Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO CaCl₂ Ca(NO₃)₂ CaCO₃. Công thức của X, Y, Z lần lượt là
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO CaCl₂ Ca(NO₃)₂ CaCO₃. Công thức của X, Y, Z lần lượt là
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng bước chuyển hoá: (1) CaO + 2HCl → CaCl₂ + H₂O, nên X = HCl (loại B, D vì Cl₂ không phản ứng trực tiếp với CaO theo sơ đồ này). (2) CaCl₂ + 2AgNO₃ → Ca(NO₃)₂ + 2AgCl↓, phản ứng trao đổi có kết tủa AgCl nên Y = AgNO₃; HNO₃ không tác dụng với CaCl₂ (không tạo kết tủa, khí hay chất yếu) nên loại A. (3) Ca(NO₃)₂ + (NH₄)₂CO₃ → CaCO₃↓ + 2NH₄NO₃, có kết tủa CaCO₃ nên Z = (NH₄)₂CO₃. Vậy X, Y, Z lần lượt là HCl, AgNO₃, (NH₄)₂CO₃, khớp đáp án nguồn C.
Kiểm tra từng bước chuyển hoá: (1) CaO + 2HCl → CaCl₂ + H₂O, nên X = HCl (loại B, D vì Cl₂ không phản ứng trực tiếp với CaO theo sơ đồ này). (2) CaCl₂ + 2AgNO₃ → Ca(NO₃)₂ + 2AgCl↓, phản ứng trao đổi có kết tủa AgCl nên Y = AgNO₃; HNO₃ không tác dụng với CaCl₂ (không tạo kết tủa, khí hay chất yếu) nên loại A. (3) Ca(NO₃)₂ + (NH₄)₂CO₃ → CaCO₃↓ + 2NH₄NO₃, có kết tủa CaCO₃ nên Z = (NH₄)₂CO₃. Vậy X, Y, Z lần lượt là HCl, AgNO₃, (NH₄)₂CO₃, khớp đáp án nguồn C.