Question 19: You're falling short on class attendance and you failed to submit the last assignment. You're walking on thin _______in this semester.
Question 19: You're falling short on class attendance and you failed to submit the last assignment. You're walking on thin _______in this semester.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
Đáp án: A - Kiến thức: Idioms
Giải thích: be walking/ skating on thin ice: nói (làm) cái gì dễ gây đụng chạm (bất đồng; phản đối)
ICE: + break the ice: phá tan cái không khí ngượng ngùng dè dặt ban đầu
+ cut no ice [with somebody]: ít có ảnh hưởng (tác dụng) đến ai; không ăn thua gì
+ on ice: hoàn toàn chắc chắn
EGGSHELLS + walking on eggshells: rất cẩn thận về lời nói hay hành động của mình.
AIR: + on air: đang được phát sóng
+ clear the air: nói ra cho hết nỗi lo âu sợ hãi; nói ra để xua tan nỗi nghi ngờ
+ up in the air: chưa chắc chắn, chưa dứt khoát
+ with an air of: với dáng vẻ (như thế nào)
+ vanish into thin air: biến mất hoàn toàn
SKY: + praise somebody (something) to the sky: ca ngợi hết lời; tán dương lên tận mây xanh
+ the sky's the limit: không giới hạn
+ pie in the sky: sự kiện không chắc sẽ xảy ra
Dịch: Bạn ít tham gia lớp học và không nộp bài luận cuối khóa. Bạn đang làm việc rất mạo hiểm trong học kì này.
Giải thích: be walking/ skating on thin ice: nói (làm) cái gì dễ gây đụng chạm (bất đồng; phản đối)
ICE: + break the ice: phá tan cái không khí ngượng ngùng dè dặt ban đầu
+ cut no ice [with somebody]: ít có ảnh hưởng (tác dụng) đến ai; không ăn thua gì
+ on ice: hoàn toàn chắc chắn
EGGSHELLS + walking on eggshells: rất cẩn thận về lời nói hay hành động của mình.
AIR: + on air: đang được phát sóng
+ clear the air: nói ra cho hết nỗi lo âu sợ hãi; nói ra để xua tan nỗi nghi ngờ
+ up in the air: chưa chắc chắn, chưa dứt khoát
+ with an air of: với dáng vẻ (như thế nào)
+ vanish into thin air: biến mất hoàn toàn
SKY: + praise somebody (something) to the sky: ca ngợi hết lời; tán dương lên tận mây xanh
+ the sky's the limit: không giới hạn
+ pie in the sky: sự kiện không chắc sẽ xảy ra
Dịch: Bạn ít tham gia lớp học và không nộp bài luận cuối khóa. Bạn đang làm việc rất mạo hiểm trong học kì này.