Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng phân hủy muối calcium carbonate: Nung hoàn toàn 1 tấn đá vôi (có hàm lượng là 80%, còn lại là tạp chất trơ) bằng nhiệt lượng đốt cháy than đá (giả sử chỉ chứa carbon và tạp chất trơ, sản phẩm cháy chỉ có ), biết = -393,50 kJ/mol. Biết rằng chỉ có 71,68% lượng nhiệt đốt cháy than sử dụng cho phản ứng nung vôi. Số kmol đã thải ra môi trường trong quá trình trên là bao nhiêu (1 kmol = 1000 mol)? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng phân hủy muối calcium carbonate: Nung hoàn toàn 1 tấn đá vôi (có hàm lượng là 80%, còn lại là tạp chất trơ) bằng nhiệt lượng đốt cháy than đá (giả sử chỉ chứa carbon và tạp chất trơ, sản phẩm cháy chỉ có ), biết = -393,50 kJ/mol. Biết rằng chỉ có 71,68% lượng nhiệt đốt cháy than sử dụng cho phản ứng nung vôi. Số kmol đã thải ra môi trường trong quá trình trên là bao nhiêu (1 kmol = 1000 mol)? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Đáp án chính thức: 13
Hướng dẫn giải chi tiết
Đáp án 13.
Phản ứng đốt cháy than:
Số kmol trong 1 tấn đá vôi: kmol.
Nhiệt lượng cần cho phản ứng nung vôi: MJ kJ.
Nhiệt lượng đốt than: kJ.
Số kmol từ đốt than: mol kmol.
Số kmol từ phân hủy : kmol.
Tổng số kmol thải ra môi trường: kmol.
Ghi chú: công thức in trên nguồn trang 8 dạng " Kmol" là cách ghi bị lỗi của bản in (thiếu số mũ 10³ và dấu phẩy thập phân); đáp án 13 kmol được kiểm chứng đúng bằng tính toán độc lập như trên.
Phản ứng đốt cháy than:
Số kmol trong 1 tấn đá vôi: kmol.
Nhiệt lượng cần cho phản ứng nung vôi: MJ kJ.
Nhiệt lượng đốt than: kJ.
Số kmol từ đốt than: mol kmol.
Số kmol từ phân hủy : kmol.
Tổng số kmol thải ra môi trường: kmol.
Ghi chú: công thức in trên nguồn trang 8 dạng " Kmol" là cách ghi bị lỗi của bản in (thiếu số mũ 10³ và dấu phẩy thập phân); đáp án 13 kmol được kiểm chứng đúng bằng tính toán độc lập như trên.