Question 26.
Question 26.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 26: '...and are often (26) _____ when comparing themselves to others.' Chủ ngữ là 'they' (người), cần tính từ chỉ cảm giác bị động: 'disappointed' (thất vọng). 'Disappointing' dùng cho vật/gây thất vọng; 'disappoint/disappoints' là động từ chia sai. Đáp án khớp với bảng đáp án nguồn (câu 26 = A).
Câu 26: '...and are often (26) _____ when comparing themselves to others.' Chủ ngữ là 'they' (người), cần tính từ chỉ cảm giác bị động: 'disappointed' (thất vọng). 'Disappointing' dùng cho vật/gây thất vọng; 'disappoint/disappoints' là động từ chia sai. Đáp án khớp với bảng đáp án nguồn (câu 26 = A).