Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 8 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 8 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 8

  1. Câu 1: Các tập hợp ion nào sau đây có thể cùng tồn đồng thời trong cùng một dung dịch:
  2. Câu 1: Cho các phát biểu về phản ứng este hoá: (1) hoàn toàn, (2) thuận nghịch, (3) toả nhiệt mạnh, (4) nhanh, (5) chậm. Phát biểu đúng ?
  3. Câu 1: Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
  4. Câu 1: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
  5. Câu 1: Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây ?
  6. Câu 1: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ?
  7. Câu 1: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:
  8. Câu 1: Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là
  9. Câu 1: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?
  10. Câu 1: Cation M + có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s 22p 6. M + là cation nào sau đây ?
  11. Câu 1: Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng. Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất?
  12. Câu 1: Có 4 dd là: NaOH, H 2SO 4, HCl, Na 2CO 3. Chỉ dùng thêm 1 chất để nhận biết các dd đó thì chất đó là chất nào:
  13. Câu 1: Phát biểu nào dưới đây sai ?
  14. Câu 1: Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng vĩnh cửu?
  15. Câu 1: Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?
  16. Câu 1: Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no là
  17. Câu 1: Cho các phát biểu sau: a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng của nguyên tố nito. b) Thành phần chính của suphephotphat kép gồm Ca(H₂PO₄)₂ và CaSO₄ c
  18. Câu 1: Cho propin vào dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được kết tủa vàng nhạt là
  19. Câu 1: Đun nóng este CH₃OOCCH=CH₂ với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được sản phẩm ?
  20. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  21. Câu 1: Chọn câu sai
  22. Câu 1: Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
  23. Câu 1: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al₂O₃, MgO, Fe₃O₄, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả s
  24. Câu 1: Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?
  25. Câu 1: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
  26. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO +X CaCl₂ +Y Ca(NO₃)₂ +Z CaCO₃. Công thức của X, Y, Z lần lượt là
  27. Câu 1: Những thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl₂, AgNO₃ dư, ZnCl₂, FeCl₃, HCl, HNO₃. Số trường hợp xảy ra pứ tạo hợp chất sắt (II) là
  28. Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch H₂SO₄ loãng vào dung dịch K₂CrO₄ thì màu của dung dịch chuyển từ
  29. Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO₂ (đktc) vào 0,15 l dung dịch Ba(OH)₂ 1M thu được 19,7 g kết tủa. Giá trị của V là
  30. Câu 1: Khi đốt cháy một polime Y thu được khí CO 2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. Vậy Y là
  31. Câu 1: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO 4 và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m g
  32. Câu 1: Cho 1,45 gam một andehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH 3 thu được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của andehit là
  33. Câu 1: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là
  34. Câu 1: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối lượng K 2Cr 2O 7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là
  35. Câu 1: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na 2CO 3 và NaHCO 3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn. Thành phần \% khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là
  36. Câu 1: Cho các nhận định sau: (a) Chỉ có 2 đồng phân este đơn chức của C 4H 8O 2 tác dụng với dung dịch AgNO 3 / NH 3 sinh ra Ag. (b) Este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric có cô
  37. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O 2, thu được a mol H 2O. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch
  38. Câu 1: Thực hiện phản ứng ete hóa 0,4 mol hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (M X < M Y), thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete. Biết rằng hiệu suất phản ứng của X
  39. Câu 1: Hỗn hợp A chứa 2 peptit X, Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1). Đốt cháy hoàn toàn 10,74g A cần dùng 11,088 lít O 2 (đktc), dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước với tròn dư. K
  40. Câu 1: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe 3O 4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H 2SO 4 và 0,5 mol HNO 3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO 2 (không còn sản

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 8

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 8 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

90 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 8
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • THPT • Hóa Học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Các tập hợp ion nào sau đây có thể cùng tồn đồng thời trong cùng một dung dịch:
A.
, , , , .
B.
, , , , .
C.
, , , , .
D.
, , , .
Cho các phát biểu về phản ứng este hoá: (1) hoàn toàn, (2) thuận nghịch, (3) toả nhiệt mạnh, (4) nhanh, (5) chậm. Phát biểu đúng ?
A.
(1), (4).
B.
(2), (5).
C.
(1), (3), (4).
D.
(1), (3).
Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Dd trong .
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ?
A.
HOOC CH(NH)CHCOOH.
B.
.
C.
.
D.
CHCH(NH2)CH(NH)COOH.
Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:
A.
Metyl metacrylat.
B.
Stiren.
C.
Vinyl clorua.
D.
Propilen.
Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?
A.
Điện phân dung dịch có màng ngăn.
B.
Điện phân nóng chảy.
C.
Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch .
D.
Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.
Cation có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là . là cation nào sau đây ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng. Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất?
A.
Hematit đỏ.
B.
Hematit nâu.
C.
Manhetit.
D.
Pirit sắt.
Có 4 dd là: NaOH, , HCl, . Chỉ dùng thêm 1 chất để nhận biết các dd đó thì chất đó là chất nào:
A.
dd .
B.
dd KOH.
C.
dd .
D.
dd NaCl.
Phát biểu nào dưới đây sai ?
A.
Kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr.
B.
Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn.
C.
Các kim loại kiềm đều các cấu hình electron hoá trị là .
D.
Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hoá +1
Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?
A.
Dd brom bị mất màu.
B.
Có khí thoát ra.
C.
Xuất hiện kết tủa.
D.
Dd brom không bị mất màu.
Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no là
A.
Phản ứng tách.
B.
Phản ứng thế.
C.
Phản ứng cộng.
D.
Phản ứng trùng hợp.
Cho các phát biểu sau:
a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng của nguyên tố nito.
b) Thành phần chính của suphephotphat kép gồm Ca(H₂PO₄)₂ và CaSO₄
c) Kim cương được ứng dụng để chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm đồ trang sức.
d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.
Số phát biểu đúng là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Cho propin vào dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được kết tủa vàng nhạt là
A.
Ag.
B.
CAg≡CAg–CH₃.
C.
CAg≡C–CH₃.
D.
CH≡C–CH₂Ag.
Đun nóng este CH₃OOCCH=CH₂ với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được sản phẩm ?
A.
CH₃COONa và CH₂=CHOH.
B.
CH₂=CHCOONa và CH₃OH.
C.
CH₃COONa và CH₃CHO.
D.
C₂H₅COONa và CH₃OH.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)₂.
B.
Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)₂ khi đun nóng cho kết tủa Cu₂O.
C.
Thủy phân (xúc tác H⁺, t⁰) saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
D.
Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H⁺, t⁰) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Chọn câu sai
A.
Lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)₂.
B.
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
C.
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
D.
Pentapeptit: Gly-Ala-Gly-Val-Lys (mạch hở) có 5 liên kết peptit.
Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
A.
PE, PVC, tinh bột, cao su thiên nhiên.
B.
Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên.
C.
Capron, nilon-6, PE.
D.
Xenlulozơ, PE, capron.
Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al₂O₃, MgO, Fe₃O₄, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:
A.
MgO, Fe₃O₄, Cu.
B.
MgO, Fe, Cu.
C.
Mg, Fe, Cu.
D.
Mg, Al, Fe, Cu.
Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
A.
NaHCO₃, MgO, Ca(HCO₃)₂.
B.
NaHCO₃, ZnO, Mg(OH)₂.
C.
NaHCO₃, Ca(HCO₃)₂, Al₂O₃.
D.
Mg(OH)₂, Al₂O₃, Ca(HCO₃)₂.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO CaCl₂ Ca(NO₃)₂ CaCO₃. Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A.
HCl, HNO₃, Na₂CO₃.
B.
Cl₂, HNO₃, CO₂.
C.
HCl, AgNO₃, (NH₄)₂CO₃.
D.
Cl₂, AgNO₃, MgCO₃.
Những thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl₂, AgNO₃ dư, ZnCl₂, FeCl₃, HCl, HNO₃. Số trường hợp xảy ra pứ tạo hợp chất sắt (II) là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Nhỏ từ từ dung dịch H₂SO₄ loãng vào dung dịch K₂CrO₄ thì màu của dung dịch chuyển từ
A.
không màu sang màu vàng.
B.
màu da cam sang màu vàng.
C.
không màu sang màu da cam.
D.
màu vàng sang màu da cam.
Hấp thụ hoàn toàn V lít CO₂ (đktc) vào 0,15 l dung dịch Ba(OH)₂ 1M thu được 19,7 g kết tủa. Giá trị của V là
A.
4,48 lit.
B.
2,24 lit.
C.
2,24 lit và 4,48 lit.
D.
2.24lit và 3,36 lit.
Khi đốt cháy một polime Y thu được khí CO và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. Vậy Y là
A.
poli(vinyl clorua).
B.
polistiren.
C.
polipropilen.
D.
xenlulozơ.
Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
23,3 gam.
B.
26,5 gam.
C.
24,9 gam.
D.
25,2 gam.
Cho 1,45 gam một andehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO trong dung dịch NH thu được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của andehit là
A.
HCHO.
B.
CH=CH-CHO.
C.
OHC-CHO.
D.
CHCHO.
Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là
A.
CHNH và CHNH.
B.
CHNH và CHNH.
C.
CHNH và CHNH.
D.
CHNH và CHNH.
Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối lượng KCrO tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là
A.
29,4 gam
B.
27,4 gam.
C.
24,9 gam.
D.
26,4 gam
Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm NaCO và NaHCO cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn. Thành phần \% khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A.
63\% và 37\%.
B.
16\% và 84\%.
C.
42\% và 58\%.
D.
21\% và 79\%.
Cho các nhận định sau:
(a) Chỉ có 2 đồng phân este đơn chức của CHO tác dụng với dung dịch AgNO / NH sinh ra Ag.
(b) Este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric có công thức phân tử CHO.
(c) Khi thủy phân HCOOCH trong môi trường kiềm dư chỉ thu được 2 muối.
(d) Etylaxetat khó tan trong nước hơn axitaxetic.
(e) Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.
(f) Triolein không tác dụng với Cu(OH) (ở điều kiện thường).
Số nhận định đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O, thu được a mol HO. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
9,8
B.
6,8
C.
8,4
D.
8,2
Thực hiện phản ứng ete hóa 0,4 mol hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (M < M), thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete. Biết rằng hiệu suất phản ứng của X và Y lần lượt là 40\% và 50\%. Công thức của hai ancol là:
A.
CHOH và CHOH
B.
CHOH và CHOH
C.
CHOH và CHOH
D.
CHOH và CHOH
Hỗn hợp A chứa 2 peptit X, Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1). Đốt cháy hoàn toàn 10,74g A cần dùng 11,088 lít O (đktc), dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước với tròn dư. Khối lượng bình tăng lên 24,62g. Mặt khác đun nóng 0,03 mol A cần đủ 70 ml NaOH 1M thu được hỗn hợp gồm 3 muối của Gly, Ala, Val trong đó muối của Gly chiếm 38.14\% về khối lượng. Phần trăm khối lượng muối của Val trong Z gần với
A.
18,0\%
B.
23,3\%
C.
24,3\%
D.
31,4\%
Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO bằng dung dịch chứa 0,1 mol HSO và 0,5 mol HNO, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO (không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau.
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa
- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH) dư, thu được m gam kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
20,62.
B.
41,24.
C.
20,21.
D.
31,86.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 8?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →