Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 5 mL dung dịch HSO 0,5 M (loãng).
Bước 2: Cho lần lượt các miếng kim loại Al, Fe, Zn có kích thước như nhau và đã làm sạch bề mặt vào các ống nghiệm được đánh số tương ứng (1), (2), (3).
Biết: ; ; .

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Ở bước 1, nếu thay dung dịch HSO 0,5 M bằng dung dịch HSO 98% (đặc) thì sau bước 2, hiện tượng ở các ống nghiệm vẫn giống như dùng dung dịch HSO 0,5M.
b)
Tốc độ khí thoát ra ở ống nghiệm (2) nhanh hơn ở ống nghiệm (1).
c)
Ở bước 2, nếu thêm tiếp 5 mL dung dịch HSO 1 M (loãng) vào cả 3 ống nghiệm thì tốc độ thoát khí ở cả ba ống nghiệm sẽ tăng lên.
d)
Ở bước 2, cả ba ống nghiệm đều có khí thoát ra.
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Sai. Khi dùng dung dịch HSO 98% (đặc): Al, Fe không tác dụng, Zn tác dụng tạo khí không màu. Khi dùng dung dịch HSO 0,5 M: cả 3 kim loại đều tác dụng tạo ra khí không màu.
b) Sai: Tính khử của Al mạnh hơn Fe nên khí thoát ra ở ống (1) nhanh hơn ống (2).
c) Đúng.
d) Đúng.
a) Sai. Khi dùng dung dịch HSO 98% (đặc): Al, Fe không tác dụng, Zn tác dụng tạo khí không màu. Khi dùng dung dịch HSO 0,5 M: cả 3 kim loại đều tác dụng tạo ra khí không màu.
b) Sai: Tính khử của Al mạnh hơn Fe nên khí thoát ra ở ống (1) nhanh hơn ống (2).
c) Đúng.
d) Đúng.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Lần 1 Hóa Học 2025-2026 - Mã Đề 0301

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 12:Cho dãy các chất: H 2NCH 2COOH, C 6H 5NH 2, C 2H 5NH 2, CH 3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là
Xem →
Câu 13:Polymer Y ký hiệu nhựa số 2 – HDPE (High Density Polyethylene). Đây là loại nhựa nhiệt dẻo mật độ cao được ứng dụng nhiều trong việc chế tạo
Xem →
Câu 14:Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, aminoacid là các chất rắn, dễ tan trong nước. (b) Ở điều kiện thường, aniline là chất lỏng ít
Xem →
Câu 15:Cho phản ứng của methane với bromine (ánh sáng, tỉ lệ 1: 1) có cơ chế như sau: Giai đoạn 1: Br 2 as Br + Br Giai đoạn 2: Br + CH 4 HBr + C H
Xem →
Câu 16:Phản ứng chuyển hóa hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur được thực hiện theo sơ đồ phản ứng: H 2S + SO 2 S + H 2O. Khối lượng
Xem →
Câu 17:Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho bột Zn vào dung dịch AgNO 3. (2) Cho bột Fe vào dung dịch Fe 2(SO 4) 3 dư. (3) Cho miếng kim loại Na v
Xem →
Câu 18:Phản ứng đốt cháy methane xảy ra như sau: Biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất CH 4(g) = -74,8 kJ/mol; CO 2(g) = -393,5 kJ/mol; H 2O(l) =
Xem →
Câu 19:Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 5 mL dung dịch H 2SO 4 0,5 M (loãng). Bước 2: Cho lần lượt các
Xem →
Câu 20:Hình vẽ (1.1) minh họa sơ đồ điều chế isoamyl acetate từ acetic acid và isoamyl alcohol trong phòng thí nghiệm: Cho các phát biểu liên quan
Xem →
Câu 21:Methyl salicylate (chất X) là sản phẩm tự nhiên của rất nhiều loại cây, thường được kết hợp với các loại tinh dầu khác dùng làm thuốc bôi ng
Xem →
Câu 22:Một nhóm học sinh nhận thấy rằng thép (hợp kim của sắt và carbon với một số nguyên tố khác) dễ bị gỉ khi tiếp xúc với không khí ẩm, trong kh
Xem →
Câu 23:Có bao nhiêu công thức cấu tạo của alcohol ứng với công thức phân tử C 4H 10 O tác dụng với CuO (đun nóng) tạo ra aldehyde?
Xem →
Câu 24:Cho các phát biểu sau: (1) Oxi hóa glucose bằng thuốc thử Tollens thu được sản phẩm cuối cùng là gluconic acid. (2) Dung dịch saccharose có
Xem →
Câu 25:Cho các kim loại sau: Al, Mg, Cu, Na, Ag. Khi lấy một lượng dư các kim loại trên lần lượt tác dụng với dung dịch FeCl 3 thì có bao nhiêu thí
Xem →
Câu 26:Phần trăm khối lượng carbon trong ethylene là a\%. Giá trị của a là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Xem →