Câu 1: (5,0 điểm).
a). Cho hàm số , có đồ thị (P) và đường thẳng . Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị (P).
b). Tìm giá trị thực để bất phương trình vô nghiệm.
Câu 1: (5,0 điểm).
a). Cho hàm số , có đồ thị (P) và đường thẳng . Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị (P).
b). Tìm giá trị thực để bất phương trình vô nghiệm.
a). Cho hàm số , có đồ thị (P) và đường thẳng . Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị (P).
b). Tìm giá trị thực để bất phương trình vô nghiệm.
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
a. (2,0 điểm) Cho hàm số , có đồ thị (P) và đường thẳng , tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và đồ thị (P).
- (0,5 điểm). Phương trình hoành độ giao điểm: .
- (0,5 điểm). Với thay vào (d) ta được , ta có giao điểm .
- (0,5 điểm). Với thay vào (d) ta được , ta có giao điểm .
- (0,5 điểm). Vậy đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm có tọa độ là và .
b. (3,0 điểm). Tìm giá trị thực để bất phương trình vô nghiệm.
- (0,5 điểm). Đặt , để BPT (1) vô nghiệm .
- (0,5 điểm). Với không thỏa mãn loại.
- (0,5 điểm). Với , , có .
- (0,5 điểm). Để .
- (0,5 điểm). .
- (0,5 điểm). Vậy thì BPT (1) vô nghiệm.
- (0,5 điểm). Phương trình hoành độ giao điểm: .
- (0,5 điểm). Với thay vào (d) ta được , ta có giao điểm .
- (0,5 điểm). Với thay vào (d) ta được , ta có giao điểm .
- (0,5 điểm). Vậy đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm có tọa độ là và .
b. (3,0 điểm). Tìm giá trị thực để bất phương trình vô nghiệm.
- (0,5 điểm). Đặt , để BPT (1) vô nghiệm .
- (0,5 điểm). Với không thỏa mãn loại.
- (0,5 điểm). Với , , có .
- (0,5 điểm). Để .
- (0,5 điểm). .
- (0,5 điểm). Vậy thì BPT (1) vô nghiệm.