1. Tại một vị trí A trên bờ biển, Nam quan sát một hòn đảo nhỏ để xác định bề rộng của nó theo chiều quan sát được (là khoảng cách giữa hai điểm ngoài cùng bên trái và bên phải của đảo mà Nam quan sát được, gọi hai điểm đó là B, C (Hình 2)). 
Để tính độ dài đoạn BC, Nam chọn một vị trí M trên đất liền sao cho A nằm trong góc , rồi tiến hành đo đạc và thu được các thông số sau: km, , , và (Hình 3). 
Em hãy giúp Nam tính bề rộng của hòn đảo (theo đơn vị km, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
2. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , ; cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc thỏa mãn . Gọi lần lượt là trung điểm của , ; là giao điểm của và .
a. Tính thể tích của khối chóp .
b. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
1. Tại một vị trí A trên bờ biển, Nam quan sát một hòn đảo nhỏ để xác định bề rộng của nó theo chiều quan sát được (là khoảng cách giữa hai điểm ngoài cùng bên trái và bên phải của đảo mà Nam quan sát được, gọi hai điểm đó là B, C (Hình 2)). 
Để tính độ dài đoạn BC, Nam chọn một vị trí M trên đất liền sao cho A nằm trong góc , rồi tiến hành đo đạc và thu được các thông số sau: km, , , và (Hình 3).
Em hãy giúp Nam tính bề rộng của hòn đảo (theo đơn vị km, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
2. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , ; cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc thỏa mãn . Gọi lần lượt là trung điểm của , ; là giao điểm của và .
a. Tính thể tích của khối chóp .
b. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .

Để tính độ dài đoạn BC, Nam chọn một vị trí M trên đất liền sao cho A nằm trong góc , rồi tiến hành đo đạc và thu được các thông số sau: km, , , và (Hình 3).

Em hãy giúp Nam tính bề rộng của hòn đảo (theo đơn vị km, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
2. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , ; cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc thỏa mãn . Gọi lần lượt là trung điểm của , ; là giao điểm của và .
a. Tính thể tích của khối chóp .
b. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
**Phần 1.** Trong tam giác AMC: , nên . Theo định lý sin: km.
Các góc quanh A: , nên . Trong tam giác AMB: , suy ra km.
Trong tam giác ABC với , theo định lý cosin:
Suy ra km. Vậy bề rộng hòn đảo khoảng km.
**Phần 2.** Góc giữa SD và là , nên .
Chọn hệ trục: , , , , , (trung điểm BC).
**a.** N là giao điểm của DM và AC: DM: , AC: , , .
Diện tích tam giác MNC: , , , .
Thể tích khối chóp S.MNC (đáy MNC nằm trong mặt phẳng đáy, đường cao từ S bằng SA):
**b.** trung điểm SB: .
, .
, chọn .
Mặt phẳng (SMN) qua : .
Khoảng cách từ H:
**Phần 1.** Trong tam giác AMC: , nên . Theo định lý sin: km.
Các góc quanh A: , nên . Trong tam giác AMB: , suy ra km.
Trong tam giác ABC với , theo định lý cosin:
Suy ra km. Vậy bề rộng hòn đảo khoảng km.
**Phần 2.** Góc giữa SD và là , nên .
Chọn hệ trục: , , , , , (trung điểm BC).
**a.** N là giao điểm của DM và AC: DM: , AC: , , .
Diện tích tam giác MNC: , , , .
Thể tích khối chóp S.MNC (đáy MNC nằm trong mặt phẳng đáy, đường cao từ S bằng SA):
**b.** trung điểm SB: .
, .
, chọn .
Mặt phẳng (SMN) qua : .
Khoảng cách từ H: