Cho các sơ đồ phản ứng được đánh số thứ tự từ (1) đến (4) sau đây:
(1) NaCl → Na + Cl₂ (2) Fe₂O₃ + CO → Fe + CO₂
(3) Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu (4) AgNO₃ + H₂O → Ag + O₂ + HNO₃
Gán số thứ tự của các sơ đồ phản ứng nêu trên tương ứng với mỗi phương pháp tách kim loại: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân nóng chảy, điện phân dung dịch và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ 1234, 4321…).
Cho các sơ đồ phản ứng được đánh số thứ tự từ (1) đến (4) sau đây:
(1) NaCl → Na + Cl₂ (2) Fe₂O₃ + CO → Fe + CO₂
(3) Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu (4) AgNO₃ + H₂O → Ag + O₂ + HNO₃
Gán số thứ tự của các sơ đồ phản ứng nêu trên tương ứng với mỗi phương pháp tách kim loại: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân nóng chảy, điện phân dung dịch và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ 1234, 4321…).
(1) NaCl → Na + Cl₂ (2) Fe₂O₃ + CO → Fe + CO₂
(3) Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu (4) AgNO₃ + H₂O → Ag + O₂ + HNO₃
Gán số thứ tự của các sơ đồ phản ứng nêu trên tương ứng với mỗi phương pháp tách kim loại: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân nóng chảy, điện phân dung dịch và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ 1234, 4321…).
Đáp án chính thức: 2314
Hướng dẫn giải chi tiết
Gán phương pháp:
Nhiệt luyện: là phản ứng (2).
Thủy luyện: là phản ứng (3).
Điện phân nóng chảy: là phản ứng (1).
Điện phân dung dịch: là phản ứng (4).
Sắp xếp theo thứ tự đề yêu cầu: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân nóng chảy, điện phân dung dịch.
⇒ Đáp án: 2314.
(Lưu ý: bản gốc lời giải có các khoảng trống do lỗi hiển thị nguồn sau tên từng phương pháp.)
Nhiệt luyện: là phản ứng (2).
Thủy luyện: là phản ứng (3).
Điện phân nóng chảy: là phản ứng (1).
Điện phân dung dịch: là phản ứng (4).
Sắp xếp theo thứ tự đề yêu cầu: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân nóng chảy, điện phân dung dịch.
⇒ Đáp án: 2314.
(Lưu ý: bản gốc lời giải có các khoảng trống do lỗi hiển thị nguồn sau tên từng phương pháp.)