Câu 32THPT
Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Biết không có đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có 2 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau?
I. aaBbDd × AaBBDD. II. AaBBDD × aabbDd. III. AAbbDD × aaBbdd.
IV. aaBbDD × aabbDd. V. AaBbDD × aaBbDd. VI. AABbdd × Aabddd.
Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Biết không có đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có 2 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau?
I. aaBbDd × AaBBDD. II. AaBBDD × aabbDd. III. AAbbDD × aaBbdd.
IV. aaBbDD × aabbDd. V. AaBbDD × aaBbDd. VI. AABbdd × Aabddd.
I. aaBbDd × AaBBDD. II. AaBBDD × aabbDd. III. AAbbDD × aaBbdd.
IV. aaBbDD × aabbDd. V. AaBbDD × aaBbDd. VI. AABbdd × Aabddd.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng phép lai, đếm số loại kiểu hình ở đời con (trội hoàn toàn, gen độc lập):
I. aaBbDd × AaBBDD: A: aa×AA → 100% Aa; B: Bb×BB → 100% trội; D: Dd×DD → 100% trội. Đời con chỉ có 1 loại kiểu hình → không thỏa.
II. AaBBDD × aabbDd: A: Aa×aa → 1:1; B: BB×bb → 100% trội; D: DD×Dd → 100% trội. Đời con có 2 loại kiểu hình tỉ lệ 1:1 → thỏa.
III. AAbbDD × aaBbdd: A: AA×aa → 100% Aa; B: bb×Bb → 1:1; D: DD×dd → 100% trội. Đời con 2 kiểu hình 1:1 → thỏa.
IV. aaBbDD × aabbDd: A: aa×aa → 100% aa; B: Bb×bb → 1:1; D: DD×Dd → 100% trội. Đời con 2 kiểu hình 1:1 → thỏa.
V. AaBbDD × aaBbDd: A: Aa×aa → 1:1; B: Bb×Bb → 3:1; D: DD×Dd → 100% trội. Đời con có 2×2 = 4 loại kiểu hình → không thỏa.
VI. AABbdd × Aabddd: A: AA×Aa → 100% trội; B: Bb×bb → 1:1; D: dd×dd → 100% dd. Đời con 2 kiểu hình 1:1 → thỏa.
Vậy có 4 phép lai (II, III, IV, VI) cho đời con 2 loại kiểu hình tỉ lệ bằng nhau → đáp án C, khớp với đáp án nguồn (32C).
Xét từng phép lai, đếm số loại kiểu hình ở đời con (trội hoàn toàn, gen độc lập):
I. aaBbDd × AaBBDD: A: aa×AA → 100% Aa; B: Bb×BB → 100% trội; D: Dd×DD → 100% trội. Đời con chỉ có 1 loại kiểu hình → không thỏa.
II. AaBBDD × aabbDd: A: Aa×aa → 1:1; B: BB×bb → 100% trội; D: DD×Dd → 100% trội. Đời con có 2 loại kiểu hình tỉ lệ 1:1 → thỏa.
III. AAbbDD × aaBbdd: A: AA×aa → 100% Aa; B: bb×Bb → 1:1; D: DD×dd → 100% trội. Đời con 2 kiểu hình 1:1 → thỏa.
IV. aaBbDD × aabbDd: A: aa×aa → 100% aa; B: Bb×bb → 1:1; D: DD×Dd → 100% trội. Đời con 2 kiểu hình 1:1 → thỏa.
V. AaBbDD × aaBbDd: A: Aa×aa → 1:1; B: Bb×Bb → 3:1; D: DD×Dd → 100% trội. Đời con có 2×2 = 4 loại kiểu hình → không thỏa.
VI. AABbdd × Aabddd: A: AA×Aa → 100% trội; B: Bb×bb → 1:1; D: dd×dd → 100% dd. Đời con 2 kiểu hình 1:1 → thỏa.
Vậy có 4 phép lai (II, III, IV, VI) cho đời con 2 loại kiểu hình tỉ lệ bằng nhau → đáp án C, khớp với đáp án nguồn (32C).