị lãng phí, dạng bị động rút gọn), 'building projects' (dự án xây dựng). Đáp án B, khớp với bảng đáp án (49 - B).
Câu: 'There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.' Từ cần sửa là 'inconsiderate' vì 'inconsiderate' (thiếu suy nghĩ, thiếu quan tâm đến người khác) chỉ dùng cho người/hành vi, không dùng để mô tả số lượng tiền. Phải dùng 'inconsiderate' → 'inconsiderable' (không đáng kể) hoặc theo ngữ cảnh là 'considerable' (đáng kể). Các từ còn lại đúng: 'amounts of money' (số lượng tiền), 'wasted' (bị lãng phí, dạng bị động rút gọn), 'building projects' (dự án xây dựng). Đáp án B, khớp với bảng đáp án (49 - B).