A. maintain[ed] B. confin[ed] C. absorb[ed] D. protect[ed]
A. maintain[ed] B. confin[ed] C. absorb[ed] D. protect[ed]
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Quy tắc phát âm đuôi -ed: đọc /ɪd/ sau âm t, d; đọc /d/ sau các âm hữu thanh; đọc /t/ sau các âm vô thanh. A. maintained /meɪnˈteɪnd/ - âm cuối trước -ed là /n/ (âm hữu thanh) nên -ed đọc /d/. B. confined /kənˈfaɪnd/ - trước -ed là /n/ nên -ed đọc /d/. C. absorbed /əbˈzɔːbd/ - trước -ed là /b/ (âm hữu thanh) nên -ed đọc /d/. D. protected /ˈprəʊtektɪd/ - trước -ed là /t/ nên -ed đọc /ɪd/. Vậy D khác với ba từ còn lại, khớp với đáp án nguồn (D).
Quy tắc phát âm đuôi -ed: đọc /ɪd/ sau âm t, d; đọc /d/ sau các âm hữu thanh; đọc /t/ sau các âm vô thanh. A. maintained /meɪnˈteɪnd/ - âm cuối trước -ed là /n/ (âm hữu thanh) nên -ed đọc /d/. B. confined /kənˈfaɪnd/ - trước -ed là /n/ nên -ed đọc /d/. C. absorbed /əbˈzɔːbd/ - trước -ed là /b/ (âm hữu thanh) nên -ed đọc /d/. D. protected /ˈprəʊtektɪd/ - trước -ed là /t/ nên -ed đọc /ɪd/. Vậy D khác với ba từ còn lại, khớp với đáp án nguồn (D).