Cho các chất và các dung dịch sau: K₂O; dung dịch HNO₃; dung dịch KMnO₄/H⁺, dung dịch AgNO₃; dung dịch NaNO₃; dung dịch nước Brom; dung dịch NaOH; dung dịch CH₃NH₂; dung dịch H₂S. Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch FeCl₂ mà tạo thành sản phẩm không có chất kết tủa là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng chất với dung dịch FeCl₂:
- K₂O: K₂O + H₂O → KOH, sau đó FeCl₂ + 2KOH → Fe(OH)₂↓ + 2KCl → có kết tủa, loại.
- HNO₃: oxy hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺ (3Fe²⁺ + 4H⁺ + NO₃⁻ → 3Fe³⁺ + NO↑ + 2H₂O), không có kết tủa → đếm.
- KMnO₄/H⁺: oxy hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺ (5Fe²⁺ + MnO₄⁻ + 8H⁺ → 5Fe³⁺ + Mn²⁺ + 4H₂O), không kết tủa → đếm.
- AgNO₃: AgNO₃ + FeCl₂ → AgCl↓ + FeNO₃... tạo kết tủa AgCl trắng, loại.
- NaNO₃: không phản ứng (không có môi trường axit để NO₃⁻ oxy hóa Fe²⁺), không đếm.
- Nước Brom: Br₂ + 2FeCl₂ → 2FeCl₃, không kết tủa → đếm.
- NaOH: tạo Fe(OH)₂↓, loại.
- CH₃NH₂: tạo Fe(OH)₂↓, loại.
- H₂S: không phản ứng với FeCl₂ (FeS không kết tủa từ H₂S trong dung dịch), không đếm.
Vậy có 3 chất/dung dịch (HNO₃; KMnO₄/H⁺; nước Brom) phản ứng với FeCl₂ mà sản phẩm không có chất kết tủa.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 2

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 19:Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là
Xem →
Câu 20:Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Xem →
Câu 21:Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Xem →
Câu 22:Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozo 6,84%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃ dư, sau phản ứng t
Xem →
Câu 23:X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C₄Hₓ, biết X không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃. Số công thức cấu tạo phù
Xem →
Câu 24:Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Cho 0,75 gam X phản ứng với HNO₃ đặc, nóng (dư), thu được 1,568 lít NO₂ (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), tiếp tục cho
Xem →
Câu 25:Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol B. Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam nito ở cùng điều kiện
Xem →
Câu 26:Cho các chất và các dung dịch sau: K₂O; dung dịch HNO₃; dung dịch KMnO₄/H⁺, dung dịch AgNO₃; dung dịch NaNO₃; dung dịch nước Brom; dung dịch
Xem →
Câu 27:Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H₂SO₄ 1M và CuSO₄ 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung d
Xem →
Câu 28:Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch phenolphtalein Dung dịch có
Xem →
Câu 29:Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng tr
Xem →
Câu 30:Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dung để tráng gương (2); dùng làm nguyên liệu để sản xuất một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng tron
Xem →
Câu 31:Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)₂ 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO₃ và y mol BaCl₂. Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mo
Xem →
Câu 32:Hỗn hợp X gồm metyl fomat, dimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong phân tử, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dù
Xem →
Câu 33:Cho muối X có công thức phân tử C₃H₁₂N₂O₃. Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được sản phẩm khí có khả năng là
Xem →