Cho dung dịch Ba(HCO) tác dụng lần lượt với các dung dịch: CuSO, NaOH, KCO, Ca(OH), HSO, MgCl, HCl, Ca(NO). Có bao nhiêu chất tạo kết tủa với Ba(HCO)?
Cho dung dịch Ba(HCO) tác dụng lần lượt với các dung dịch: CuSO, NaOH, KCO, Ca(OH), HSO, MgCl, HCl, Ca(NO). Có bao nhiêu chất tạo kết tủa với Ba(HCO)?
Đáp án chính thức: 5
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét lần lượt từng chất với dung dịch Ba(HCO3)2:
- CuSO4: tạo kết tủa BaSO4 (Ba2+ + SO4^2- → BaSO4↓) và CuCO3/Cu(OH)2. Có kết tủa.
- NaOH: Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O. Có kết tủa BaCO3.
- K2CO3: Ba2+ + CO3^2- → BaCO3↓. Có kết tủa.
- Ca(OH)2: Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O. Có kết tủa.
- H2SO4: Ba2+ + SO4^2- → BaSO4↓. Có kết tủa.
- MgCl2: không tạo kết tủa (MgCO3 tan, không phản ứng tạo kết tủa với Ba(HCO3)2).
- HCl: phản ứng giải phóng CO2, tạo BaCl2 tan, không kết tủa.
- Ca(NO3)2: không phản ứng tạo kết tủa.
Vậy có 5 chất tạo kết tủa: CuSO4, NaOH, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4. Kết quả khớp với đáp án nguồn (5).
Xét lần lượt từng chất với dung dịch Ba(HCO3)2:
- CuSO4: tạo kết tủa BaSO4 (Ba2+ + SO4^2- → BaSO4↓) và CuCO3/Cu(OH)2. Có kết tủa.
- NaOH: Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O. Có kết tủa BaCO3.
- K2CO3: Ba2+ + CO3^2- → BaCO3↓. Có kết tủa.
- Ca(OH)2: Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O. Có kết tủa.
- H2SO4: Ba2+ + SO4^2- → BaSO4↓. Có kết tủa.
- MgCl2: không tạo kết tủa (MgCO3 tan, không phản ứng tạo kết tủa với Ba(HCO3)2).
- HCl: phản ứng giải phóng CO2, tạo BaCl2 tan, không kết tủa.
- Ca(NO3)2: không phản ứng tạo kết tủa.
Vậy có 5 chất tạo kết tủa: CuSO4, NaOH, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4. Kết quả khớp với đáp án nguồn (5).