Câu 20:(TH) Cho dãy các chất: Al, AlCl 3, Al 2O 3, Al 2(SO 4) 3. Số chất tác dụng với NaOH và HCl trong dãy là
Xem →Câu 21:(TH) Thủy phân hoàn toàn metyl propionat trong dung dịch NaOH dư, sản phẩm tạo ra là
Xem →Câu 22:(TH) Chất X có nhiều trong loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phả
Xem →Câu 23:(TH) Thể tích khí Cl 2 (đktc) cần để phản ứng hết với 2,4 gam Mg là
Xem →Câu 24:(TH) Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO 3/NH 3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
Xem →Câu 25:(NB) Cho dung dịch FeCl 2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH) 2. Chất X là
Xem →Câu 26:(TH) Cho dãy gồm các polime: tơ nilon-6, tơ axetat, cao su thiên nhiên, poli(vinyl clorua), tơ tằm. Số polime thuộc loại tự nhiên trong dãy
Xem →Câu 27:(TH) Dùng Al dư khử hoàn toàn 4 gam Fe 2O 3 thành Fe ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được là
Xem →Câu 28:(TH) Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một amin mạch hở, no, đơn chức Y sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2
Xem →Câu 29:(VDC) Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (M X < M Y < M Z, X đơn chức, Y, Z hai chức và chỉ tạo từ một loại ancol). Cho 0,08 mol E tá
Xem →Câu 30:(VD) Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO 3 và 0,25 mol Cu(NO 3) 2, sau một thời gian thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X chứa ha
Xem →Câu 31:(VD) Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (1) X + 2NaOH → X 1 + X 2 + X 3 (2) X 1 + HCl → X 4 + NaCl (3) X 2 + HCl → X 5 + NaCl (4)
Xem →Câu 32:(VD) Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,06 mol O 2, thu được H 2O và 1,44 m
Xem →Câu 33:(VDC) Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO 3) 3 vào dung dịch chứa 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNO 3, thu được dung dịch Y (chấ
Xem →Câu 34:(VD) Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl 2 (b) Cho Fe(NO 3) 2 tác dụng với dung dịch HCl (c) Cho KHSO 4 vào
Xem →