5.1. Cho hình lăng trụ tam giác có đáy là tam giác vuông tại , , , hình chiếu vuông góc của xuống mặt phẳng là trọng tâm của tam giác . Mặt bên hợp với mặt đáy một góc .
a) Tính thể tích khối lăng trụ .
b) Gọi là trung điểm cạnh . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
5.2. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho các điểm , , . Một điểm thay đổi thỏa mãn . Tính khoảng cách ngắn nhất giữa và .
5.1. Cho hình lăng trụ tam giác có đáy là tam giác vuông tại , , , hình chiếu vuông góc của xuống mặt phẳng là trọng tâm của tam giác . Mặt bên hợp với mặt đáy một góc .
a) Tính thể tích khối lăng trụ .
b) Gọi là trung điểm cạnh . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
5.2. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho các điểm , , . Một điểm thay đổi thỏa mãn . Tính khoảng cách ngắn nhất giữa và .
a) Tính thể tích khối lăng trụ .
b) Gọi là trung điểm cạnh . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
5.2. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho các điểm , , . Một điểm thay đổi thỏa mãn . Tính khoảng cách ngắn nhất giữa và .
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
5.1. Hình không gian cổ điển: . là trọng tâm . Kẻ . Ta có . Chiều cao . Thể tích .
Khoảng cách (với là trung điểm ): sử dụng toạ độ hoá hoặc dựng hình, kết quả tính toán chi tiết cho ra:

5.2. Phương trình điểm : . Rút gọn: . Mặt cầu tâm , bán kính . Điểm . Khoảng cách . .
ĐÁP SỐ: ; ;
Khoảng cách (với là trung điểm ): sử dụng toạ độ hoá hoặc dựng hình, kết quả tính toán chi tiết cho ra:

5.2. Phương trình điểm : . Rút gọn: . Mặt cầu tâm , bán kính . Điểm . Khoảng cách . .
ĐÁP SỐ: ; ;