Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét thành phần nguyên tố của từng chất: Saccharozo () chỉ chứa C, H, O; Triolein () chỉ chứa C, H, O; Etyl fomat () chỉ chứa C, H, O. Glyxin là amino axit có công thức (), chứa nhóm amino nên có nguyên tố nitơ. Vậy đáp án là D, trùng với đáp án nguồn (Câu 55: D).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Kỳ Thi Khảo Sát Chất Lượng Lần 2 Hóa Học 12 2023-2024 (Mã Đề 642)

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 8:Chất nào sau đây có % khối lượng của O bằng 51,46\%?
Xem →
Câu 9:Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được 2 muối C 15 H 31 COONa và C 17 H 33 COONa với tỉ lệ mol lần lượt là 2:1. Số
Xem →
Câu 10:Khi lên men 360 gam glucozô với hiệu suất 100\%, khối lượng ancol etylic thu được là
Xem →
Câu 11:Khi đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam hỗn hợp frutozô, saccarozô và xenlulozô cần vừa đủ 0,3 mol O 2, thu được CO 2 và m gam H 2O. Giá trị của m là
Xem →
Câu 12:Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobitol. Tên gọi X, Y lần lượt là
Xem →
Câu 13:Cho este X có công thức C 4H 8O 2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được CH 3CH 2CH 2OH. Tên của X là
Xem →
Câu 14:Phát biểu nào sau đây là sai?
Xem →
Câu 15:Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
Xem →
Câu 16:Số nguyên tử oxi trong phân tử saccharozo là
Xem →
Câu 17:Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam este X, thu được 0,6 mol CO 2 và 0,6 mol H 2O. Công thức phân tử của X là
Xem →
Câu 18:Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
Xem →
Câu 19:Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong khôn
Xem →
Câu 20:Cho dãy các chất: C 2H 5NH 2, CH 3NH 2, NH 3, C 6H 5NH 2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
Xem →
Câu 21:Dung dịch nào sau đây có môi trường pH > 7?
Xem →
Câu 22:Công thức của methyl propionat là
Xem →