Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
Chọn A. Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: và .
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia Hóa Học 2017 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Hàn Thuyên - Đề Số 14

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 16:Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H 2SO 4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Xem →
Câu 17:Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80\% là
Xem →
Câu 18:Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
Xem →
Câu 19:Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín có khối lượng phân tử là
Xem →
Câu 20:Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl 2, ZnCl 2, FeCl 3, AlCl 3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên, thêm tiếp dung dịch NH 3 đ
Xem →
Câu 21:Trong các thí nghiệm sau: (1) Cho SiO 2 tác dụng với axit HF. (2) Cho khí SO 2 tác dụng với khí H 2S. (3) Cho khí NH 3 tác dụng với CuO đun
Xem →
Câu 22:Một phân tử saccarozơ có
Xem →
Câu 23:Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
Xem →
Câu 24:Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO 3 đặc, nóng là
Xem →
Câu 25:Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau: (a) 2C + Ca CaC 2. (b) C + 2H 2 CH 4. (c) C + CO 2 2CO. (d) 3C + 4Al Al 4C 3. Trong các phản
Xem →
Câu 26:Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br 2?
Xem →
Câu 27:Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60\%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5\% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư
Xem →
Câu 28:Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại disaccarit?
Xem →
Câu 29:Đốt cháy 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccacrozơ cần dùng 0,84 mol O 2. Mặt khác đun nóng 24,48 gam X trong môi trường axit, thu được
Xem →
Câu 30:Đun nóng 14,64 gam este X (C 7H 6O 2) cần dùng 120 gam dung dịch NaOH 8\%. Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là
Xem →